[Ngữ pháp N3] ~ところに/へ/を/で:Đúng lúc, trong lúc… Thì…

Ngữ Pháp N3 JLPT N3
Cấu trúc

Screenshot 2

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả một sự việc, hành động xảy ra đúng trong một tình huống, giai đoạn nào đó.
  • ② Dựa vào động từ phía sau để quyết định dùng trợ từ に・へ・を hay là で.
     ★ ところへ・に:Đằng sau thường là る、てくる、かえる、はいる、とおりかかる(Đi qua)…
     ★ ところをĐằng sau thường là る、つける、つかる、たすける、める(Goị lại)… Gây ra cản trở, ngăn cản sự diễn biến của vế 1
     ★ ところで:Đằng sau thường là おわわる… Vào thời điểm vế 1 kết thúc thì diễn ra vế 2
Ví dụ: ところに・へ
 いいところへた。この荷物にもつはこぶの、手伝てつだって
→ Cậu đến thật đúng lúc. Giúp mình vận chuyển đống hành lí này đi

②  わたし昼寝ひるねをしているところに、おきゃくさんがた。
→ Đúng vào lúc tôi đang ngủ trưa thì khách đến nhà.
 
③ 出かけようとしたところに電話でんわがかかってきた。
→ Đúng vào lúc tôi định đi ra ngoài thì có điện thoại gọi đến.
 
④ わたしかけるところにかれた。
→ Đúng vào lúc tôi định đi ra ngoài thì anh ta đến.
 
⑤ 夕食ゆうしょくわったところにともだちがた。
→ Đúng vào lúc tôi vừa ăn tối xong thì bạn tôi đến.
 
⑥ かれ相談そうだんしているところに山田やまださんがた。
→ Đúng vào lúc tôi đang bàn chuyện với anh ta thì anh Yamada đến.
 
⑦ いいところにました一緒いっしょにおちゃでもみませんか。
→ Cậu đến đúng lúc ghê. Cùng làm vài ly trà nhé?
 
⑧ わる ところになあ。
→ Anh đến thật không đúng lúc gì cả!!!
Ví dụ: ところを
① げているところ を警察けいさつつかまりました。
→ Trong lúc đang bỏ trốn thì bị cảnh sát bắt

② カンニング しているところ を先生せんせいられた
→ Đúng lúc đang quay cóp bài thì bị giáo viên nhìn thấy

 母に彼氏かれし一緒いっしょかえっているところをられた。
→ Tôi bị mẹ nhìn thấy khi đang đi về cùng bạn trai.

④ 授業中じゅぎょうちゅう居眠いねむりしているところ を先生せんせいつかってしまった。
→ Tôi bị thầy giáo phát hiện ngủ gật giữa giờ học.

⑤ 
指揮者しきしゃものまねをしているところをいもうとられてしまった。
→ Tôi bị chị nhìn thấy khi đang bắt chước làm theo người chỉ huy dàn nhạc.
 
⑥ さっき母親ははおやにベランダでタバコをっているところをられました。
→ Lúc nãy tôi bị mẹ phát hiện khi đang hút thuốc ở ban công nhà.
 
 未成年みせいねんがたばこをっているところを警察けいさつられたらどうなるのですか?
→ Trẻ vị thành niên mà bị cảnh sát phát hiện đang cầm thuốc lá thì sẽ bị xử lý thế nào?
Ví dụ: ところで
① えきいたところで財布さいふわすれてきたことにがついた。
→ Sau khi đến nhà ga thì tôi phát hiện mình đã bỏ quên ví.

② じょうったところで電車でんしゃの ドア がまった
→ Sau khi tôi lên thì cửa tàu điện đóng lại

③ 必死ひっしはしり、じょうったところで電車でんしゃの ドア がまった。
→ Tôi chạy bán sống bán chết và lao vào tàu điện đúng lúc cửa tàu điện cũng vừa đóng lại.

④ レポート の最後さいご一行いちぎょういたところで突然とつぜん気絶きぜつした。
→ Đúng vào lúc vừa viết dòng cuối cùng của báo cáo thì tôi đột nhiên ngất đi.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm