[Ngữ pháp N3] ~ に反して | に反する:Trái với… – Ngược lại với…

Ngữ Pháp N3 JLPT N3
Cấu trúc

[Danh từ] +  に反して
[Danh từ 1] + に反する + [Danh từ 2]

Cách dùng / Ý nghĩa
  •  Diễn tả kết quả, hành động trái với dự đoán, suy nghĩ, kỳ vọng…trước đó
Ví dụ
① 予想よそうはんして試験しけんはとてもやさしかったです。
→ Trái với dụ đoán, kỳ thi năm nay rất dễ.
 
② 年初ねんしょ予測よそくはんして今年ことし天候不順てんこうふじゅんとしとなった。
→ Trái với dự báo hồi đầu năm, năm nay là một năm có thời tiết khong thuận lợi.
 
③ 予想よそうかえして今年ことし大学入試だいがくにゅうしはそれほどむずかしくなったそうだ。
→ Trái với dự đoán, nghe nói kỳ thi tuyển sinh đại học năm nay không khó đến mức ấy.
 
④ 周囲しゅうい期待きたいはんしてかれらは結局結婚けっきょくけっこんしなかった。
→ Ngược lại với kỳ vọng của những người xung quanh, hai người họ kết cục đã không cưới nhau.
 
⑤ おや期待きたいはんして結局けっきょくかれ大学だいがくさえ卒業そつぎょうしなかった。
→ Trái với kỳ vọng của ba mẹ, kết cục anh ta thậm chí đã không tốt nghiệp được đại học.
 
⑥ 今回こんかい選挙せんきょは、おおくのひと予想よそうはんする結果けっかわった。
→ Cuộc bầu cử lần này đã kết thúc với một kết quả ngược hẳn với đự đoán của nhiều người.

⑦ 
人々ひとびと予想よそうに反し土地とち値段ねだんが下がり続けている。
→ Ngược với dự đoán của nhiều người,giá đất đang tiếp tục giảm.

⑧ 弟はおや期待きたいに反することばかりしている。
→ Em trai tôi toàn làm những việc trái với mong đợi của bố mẹ.

⑨ 年初ねんしょ予測よそくに反して、今年は天候不順てんこうふじゅんの年となった。
→ Trái với dự đoán hồi đầu năm,năm nay thời tiết không thuận lợi.

⑩ 専門家せんもんか予想よそうに反して景気けいき回復かいふくし始めた。
→ Nền kinh tế đã bắt đầu phục hồi trái với dự đoán của các chuyên gia.

⑪ 我々われわれ期待きたいに反して新商品しんしょうひんはあまりれなかった。
→ Trái với kì vọng của chúng tôi,sản phẩm mới không bán được nhiều.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm