[Ngữ pháp N3-N2] ~ をきっかけに: Nhờ ~ mà…, từ ~ mà…, nhân dịp… , nhân cơ hội…

Ngữ Pháp N3 JLPT N3 Ngữ pháp N2
Cấu trúc

[Danh từ] + をきっかけに、…
[Danh từ] + をきっかけにして、…
[Danh từ] + をきっかけとして、…

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả ý “một việc gì đó xảy ra, hoặc thay đổi bắt đầu từ một sự việc tình cờ, ngẫu nhiên nào đó”.
  • ② Nói cách khác, N là nguồn gốc, động cơ, cơ hội để làm V phía sau
Ví dụ
⑩ 大学入学だいがくにゅうがくを きっかけに一人暮ひとりぐらしをはじめた。
→ Nhờ vào đại học mà tôi bắt đầu sống một mình.

② 留学りゅうがくを きっかけに自国じこく文化ぶんかについてかんがえるようになった。
→ Nhờ đi du học mà tôi suy nghĩ về văn hóa nước mình.

③ 大統領だいとうりょう来日らいにちを きっかけにして日本人にほんじん米国べいこくたいする関心かんしんふかまった。
→ Nhờ việc tổng thống đến thăm nước Nhật mà sự quan tâm của người Nhật đối với nước Mĩ đã trở nên sâu sắc hơn.

④ ちょっとした事件じけんを きっかけとして、やがて死者ししゃ暴動ぼうどうへと発展はってんした。
→ Từ một sự kiện nhỏ mà nó nhanh chóng phát triển thành một cuộc bạo động gây chết người.

 なつかる登山とざんをきっかけに、わたしは山登やまのぼりに興味きょうみつようになった。
→ Tôi đã bắt đầu có hứng thú đối với việc leo núi kể từ sau dịp leo núi nhẹ nhàng vào mùa hè.
 
 ある新聞記事しんぶんきじをきっかけにして20年前ねんまえのある出来事できごとおもした。
→ Tôi đã nhớ về một sự việc của 20 năm trước nhân dịp đọc một bài viết trên báo nọ.
 
 ある日本人にほんじん友達ともだちになったこときっかけで日本留学にほんりゅうがくを考えるようになった。
→ Từ dịp trở thành bạn bè với một người Nhật nọ, tôi đã bắt đầu nghĩ đến chuyện du học Nhật Bản.
 
 わかころ留学りゅうがくをきっかけに、そのくに20年間ねんかんらすことになった。
→ Tôi đã sống ở đất nước đó 20 năm, bắt đầu từ dịp du học hồi trẻ.
 
 あるコンサートをきにったのをきっかけとして、そのバンドのだいファンになった。
→ Từ một dịp đi xem ca nhạc nọ, tôi đã bắt đầu trở thành fan trung thành của nhóm nhạc đó.
 
 高校生こうこうせいとき、ある写真集しゃしんしゅうたことがきっかけで、その国留学くにりゅうがくしたいとおもうようになった。
→ Hồi cấp 3, từ một dịp xem tập ảnh nọ, tôi đã bắt đầu muốn du học đến nước đó.
 
 去年きょねん入院にゅういんをきっかけにしてさけをすっかりやめた。
→ Năm ngoái, từ dạo nhập viện, tôi đã bỏ hẳn rượu.
 
 かれ入社にゅうしゃをきっかけに会社かいしゃ営業成績えいぎょうせいせきびていった。
→ Từ dạo anh ta vào công ty thì tình hình kinh doanh công ty đã có tiến triển.
 
 留学りゅうがくをきっかけに自分じぶんくについていろいろかんがえるようになった。
→ Từ dịp du học, tôi đã bắt đầu suy nghĩ nhiều điều về đất nước mình.
 
 旅行りょこうをきっかけにして木村きむらさんとしたしくなりました。
→ Từ chuyến đi du lịch thì tôi đã bắt đầu thân với anh Kimura.
 
 一主婦いちしゅふ投書とうしょをきっかけとしてまちをきれいにする運動うんどうこった。
→ Từ một bài đăng của một người nội trợ thì phong trào làm đẹp thành phố đã diễn ra.
 
 彼女かのじょ卒業そつぎょうをきっかけにかみった。
→ Cô ấy nhân dịp tốt nghiệp đã cắt tóc.
 
 かれは、就職しゅうしょくをきっかけにして生活せいかつえた。
→ Anh ấy từ khi đi làm đã thay đổi lối sống.
 
 日本にほん朝鮮戦争ちょうせんせんそうをきっかけにして高度成長こうどせいちょう時代じだいはいったと言われる。
→ Người ta nói Nhật Bản kể từ thời điểm chiến tranh Triều Tiên đã bước vào thời kỳ tăng trưởng kinh tế cao độ.
 
 こんなところでおな高校こうこう出身しゅっしんほう出会であうとはおもいませんでした。これをきっかけに今後こんごともよろしくおねがいします。
→ Em không hề nghĩ rằng ở một nơi như thế này lại gặp được một người học cùng trường cấp 3 với mình. Nhân dịp này cũng mong từ nay sẽ được anh quan tâm giúp đỡ.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm