Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 25

Từ vựng N5 Học từ vựng JLPT N5
Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
かんがえます 考えます KHẢO nghĩ, suy nghĩ
つきます 着きます TRƯỚC đến
とります
[としを~]
取ります
[年を~]
THỦ
NIÊN
thêm [tuổi]
たります 足ります ĐỦ đủ
いなか  田舎 ĐIỀN XÁ quê, nông thôn
チャンス     cơ hội
おく  億 ỨC một trăm triệu
もし[~たら]     nếu [~ thì]
いみ 意味 Ý VỊ nghĩa, ý nghĩa
練習(れんしゅう) C>
もしもし A-lô
会話(かいわ)
転勤てんきん việc chuyển địa điểm làm việc
(~します:chuyển địa điểm làm việc)
こと việc , chuyện (~の こと: việc ~)
ひま thời gian rảnh
[いろいろ]お世話せわになりました。 Anh/chị đã giúp tôi (nhiều).
頑張がんばります cố, cố gắng
どうぞお元気げんきで。 Chúc anh/chị mạnh khỏe.
————————————————
ベトナム Việt Nam

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm