[Ngữ pháp N5-N4] ~あとで/あとに:Sau…/ Sau khi (đã)…/ Chút nữa…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Danh từ + の + あとで、~
Động từ thể た
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để liệt kê sự việc theo thứ tự thời gian, diễn tả một sự việc, một hành động diễn ra sau một hành động khác, hoặc Diễn tả thời điểm sau khi phát ngôn
  • ② Đôi khi được sử dụng để từ chối những việc không muốn làm bây giờ.
  • ③ Khi diễn tả một hành vi hay trạng thái tiếp diễn liên tục thì không sử dụng「後あとで」mà chỉ sử dụng 「後あと」như 2 ví dụ cuối
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
あとでまた電話でんわします。
→ Tôi sẽ gọi điện lại sau.

この本ほんは見みたあとで、貸かしてね。
→ Sách này đọc xong thì cho tớ mượn nhé.

仕事しごとが終おわったあとで、カラオケ にいきませんか。
→ Sau khi xong việc thì đi hát karaoke không?

社長しゃちょうは会議かいぎのあとで、外出がいしゅつしました。
→ Giám đốc sau khi họp xong đã đi ra ngoài.

仕事しごと のあとで、 一杯いっぱい やりませんか。
→ Xong việc mình đi làm một ly nhé?

授業じゅぎょう のあとで、 先生せんせい に 会あ います。
→ Sau giờ học tôi sẽ gặp giáo viên.

学校がっこう のあとで、 買か い 物もの に 行い きましょう。
→ Sau giờ học chúng ta hãy đi mua đồ nhé.

あとで一緒いっしょに食事しょくじませんか。
→ Chút nữa anh dùng cơm với tôi nhé?
 
 薬くすりを飲のんだ後あとで、一時間ほど寝ました。
→ Tôi đã ngủ khoảng 1 tiếng sau khi uống thuốc.

宿題しゅくだい のあとで、 友達ともだち と 遊あそ びに 行い ってもいいですか。
→ Làm bài tập xong con đi chơi với bạn được không?

この 映画えいが 、あなたが 見み たあとで、わたしにも 貸か してください。
→ Bộ phim này cậu xem xong thì cho mình mượn nhé?

新あたら しいのを 買か ったあとで、 失な くした 指輪ゆびわ が 見み つかりました。
→ Sau khi đã mua cái mới rồi thì tôi mới tìm thấy cái nhẫn đã đánh mất.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

 ストランを 出で たあとで、 財布さいふ を 置お き 忘わす れたことに 気き づきました。
→ Sau khi đã rời khỏi nhà hàng thì tôi mới nhận ra mình đã quên ví.

ケーキは、 おかあ 母さんが 帰かえ ってきたあとで、 食た べましょうね。
→ Cái bánh kem này chờ mẹ về rồi chúng ta hãy cùng ăn chung nhé.

ドラマを 見み たあとで、そのタイトルの 意味いみ が 分わ かりました。
→ Sau khi xem xong vở kịch rồi thì tôi mới hiểu tiêu đề của nó.

田中たなかさんにはお世話せわになったから、引いんっ越こしの後あとで改あらためてお礼れいに伺うかがおう。
→ Vì đã được anh Tanaka giúp đỡ nên sau khi dọn nhà xong, tôi định đi cảm ơn anh ấy một lần nữa.
 
昼ひるごはんの後あとで友達ともだちとお茶ちゃを飲のみました。
→ Tôi đã uống trà với bạn sau khi ăn trưa.
 
この薬くすりはご飯はんを食たべる前まえに飲みますか、食たべべた後あとで飲のみますか。
→ Thuốc này uống trước khi ăn hay uống sau khi ăn vậy?
 
今度授業こんどじゅぎょうの後あとで映画えいがに行いかない?
→ Bạn đi xem phim với mình sau giờ học tới nhé?
 
食事しょくじの後あとで、少すこし散歩さんぽしませんか。
→ Sau bữa ăn, chúng ta sẽ đi dạo nhé?
 
映画えいがを見みたあとで、トルコ料理りょうりを食たべに行いきましょう。
→ Sau khi xem phim xong chúng ta đi ăn món Thổ Nhĩ Kỳ nhé!
 
説明せつめいを聞きいた後あとで、作業さぎょうを始めましょう。
→ Hãy bắt đầu làm việc sau khi nghe giải thích xong.
 
パーティーが終おわった後あとでゴミを集あつめました。
→ Chúng tôi đã thu gom rác sau khi kết thúc buổi tiệc.
 
友達ともだちと旅行りょこうの約束やくそくをしてホテルも予約よやくしてしまったあとで、その日ひが実じつは出張しゅっちょうだったことを思おもい出だした。
→ Sau khi hứa đi du lịch với bạn và đã đặt phòng ở khách sạn xong, tôi mới sực nhớ ra rằng hôm đó mình phải đi công tác.
 
食事しょくじを済すませたあとに1時間じかんほど昼寝ひるねをした。
→ Sau khi ăn cơm xong, tôi đã nghỉ trưa khoảng 1 tiếng.
 
みんなが帰かえってしまったあとには、いつも寂さびしい気持きもちに襲おそわれる。
→ Sau khi mọi người về hết, một cảm giác buồn bã luôn xâm chiếm tâm hồn tôi.
 
詳くわしい釈明しゃくめいを聞きいたあとにも、やっぱりおかしいという疑念ぎねんは残のこっていた。
→ Ngay cả sau khi nghe giải thích một cách cặn kẽ, tôi vẫn còn bán tín bán nghi.
 
祭まつりの後あと、ごみがいっぱいだった。
→ Sau lễ hội, rác đầy khắp nơi.
 
祖父そふはみんなとお茶ちゃを飲のんだ後あと、ずっと部屋へやで本ほんを読よんでいます。
→ Ông tôi thường ngồi đọc sách suốt trong phòng sau khi uống trà cùng mọi người.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

atode

atoni


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm