[Ngữ Pháp N5] Trợ từ から : Vì…nên…, Từ…

Tổng Hợp Ngữ pháp N5 JLPT N5 (5/5)
Cấu trúc
~ から、~
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng để trình bày nguyên nhân, lý do và nhấn mạnh ý kiến của mình về một sự việc nào đó đối với người nói chuyện.

    ② Được sử dụng để trình bày thời gian hoặc không gian bắt đầu một hành động hay một sự việc gì đó. (Nâng cao)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

時間じかんがないからほんを あまりまない。
Vì không có thời gian nên tôi không đọc sách mấy.

あめりましたから、みちすべりますよ。
Vì trời đã mưa nên đường sẽ trơn trượt đấy.

あめっていますから、バスでかえってください。
Vì trời đang mưa nên xin hãy về bằng xe buýt.

時間じかんがないから、くるまきましょう。
Vì không có thời gian nên chúng ta hãy đi bằng xe hơi.

今日きょうは休みだから、だれもないでしょう。
Vì hôm nay là ngày nghỉ nên có lẽ không ai đến cả.

つかれたから、すこやすみましょう。
Vì đã mệt nên chúng ta hãy nghỉ ngơi chút đi.

天気てんきがいいから、そとあそびなさい。
Vì trời đẹp nên hãy vui đùa ở bên ngoài đi.

あぶないから、ここであそんではいけません。
Vì nguy hiểm nên không được chơi đùa ở đây.

せまいから、ここでくるまめないでください。
Vì chật chội nên xin đừng đậu xe ở đây.

もうすぐあめりそうですから、どこへもかないほうがいいです。
Vì trời có vẻ sắp mưa nên tốt hơn đừng đi đâu cả.

これからも大変たいへんだから、すこやすんだほうがいいですよ。
Vì sắp tới cũng rất gian nan nên hãy nghỉ ngơi một chút đi.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO

会議かいぎ8はちから10じゅうまでです。
Cuộc họp bắt đầu từ 8 giờ đến 10 giờ.

いえから会社かいしゃまで1いち時間じかんかかります。
Mất 1 tiếng đồng hồ từ nhà đến công ty.

スーパーは何時いつからですか。
 からです。
– Siêu thị hoạt động từ mấy giờ vậy?
– Từ 9 giờ.

銀行ぎんこう何時いつからですか。
 銀行ぎんこうはちからです。
– Ngân hàng hoạt động từ mấy giờ vậy?
– Ngân hàng hoạt động từ 8 giờ.

郵便局ゆうびんきょくは7時半じはんからはじまります。
u điện bắt đầu từ 7 giờ rưỡi.

わたしはベトナムからました。
i đến từ Việt Nam.

かれはニューヨークからました。
Ông ấy đến từ New York.

昨日きのう田舎いなかからかえってきました。
m qua, tôi mới vê quê lên.

正月しょうがつ明日あしたからです。
Tết sẽ bắt đầu từ ngày mai.

会議かいぎ何時いつからはじまりますか。
 からはじまります。
– Cuộc hộp sẽ bắt đầu từ mấy giờ vậy?
– Sẽ bắt đầu từ 9 giờ.

明日あしたからがつです。
Từ ngày mai sẽ là tháng 2.

ははから手紙てがみをもらいました。
i đã nhận được thư từ mẹ tôi.

昨日きのう彼女かのじょからメールをもらいました。
m qua, tôi đã nhận được mail từ cô ấy.

*Mở rộng: có thể bạn muốn tìm
Cấu trúc ~ から~まで [từ…đến…]

Từ khóa: 

kara


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm