[Ngữ pháp N3] ~ ようとしない:Không chịu../ Không có ý định…/ Không tính… (làm gì đó)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Động từ thể ý chí+ ようとしない/ようとしません
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Kết hợp với những động từ chỉ hành vi có chủ ý, được chia với thể ý hướng (意向形いこうけい) để diễn tả rằng không có ý muốn, ý định thực hiện động tác hay hành vi đó.
  • ② 「ようとはしない」là cách nói nhấn mạnh.
  • ③ 「ようともしない」là cách nói nhấn mạnh ý phủ định “ngay cả ý định…cũng chẳng có”.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 彼かれは自分じぶんのことは何なにも言いおうとしない。
→ Anh ta không muốn nói về bản thân.

② ジャック はどうしても私わたしの手紙てがみに返事へんじを書かこうとしません。
→ Dù thế nào Jack cũng không có ý định viết thư trả lời tôi.

③ あの子こはしかられても、決けつ( けっ ) して謝あやまろうとしない。
→ Đứa bé đó dù bị mắng nhưng nhất quyết không xin lỗi.

④ 彼かれと話はなしても無駄むだだ。聞きこうとしないから。
→ Nói chuyện với nó cũng vô ích, nó có chịu nghe đâu.

⑤ 仕事しごとがたくさん残のこっているけど、だれも何なにもしようとしないわね。
→ Công việc thì còn dồn lại cả đống mà chẳng ai có ý định làm gì nhỉ.

⑥ うちの息子むすこはいくら言いっても勉強べんきょうをしようとしない。
→ Con trai tôi dù có nói bao nhiêu lần đi nữa, nó cũng không chịu học.
 
⑦ どうして認みとめようとしないの?
→ Tại sao cậu không chịu thừa nhận điều đó?
 
⑧ リーさんは病気のときでも、医者に行こうとしません。
→ Lee ngay cả những khi bị bệnh cũng không chịu đi bác sĩ.
 
⑨ 彼女かのじょは何なにも話はなそうとしない。
→ Cô ấy không muốn nói gì.
 
⑩ あの子こは叱しかられても、決けっして謝あやまろうとしない。
→ Đứa bé đó dù có bị mắng nó cũng không chịu xin lỗi.
 
⑪ 動うごけないのか動うごこうとしないのか、彼かれは動うごかない。
→ Anh ta không cử động, không rõ là anh ta không thể cử động, hoặc là anh ta không muốn.
 
⑫ うちの息子むすこは夢ゆめをあきらめようとしない。
→ Con trai tôi không từ bỏ ước mơ của mình.
 
⑬ 彼かれは自分じぶんのことは何なにも言いおうとしない。
→ Anh ta không muốn nói gì về bản thân mình.
 
⑭ 隣となりの奥おくさんは私わたしに会あっても挨拶一あいさつひとつしようとしない。
→ Bà láng giềng, dù gặp tôi cũng chẳng chào hỏi một câu.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑮ ハチコ、どうしたんだろう。ご飯はんを食たべようとしないんだよ。
→ Hachiko sao thế nhỉ. Nó chẳng chịu ăn gì cả.
 
⑯ その患者かんじゃは食たべ物ものを一切受いっさいうけようとしない。
→ Bệnh nhân đó chẳng chịu ăn gì cả.
 
⑰ 彼かれは飲酒いんしゅの習慣しゅうかんを改あらためようとしない。
→ Ông ta không muốn nổ lực thay đổi thói quen uống rượu của mình.
 
⑱ 声こえをかけても振ふり向むこうともしない。
→ Dù tôi có gọi tì anh ta cũng chẳng thèm quay lại.
 
⑲ 彼女かのじょはこの見合みあい話ばなしをおそらく承諾しょうだくしようとはしないだろう。
→ Có lẽ cô ấy không đồng ý chuyện xem mắt lần này.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

youtoshimasen

youtoshinai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm