[Ngữ pháp N3] ~ おかげで/おかげだ/おかげか:Nhờ vào…mà…/ Nhờ có… mà…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Động từ thể thường + おかげで/おかげだ/おかげか
Danh từ + の + おかげで/おかげだ/おかげか
Tính từ đuôi -na + な + おかげで/おかげだ/おかげか
Tính từ đuôi い + おかげで/おかげだ/おかげか

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①  Mẫu câu diễn tả sự biết ơn vì nhờ có người/ việc được nói đến mà đã thành công/ đạt kết quả mong muốn. Trường hợp dẫn đến kết quả xấu thì sử dụng「せいで/せいだ」
  • ②「おかげだ」được sử dụng cuối câu. Thường đi với cấu trúc「~のは~おかげだ」, được dịch là “Sở dĩ… là nhờ…”.
  • ③「おかげか」được sử dụng khi diễn tả không rõ có được kết quả như thế này là nhờ nguyên nhân/ lý do đó hay không.
  • ④「おかげさまで」là cách nói mang tính thành ngữ, thường được dịch là “Nhờ trời/ nhờ ơn trời (mà)”.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 奨学金しょうがくきんを もらったおかげで、留学りゅうがくできた。
→ Nhờ nhận được học bổng mà tôi đã có thể đi du học.

② 病気びょうきが治なおったのは、この薬くすりのおかげだ。
→ Bệnh khỏi được là nhờ vào thuốc này.

③ 先生せんせいのおかげで、僕ぼくの英語えいごはすこしずつ上手じょうずになった。
→ Nhờ có cô giáo mà tiếng Anh của tôi đã dần dần giỏi lên.

④ 日本にほんに来きたおかげで、日本語にほんごが上手じょうずになりました。
→ Nhờ sang Nhật mà tôi đã giỏi tiếng Nhật.

⑤ 彼かれは努力どりょくのおかげで成功せいこうした。
→ Anh ta thành công là nhờ vào sự nỗ lực.

⑥ 彼かれが快活かいかつなおかげで、みんな気分きぶんが良よくなった。
→ Nhờ sự vui vẻ hoạt bát của anh ấy mà tâm trạng của mọi người đã khá hơn.

⑦ 母ははは最近新さいきんあたらしく発売はつばいされた新薬しんやくのおかげで、ずいぶん元気げんきになりました。
→ Mẹ tôi đã khỏe lên khá nhiều nhờ loại thuốc mới vừa được bán ra gần đây.
 
⑧ あなたが手伝てつだってくれたおかげで、仕事しごとが早はやく済すみました。ありがとう。
→ Nhờ cậu giúp mà công việc đã xong sớm. Cảm ơn cậu.
 
⑨ きみのおかげで私わたしたちのチームは50点てんも獲得かくとくした。
→ Nhờ cậu mà đội chúng ta đã ghi được đến 50 điểm.
 
⑩ 両親りょうしんのおかげで日本にほんへ留学りゅうがくすることができた。
→ Nhờ ba mẹ mà tôi có thể du học sang Nhật.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑪ あなたの情報じょうほうのおかげで犯人はんにんを捕つかまえた。
→ Nhờ thông tin của cậu mà chúng tôi đã có thể bắt được tên tội phạm.
 
⑫ 駅員えきいんのおかげで私わたしの大おおきい荷物にもつが車内しゃないに運はこばれた。
→ Nhờ nhân viên nhà ga mà tôi có thể mang hành lý to cồng kềnh lên tàu.
 
⑬ 通行人つうこうにんのおかげで捨すてられた赤あかちゃんが救すくわれた。
→ Nhờ người qua đường mà đứa bé bị vứt bỏ đã được cứu sống.
 
⑭ ロナウドのおかげで、ブラジルがワールドカップ優勝ゆうしょうを果はたした。
→ Nhờ Ronaldo mà Brazil đã vô địch World Cup.
 
⑮ 考かんがえてみると、私わたしたちの家族かぞくがあなたのおかげで命拾いのちびろいした。
→ Nghĩ lại thì nhờ anh mà gia đình tôi đã được cứu.
 
⑯ 先生せんせいのおかげで、僕ぼくの日本語にほんごは少しずつ上手じょうずになった。
→ Nhờ thầy mà tiếng Nhật của tớ đã giỏi lên từng chút một.
 
⑰ 去年建きょねんたてられた遊園地ゆうえんちのおかげで、その町まちは人気にんきを呼よぶようになった。
→ Nhờ khu vui chơi được xây năm ngoái nên thị trấn đó bắt đầu có tiếng.
 
⑱ 夫おっとが家事かじを手伝てつだってくれるおかげで私わたしも仕事しごとを続つづけられるのです。
→ Nhờ chồng giúp đỡ việc nhà nên tôi vẫn có thể tiếp tục công việc của mình.
 
⑲ A:就職しゅうしょくが決きまったそうですね。おめでとう。
    B:おかげさまで。ありがとうございます。
→ A: Nghe nói anh đã có việc làm rồi hả? Chúc mừng anh.
→ B: Nhờ ơn trời. Cảm  ơn anh.
 
⑳「ごきげんいかがですか」
 「おかげさまで元気です」
→ Anh khỏe không?
→ Nhờ trời, tôi rất tốt.
 
㉑ おかげさまで、息子も志望校に無事合格できました。本当に夢のようです。
→ Nhờ trời, con tôi đã có thể đậu vào trường nó yêu thích. Thật giống như một giấc mơ vậy.
 
㉒  留学生活りゅうがくせいかつが寂さびしくないのは、みなさんが親切しんせつなおかげです。
→ Sở dĩ cuộc sống du học của tôi không bị buồn chán là nhờ sự tốt bụng của tất cả mọi người.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉓  今日きょう、私わたしが指揮者しきしゃとして成功せいこうできたのリェム先生せんせいの厳きびしいご指導しどうのおかげです。
→ Sở dĩ tôi có thể thành công với vai trò lãnh đạo như hôm nay là nhờ công dạy dỗ nghiêm khắc của thầy Liêm.
 
㉔ 私わたしが今日きょうあるのは、ナムさんがあのとき助たすけてくださったおかげです。御恩ごおんは一生忘いっしょうわすれません。
→ Sở dĩ tôi có được ngày hôm nay là nhờ Nam ngày đó đã giúp đỡ tôi. Ơn đó tôi không bao giờ quên.
 
㉕ お前まえが一人前いちにんまえになれたのは、一体いったい、誰だれのおかげだと思おもっているんだ。
→ Thế mày nghĩ mày có thể tự lập được như bây giờ là nhờ ai cơ chứ?
 
㉖ 夜よるの道路工事どうろこうじが終おわったおかげか、昨夜さくやはいつもよりよく寝ねられた。
→ Không biết có phải nhờ công trình xây đường ban đêm đã xong rồi hay không mà tối qua tôi ngủ ngon hơn mọi ngày.
 
㉗ 先生せんせいの丁寧ていねいな教おしえ方かたのおかげか、このクラスくらすには落おちこぼれの学生がくせいは一人ひとりもいません。
→ Không biết có phải nhờ cách dạy tận tình của thầy không mà trong lớp này không có học sinh nào bị tụt lại phía sau.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

okageda

okagede

okageka

okagesamade


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm