[Ngữ pháp N2] ~ もしないで : Hoàn toàn không …

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Động từ nhóm 1 & 2: V ます + もしないで
Động từ nhóm 3: V します + もしないで
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu này mang ý nghĩa là “hoàn toàn không …” (全まったく~ない)
  • ② Thường biểu hiện thái độ không hài lòng, bất mãn của người nói.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 食事しょくじもしないで ゲーム ばかりしていると、病気びょうきになるよ。
→ Chẳng ăn uống gì toàn chơi game như thế thì thế nào cũng ốm đấy.

② A:失敗しっぱいしたなあ。この シャツ、ちょっと派手はですぎた。
-B: よく見みもしないで買かうからよ。
→ A: Không được rồi. Cái áo này sặc sỡ quá.
→ B: Toàn không thèm nhìn mà cứ mua nên bị thế đấy.

③ できるかどうか、努力どりょくもしないで、最初さいしょからあきらめるんですか。
→ Có làm được hay không, chưa nỗ lực gì cả mà đã từ bỏ luôn à?

④ 彼女かのじょは、いつもやりもしないで、できないと言いう。 
→ Cô ấy thường nói không thể mà chưa làm gì.

⑤ 調しらべもしないで結論けつろんを出ださないでください。 
→ Chưa điều tra gì thì đừng có đưa ra kết luận.

⑥ あなたは何なにもしないでそこに立たっていさえすればよいのです。 
→ Bạn không cần làm gì chỉ cần đứng ở đấy là được.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!


➆ 自分じぶんでやりもしないで、文句もんくばかり言いっっている。
→ Tự mình chẳng làm gì mà chỉ có cằn nhằn.

⑧ 知しりもしないで偉えらそうなこと を言いうな。 
→ Không biết gì đừng có mà to mồm.

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

moshinaide


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm