[Ngữ pháp N4] ~てもかまわない:…Cũng không sao (Cho phép)

Ngữ pháp N4 JLPT N4 N4 Nâng Cao
Cấu trúc
Động từ thể て + もかまわない
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Biểu thị sự chấp nhận, cho phép làm việc gì đó. Khi là câu nghi vấn thì nó là cách nói để xin phép được làm việc gì
  •   Dùng trong hội thoại, để cho phép hoặc xin phép đối phương.
  •  Cách dùng giống với 「~てもいい」nhưng trang trọng hơn.
Ví dụ
① その コンサート にはすこしぐらい遅刻ちこくてもかまわない。
→ Buổi hòa nhạc đó thì có đến trễ một chút cũng không sao.

② この履歴書りれきしょ日本語にほんごいても、ベトナムてもかまいません。
→ Bản lý lịch này thì viết bằng tiếng Nhật cũng được mà viết bằng tiếng Việt cũng không sao.

③ すみません、ここにくるま駐車ちゅうしゃしていてもかまいませんか。
→ Xin lỗi, đậu xe ở đây có sao không ạ?

④ 今週こんしゅうはできないのなら、来週らいしゅう提出ていしゅつてもかまいません。
→ Nếu tuần này không được thì sang tuần sau nộp cũng không sao.

⑤ ここにすわてもかまいませんか。
→ Tôi có thể ngồi ở đây không?

⑥ わなかった、明日あしたでもかまいません。
→ Nếu anh không kịp thì để ngày mai cũng không sao.

➆ ここでは カード で はらってもかまいません。
→ Ở đây có thể trả tiền bằng thẻ (trả tiền bằng thẻ là không có vấn đề gì)

⑧ ちょっとあついから、まどひらてもかまいませんか。
→ Vì trời hơi nóng, nên tôi mở cửa có được không

⑨ テープ をきながら、この問題もんだい用紙ようしに メモ を とってもかまいません。
→ Bạn có thể vừa nghe băng, vừa ghi chú vào tờ đáp án này

⑩ からだ調子ちょうしわるいなら、はやめにかえてもかまいません。
→ Nếu trong người không khỏe, bạn về sớm cũng không sao đâu

⑪ すぐにていってもかまわない。
→ Bạn có thể đi luôn cũng được.

⑫ このほんきみには必要ひつようないだろう?てもかまわんな?
→ Bạn không cần quyển sách này phải không.? tôi vứt nó đi có được không?

⑬ テレビ をてもかまいません。
→ Bạn có thể xem tivi được.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm