Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 50

Từ vụng N4 JLPT N4 Học từ vựng (5/5)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
まいります 参ります THAM đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます và きます)
おります     ở, có (khiêm nhường ngữ của います)
いただきます     ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます、のみます và もらいます)
もうします 申します THÂN nói (khiêm nhường ngữ của いいます)
いたします     làm (khiêm nhường ngữ của します)
はいけんします 拝見します BÁI KIẾN xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của みます)
ぞんじます 存じます TỒN biết (khiêm nhường ngữ của しります)
うかがいます 伺います TÝ/TỬ hỏi, nghe, đến thăm(khiêm nhường ngữ của ききます và いきます)
おめにかかります お目にかかります MỤC gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)
ございます     có (thể lịch sự của あります)
~でございます     là (thể lịch sự của ~です)
わたくし tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)
ガイド     người hướng dẫn, hướng dẫn viên
おたく お宅 TRẠCH nhà (dùng cho người khác)
こうがい 郊外 GIAO NGOẠI ngoại ô
アルバム     an-bum (ca nhạc)
さらいしゅう 再来週 TÁI LAI CHU tuần sau nữa
さらいげつ 再来月 TÁI LAI NGUYỆT tháng sau nữa
さらいねん 再来年 TÁI LAI NIÊN năm sau nữa
はんとし 半年 BÁN NIÊN nửa năm
さいしょに 最初に TỐI SƠ đầu tiên, trước hết
さいごに 最後に TỐI HẬU cuối cùng
ただいま ただ今 KIM bây giờ (thể lịch sự củaいま)
えどとうきょうはくぶつかん 江戸東京博物館 GIANG HỘ ĐÔNG KINH BÁC VẬT QUÁN bảo tàng Edo-Tokyo
会話(かいわ)
きんちょうします 緊張します KHẨN TRƯƠNG căng thẳng, hồi hộp
ほうそうします 放送します PHÓNG TỐNG phát thanh, truyền hình
とります
[ビデオに~]
撮ります 
[ビデオに~]
TOÁT thu, quay
しょうきん 賞金 THƯỞNG KIM tiền thưởng
しぜん 自然 TỰ NHIÊN tự nhiên, thiên nhiên
きりん     con hươu cao cổ
ぞう TƯỢNG con voi
ころ     hồi, thời
かないます
「ゆめが~」
かないます
[夢が~]
MỘNG thành hiện thực, được thực hiện [mơ ước ~]
ひとことよろしいでしょうか。     Tôi xin phép nói vài lời có được không ạ?
きょうりょくします 協力します HIỆP LỰC hợp tác
こころから 心から TÂM từ trái tim, từ đáy lòng
かんしゃします 感謝します CẢM TẠ cám ơn, cảm tạ
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
()(もの)
「お」れい [お]礼 LỄ lời cám ơn, sự cám ơn
はいけい 拝啓 BÁI KHẢI kính gửi
うつくしい 美しい MỸ đẹp
おげんきでいらっしゃいますか お元気でいらっしゃいますか。 NGUYÊN KHÍ Anh/chị có khỏe không ạ? (tôn kính ngữ của おげんきですか)
めいわくを かけます 迷惑をかけます   làm phiền
いかします 生かします   tận dụng, phát huy, dùng
「お」しろ [お]城   lâu đài
けいぐ 敬具   kính thư
ミュンヘン     Munich (ở Đức)

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm