[Ngữ pháp N3-N2] ~ように見える:Trông có vẻ (như là) / Trông cứ như…

Ngữ Pháp N3 JLPT N2 JLPT N3 N3 Nâng Cao Ngữ pháp N2
Cấu trúc

Thể thường + ようにえる
N + の + ようにえる

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Người nói nhận định một điều gì đó, từ điều mình nhìn thấy, hoặc cảm nhận được
  • ② Cũng có khi được sử dụng để diễn đạt ý: bề ngoài thì trông như vậy, nhưng thực sự bên trong như thế nào thì không rõ hoặc thực tế thì khác như thế (các ví dụ ⑨ ⑩ ⑪).
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① そのネコはおこっているようにえる。
→ Con mèo đó trong có vẻ đang giận dữ.

② 彼女かのじょつかれているようにえる。
→ Cô ấy trông có vẻ mệt mỏi.

③ そのおんなおとこようにえる。
→ Cô bé đó trông cứ như một cậu con trai vậy.

④ アンティークのようにえるものもある。
→ Cũng có những thứ trông có vẻ như là đồ cổ.

⑤ あなたは日本人にほんじんように見える
→ Bạn trông cứ như người Nhật vậy.

⑥ あなたは天使てんしようにえる。
→ Bạn trông giống như một thiên thần vậy.

⑦ この宝石ほうせきねこようにえるところから、キャッツアイという名前なまえいている。
→ Viên đá quý này nhìn giống như mắt con mèo, nên có tên gọi là “Mắt mèo”.

⑧ 夏休なつやすみのあいだに、子供こどもたちはきゅう成長せいちょうしたようにえる。
→ Trong thời gian nghỉ hè, tụi trẻ trông như cứ lớn hẳn lên.

⑨ 便利べんりようにたので、ってみたが、使つかってみるとたいしたことはなかった。
→ Trông có vẻ tiện lợi nên tôi mua về, nhưng dùng thử thì thấy cũng không có gì ghê gớm lắm.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑩ かれ賛成さんせいしているようにえるが、本当ほんとうのところはからない。
→ Anh ta trông có vẻ đang tán thành, nhưng thực sự thế nào thì không biết đâu.

⑪ おとこなにらないとったが、なにかをかくしているようにえた
→ Người đàn ông nói rằng không biết gì cả, nhưng trông như có vẻ đang giấu diếm điều gì đó
Từ khóa: 

younimieru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm