Từ vựng N5 – Bài 1 (1-10)

JLPT N5 Từ vựng N5
① : Gặp, gặp gỡ
  • えきでともだちにいました。Tôi đã gặp một người bạn ở ga tàu.
② あおい・あおい:  Xanh (tính từ)/ màu xanh.
  • あおとり : con chim xanh. 
  • 信号しんごうあおになった。Đèn giao thông đã chuyển sang màu xanh..
③ あかい: Đỏ.
  • 彼女かのじょあかいセーター をている。Cô ấy mặc áo len đỏ.
④ あかるい : Sáng sủa, tươi sáng
  • 今夜こんやつきがとてもあかるい。Trăng đêm nay rất sáng.
⑤ あき: Mùa thu
  • あききです。Tôi thích mùa thu.
⑥  あ/ひらく: Mở, trong tình trạng mở
  • ドア がいている。Cửa đang mở.
  • ドア がひらきます。Cửa chuẩn bị mở. (Trong thang máy)
⑦ ける : Mở 
  • まどを あける。Mở cửa sổ
⑧ あげる : Đưa, cho, tặng
  • かれほんを あげた。Tôi đã đưa sách cho anh ấy.
⑨ あさ: Buổi sáng
  • あさ6きます。Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
⑩ あさはん: Bữa sáng
  • あさはんを たべません。Tôi không ăn sáng.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm