[Ngữ pháp N4] と読みます/と書いてあります: Đọc là …/ Viết là …

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc 1
~ と読よみます: Đọc là …
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu giải thích cách đọc của từ/ cụm từ nào đó.
Ví dụ
① この漢字かんじ何なんと読よみますか。
→ Chữ kanji này đọc như thế nào?

② 「普通ふつう」は「ふつう」と読よみます。
→ 「普通ふつう」đọc là 「ふつう」

A: この漢字かんじは何なにと読よむんですか? 
→ Chữ hán này đọc là gì vậy?
B: 「ちゅうしゃきんし」と読よみます。
→ Đọc là “Chuushakinshi”.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cấu trúc 2
~と書かいてある: Viết là/ ghi là…
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu dùng để giải thích ý nghĩa của những thứ được viết trên bảng hiệu, biển báo hay giấy tờ gì đó.
Ví dụ
① ここに「立入禁止たちいりきんし」と書かいてあります。
→ Ở đây viết là “Cấm vào”

② 手紙てがみに「親展しんてん」と書かいてある。
→ Trên bức thư ghi là “Bí mật” (Thư mật)

③ 「 この ビタミン剤ざい、いつどれくらい飲のめばいいのかな」-「毎食まいしょく後ごに2錠じょうずつと書かいてあるわ。」
→ Vitamin này uống lúc nào và liều lượng bao nhiêu thì được nhỉ? / Trên đó ghi là uống 2 viên sau mỗi bữa ăn đó.

④ 手紙てがみに「至急しきゅう」と書かいてある。 
→ Trên bức thư ghi là “Khẩn cấp”.

A: あそこに何なんと書かいてあるんですか?
→ Ở đằng kia có viết gì vậy?

B: [立たち入いり禁止きんし] と書かいてあります。
→ Có viết là “Không dẫm lên (vạch, cỏ)”.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

tokaitearimasu

tokaitearu

toyomimasu

toyomu


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm