[Ngữ pháp N3-N2] ~など~ものか:Không thể nào…được

Ngữ Pháp N3 JLPT N2 JLPT N3 N3 Nâng Cao Ngữ pháp N2
Cấu trúc
~など + Vる + ものか
Cách dùng / Ý nghĩa
  • など~ものかđi sau những thành phần khác nhau (danh từ, động từ, hay danh từ + trợ từ) để nhấn mạnh ý phủ định, đồng thời cũng diễn tả ý coi thường, cho rằng sự việc đó (đi trước など) là một sự việc tầm thường, không đáng quan tâm
  • ② Không sử dụng trong những văn cảnh trang trọng hoặc đối với người trên mình.
  • ③ Trong cách nói thân mật thì dùng なんか~ものか.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① きみなどけるものか
→ Còn lâu tôi mới thua cậu.
 
② そんな馬鹿ばかげたはなしなどだれしんじるものか
→ Một chuyện điên khùng như thế thì ai mà tin cho nổi.
 
③ 幽霊ゆうれいなどいるものか。
→ Làm gì mà có ma chứ.
 
④ おまえなどおしえてやるものか。
→ Còn lâu tao mới dạy cho mày.
 
⑤ あんなやつをたすけてなどやるものか。
→ Còn lâu tao mới giú cho những gã như vậy.
 
⑥ こんなまずいみせなどには二度にどものか。
→ Tiệm dở thế này thì còn lâu tôi mới đến lần nữa.
 
⑦ かれうことなど信用しんようするものか。
→ Còn lâu tôi mới tin những gì anh ta nói.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑧ これくらいの怪我けがだれなどするものか。
→ Với vết thương cỡ như thế này thì không ai chết được đâu.
 
⑨ わたし気持きもちがあなたなどかるものですか。
→ Tâm trạng của tôi làm sao anh có thể hiểu được.
Từ khóa: 

nado monoka


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm