[Ngữ pháp N5-N4] まだ~ていません:Vẫn chưa…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
まだ + [Động từ thể て] + いません/いない。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả một trạng thái một hành động hay sự việc vẫn chưa diễn ra hoặc vẫn chưa hoàn thành
  • ② Thường đi với trợ từ まだ ở phía trước.
  • ③ Đây là cấu trúc trái nghĩa với 「もう~しました」<đã…rồi>
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 荷物にもつがまだ届とどいていません。
→ Hành lý vẫn chưa đến.

② そのこと、まだ決きまっていません。
→ Việc đó, vẫn chưa quyết định xong.
 
③ 仕事しごとはもう終おわりましたか。
ー いいえ、まだ終おわっていません。
→ Anh đã xong việc chưa?
→ Chưa, vẫn chưa xong.
 
④ 木村きむらさんはもう来きましたか。
ー いいえ、まだ来きていません。
→ Anh Kimura đã đến chưa?
→ Chưa, vẫn chưa đến.
 
⑤ 赤あかちゃんはもう寝ねましたか。
ー いいえ、まだ寝ねていません。
→ Em bé đã ngủ chưa?
→ Chưa, vẫn chưa ngủ.
 
⑥ この映画えいがを見みましたか。
ー いいえ、まだ見みていません。
→ Anh đã xem phim này chưa?
→ Chưa, tôi vẫn chưa xem.
 
⑦ レポートはもう提出ていしゅつしましたか。
ー いいえ、まだ提出ていしゅつしていません。明日あした、提出します。
→ Báo cáo anh đã gửi chưa?
→ Chưa, tôi vẫn chưa gửi. Ngày mai tôi sẽ gửi.
 
⑧ まだ昼ひるごはんを食たべていない。
→ Tôi vẫn chưa ăn trưa.
 
⑨ そのこと、まだ彼女かのじょに聞きいていない。
→ Tôi vẫn chưa hỏi cô ấy chuyện đó.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

mada teinai

madateimasen


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm