[Ngữ pháp N5] ~まえに : Trước…/ Trước khi…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Vる + 前まえに
N + の + 前まえに
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả ý nghĩa “trước khi xảy ra một hành động, sự kiện thì…”.
  • ② Ngoài ra còn được dùng để diễn tả quan hệ trước sau của không gian và thời gian với cấu trúc 「Nのまえに 」 Thường dịch là: “Trước N”
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
Vる + 前まえに

Ví dụ

アメリカ に行いく前まえに、東京とうきょうで大学だいがくに通学つうがくしていました。

→ Trước khi đến Mỹ thì tôi đã đi học đại học ở Tokyo.

科学かがくを研究者けんきゅうしゃになる前まえに、わたしが歴史れきしを研究けんきゅうしました。
→ Trước khi nghiên cứu khoa học thì tôi nghiên cứu lịch sử.

寝ねる前まえに歯はを磨みがきます。
→ Trước khi đi ngủ thì tôi đánh răng.

授業じゅぎょうに出席しゅっせきする前まえに復習ふくしゅうします。
→ Trước khi lên lớp thì tôi luyện bài cũ.

結婚けっこんする前まえに、この会社かいしゃに通勤つうきんしていました。
→ Trước khi kết hôn thì tôi đi làm ở công ty.

結婚けっこんするまえに、一度いちどゆっくり仲間なかまと旅行りょこうしてみたい。
→ Trước khi lập gia đình, tôi muốn cùng đám bạn thân đi du lịch thoải mái một lần.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
N + の + 前まえに

Ví dụ

図書館としょかんの前まえに、中学校ちゅうがっこうがあります。
→ Trước thư viện có trường trung học.

勉強べんきょうの前まえに、本ほんを読よみます。
→ Trước khi học thì tôi đọc sách.

水浴すいよくのまえに、服装ふくそうを脱ぬぎます。
→ Trước khi tắm thì phải cởi quần áo.

家いえの前まえに車くるまが止とまっています。
→ Trước nhà tôi có xe ô tô đang đỗ.

レストラン の前まえに駅えきです。
→ Trước nhà hàng là nhà ga.

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

maeni

nomaeru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm