[Ngữ pháp N4-N3] ~ということ/ということを/ということが/ということは:Rằng – Việc – Chuyện

Ngữ pháp N4 JLPT N3 JLPT N4 N4 Nâng Cao Ngữ Pháp N3
Cấu trúc
Thể thường/Cụm từ + ということを/ということが/ということは
Cách dùng / Ý nghĩa
  •  Biến một câu hoặc cụm từ thành danh từ để biểu thị cụ thể nội dung của một sự việc, cậu chuyện, kiến thức…
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① あなたが元気げんきになったということをって安心あんしんしました。
→ Em rất vui khi biết được (rằng) anh đã khỏe lên.
 
② ラムさんが交通事故こうつうじこったということをいてびっくりしました。
→ Tôi đã rất bất ngờ khi nghe tin anh Lâm bị tai nạn giao thông.
 
③ おやにいくら反対はんたいされてもあなたと結婚けっこんする、ということを彼女かのじょはなそうとおもう。
→ Tôi định nói với cô ấy rằng, anh sẽ lấy em cho dù ba mẹ phản đối thế nào đi nữa.
 
④ かれ来月結婚らいげつけっこんするということを、まだだれにもらせていない。
→ Anh ta vẫn chưa chưa cho ai biết việc mình sẽ kết hôn vào tháng tới.
 
⑤ いろいろ調しらべて、そのえき一番便利いちばんべんりということがかった。
→ Sau khi tìm hiểu đủ thứ thì tôi thấy nhà ga đó là thuận tiện nhất.
 
⑥ 教授きょうじゅになるということがかれにとってどんなにうれしいことなのか、私にはよく分かっている。
→ Tôi hiểu rất rõ việc trở thành một giáo sư khiến anh ấy vui như thế nào.
 
⑦ この法律ほうりつっているひとすくないということはおおきな問題もんだいだ。
→ Việc có rất ít người biết về luật này là một vấn đề lớn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑧ そう、わたしはこれが地図ちずということをっている。
→ Vâng, tôi có biết đây là một bản đồ.
 
⑨ 部屋へや電気でんきえているということは、たぶんかれはもうたのでしょう。
→ (Việc) Đèn đang tắt thì chắc có lẽ là anh ta đã ngủ.
 
⑩ おまえがスパイだということを、なぜはじめから見抜みぬけなかったのか。
→ Tôi không thể được tại sao ngay từ đầu tôi đã không nhận rằng cậu là một tên gián điệp.
Từ khóa: 

toiukotoga

toiukotowa

toiukototo

toiukotowo


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm