[Ngữ pháp N3] さえ/でさえ:Ngay cả, thậm chí

JLPT N3 Ngữ Pháp N3
Cấu trúc
[Danh từ] + (Trợ từ) さえ/ でさえ
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu dùng để nhấn mạnh điều gì đó là dĩ nhiên.
  • ② Dùng để chỉ một trường hợp điển hình mà bình thường ai cũng nghĩ là đương nhiên phải xảy ra, nhưng thực tế lại không phải như thế, với hàm ý rằng “nói gì đến trường hợp khác.
  • ③ Có thể được sử dụng thay thế bằng
Chú ý
1.Khi gắnさえvào danh từ, thì trợ từsẽ được lược bỏ. Các trợ từ khác thì không được lược bỏ
2.Khi đi sau một danh từ đóng vai trò là một chủ ngữ (chủ ngữ của hành động phía sau) thì sẽ có dạngNでさえ

3.でさえ」 mang nghĩa nhấn mạnh hơn 「さえ
Ví dụ
① この問題もんだい小学生しょうがくせいさえわかる。
→ Câu hỏi này thì thậm chí học sinh tiểu học cũng hiểu được.

② そんなこと、どもでさえっている。
→ Điều này, ngay cả trẻ con cũng biết. ( でさえ = でも )

③ ひらがなさえけないんですから、漢字かんじなんてけません。
→ Ngay cả hiragana tôi còn không viết được, nói gì đến kanji.

④ 転勤てんきんはなしは、まだ家族かぞくさえはなしていない。
→ Việc chuyển công tác tôi thậm chí còn chưa nói với gia đình.

⑤ おかねがなく、パン さええない。
→ Không có tiền nên ngay cả bánh mì cũng không mua nổi.

 そこは電気でんきさえない山奥やまおくだ。
→ Nơi đó là một vùng núi sâu mà ngay cả điện cũng không có.

 そんなことは小学生しょうがくせいでさえってるよ。
→ Những chuyện như thế này thì ngay cả học sinh tiểu học cũng biết.

 おやさえ相談そうだんしないで、結婚けっこんめた。
→ Tôi đã quyết định đám cưới mà không trao đổi với ngay cả ba mẹ.
 
 きゅうさむくなって、今朝けさもうコートをているひとさえいた。
→ Trời đột nhiên trở lạnh nên sáng nay ngay cả một số người cũng đã mặc áo khoác.
 
 わたし故郷ふるさと地図ちずさえいてないちいさなむらです。
→ Quê tôi là một ngôi làng nhỏ thậm chí còn không có trên bản đồ.
 
 専門家せんもんかでさえからないのだから、わたしたちには無理むりでしょう。
→ Vì ngay cả chuyên gia cũng còn không hiểu thì tôi làm sao hiểu được.
 
 ひざに怪我けがをして、当分とうぶんあるくことさえできない。
→ Tôi bị thương ở đầu gối nên tạm thời ngay cả việc đi bộ cũng không được.
 
 おさな息子むすこうしなった彼女かのじょきる希望きぼうさえ失くしてしまった。
→ Cô ấy đã mất đứa con trai bé bỏng nên ngay cả muốn sống cũng không còn thiết tha gì.
 
 このあたりはひるでさえ人通ひとどおりがすくないところです。
→ Khu vực này là một nơi ít người qua lại ngay cả vào ban trưa.

 かれ日本にほん3ねんもいるのだから、会話かいわ不自由ふじゆうないが、み書きのほうはひらがなさえだめだそうだ。
→ Anh ta thì vì đã ở Nhật những 3 năm nên hội thoại thì không vấn đề gì, nhưng về đọc viết thì nghe nói thậm chí cả hiragana cũng không biết.
 
 恵理子えりこ親友しんゆう花子はなこさえらせずに外国がいこく旅立たびだった。
→ Eriko đã đi nước ngoài mà mà không cho ai biết, thậm chí là người bạn thân Hanako.
 
 やまうえなつさえゆきのこっている。
→ Thậm chí ngay cả mùa thu tuyết vẫn còn đọng lại trên đỉnh núi.
 
 はや仕事しごとまらないと、家賃やちんさえはらえなくなる。
→ Nếu không quyết định sớm công việc thì ngay cả tiền nhà cũng không trả được.
 
 和子かずこさんは両親りょうしんさえわずに、一人ひとりで山登りをした。
→ Kazuko đã đi leo núi một mình mà thông nói ai, thậm chí là bố mẹ.
 
 のどがいたくて、ミルクさえめない。
→ Vì bị đau cổ họng nên ngay cả sữa cũng không uống được.
 
 かれ事業じぎょう失敗しっぱいさえ克服こくふくしてきたのだから、この困難こんなんにもきっとつだろう。
→ Anh ta vì có thể vượt qua được ngay cả việc kinh doanh thua lỗ nên lần khó khăn này hẳn cũng sẽ vượt qua thôi.
 
 あのころ授業料じゅぎょうりょうどころか、家賃やちんさえはらえないほどまずしかった。
→ Hồi đó, tôi túng đến nỗi, nói gì đến tiền học, ngay cả tiền nhà cũng không trả nổi.
 
 本人ほんにんさえからないものを、どうしてあのひとにわかるはずがあるんだ。
→ Ngay cả đương sự mà cũng còn không biết, thì làm sao người kia có thể biết được chứ.
 
 このほんわたしにはむずかしすぎます。なにについていてあるのかさえかりません。
→ Đối với tôi cuốn sách này quá khó. Ngay cả chuyện nó viết về vấn đề gì tôi cũng còn không hiểu.
 
 その小説しょうせつはあまりにも面白おもしろくて、食事しょくじ時間じかんさえもったいないとおもったほどだった。
→ Cuốn tiểu thuyết ấy rất hấp dẫn, hấp dẫn đến mức tôi không muốn ngừng đọc phút nào, ngay cả trong giờ cơm.
 
㉖  おとこぼくたち、いつ結婚けっこんするんだ。
おんな何言なにいってるの。するかどうかさえわたしたちはまだめていないのよ。
– Nam: Tụi mình chừng nào làm đám cưới vậy?
– Nữ: Anh nói gì thế! Ngay cả có cưới hay không, chúng ta còn chưa quyết định xong cơ mà.

 

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm