[Ngữ pháp N3, N4] ~ 以前/以前に:Trước đây/ Trước kia/ Trước (thời điểm)/ Trước khi nói tới…


Cách dùng / Ý nghĩa ① Trước đây, trước kia [以前いぜん~] ② Trước (thời điểm)… [N以前いぜん](Thời điểm trước N) ③ Trước khi nói ....

[Ngữ pháp N4] ~てもかまわない:…Cũng không sao (Cho phép)


Cấu trúc Động từ thể て + もかまわない Cách dùng / Ý nghĩa ① Biểu thị sự chấp nhận, cho phép ....

[Ngữ pháp N4-N3] Cách sử dụng て/で:Sau đó thì…/ Vừa…vừa…/ Vì..nên…


Cấu trúc Cách dùng / Ý nghĩa ① Là dạng cấu trúc kết nối một cách lỏng lẻo hai mệnh đề ....

[Ngữ pháp N4 – N3] ~ ば ~ ほど:Càng…càng…


 Xem lại chi tiết cách chia thể ば  Tại Đây Cấu trúc ・[Động từ] Thể ば [Động từ] Thể từ ....

[Ngữ pháp N3, N4] ~ とおりに/とおりの/どおり:Đúng như…/theo đúng…


Cấu trúc ・[Động từ thể từ điển/ thể た] + とおりに・[Danh từ + の] + とおりに・[Danh từ*] + どおり Cách dùng / ....

[Ngữ pháp N4-N3] ~ はずです: Chắc hẳn là, nhất định là


Cấu trúc ・[Động từ thể thường (普通形)] + はずです/はずだ。・[Tính từ -i/Tính từ -na な] + はずです/はずだ。・[Danh từ + の] +  はずです/はずだ。 Cách ....

[Ngữ pháp N3-N4] Những cách dùng cơ bản của ように/ないように:Để, Để Không / Hãy, Hãy đừng / Mong cho, Cầu cho, Chúc cho / Trông có vẻ như là …


Cấu trúc 1. Vる/Vない + ように + V : Để, để không2. Vる/Vない + ように + しなさい/してください/お願ねがいします… : Hãy đừng..3. Vる/Vない ....

[Ngữ pháp N4-N3] ~ ようにする:Cố gắng, Tìm cách


Cấu trúc [Động từ thể từ điển/ thể ない]  + ようにする/ ようにしています。[Động từ thể từ điển/ thể ない]  + ようにしてください。 Cách ....

[Ngữ pháp N4, N3] Cách dùng Thể sai khiến trong Tiếng nhật


Ta cùng ôn lại về Cách Chia Thể Sai Khiến. Cách dùng / Ý nghĩa ① Dùng để diễn tả ý ....

[Ngữ pháp N4, N3] Cách dùng Thể bị động trong tiếng nhật


Trước khi vào bài, ta cùng tìm hiểu CÁCH CHIA THỂ BỊ ĐỘNG trong tiếng nhật. Cách dùng / Ý ....