[Ngữ Pháp N5] Trợ từ まで


Cấu trúc 「Thời gian/Không gian」+  まで  Cách dùng / Ý nghĩa Được sử dụng để trình bày thời gian hoặc ....

[Ngữ Pháp N5] Trợ từ を : Chỉ Đối Tượng Của Hành Động


Cấu trúc 「Danh từ」+  を  +「Động từ」 です。 Cách dùng / Ý nghĩa Thường đi sau danh từ, được sử dụng ....

[Ngữ Pháp N5] Trợ từ へ:Đi …


Cấu trúc 「Danh từ」+  へ  +「Động từ」 です。 Cách dùng / Ý nghĩa Thường đi sau từ chỉ nơi chốn ....

[Ngữ Pháp N5] Trợ từ が:Là…, Thì…, Nhưng..


Cấu trúc 「Danh từ」+  が ~ です。 Cách dùng / Ý nghĩa ① Được sử dụng để biểu thị rằng danh từ ....

[Ngữ Pháp N5] Trợ từ から


Cấu trúc 「Thời gian/Không gian」+  から ~ です。 Cách dùng / Ý nghĩa Có nghĩa là: Bởi vì…nên….Cách dùng: Được sử ....

[Ngữ Pháp N5] Trợ từ で:Ở, Bằng, Với, Vừa…vừa


Cấu trúc ~  で ~ です。 Cách dùng / Ý nghĩa → Để trình nơi chốn thực hiện hoặc xảy ra một ....

[Ngữ Pháp N5] Trợ từ に Cơ bản và nâng cao


Cấu trúc ~  に ~ です。 Cách dùng / Ý nghĩa → Thể hiện mốc thời gian:Lúc.., Vào lúc…, Vào… → Diễn ....

[Ngữ Pháp N5] Trợ từ か:… Phải không?


Cấu trúc ~  は ~ ですか?~  は なんですか? Cách dùng / Ý nghĩa Thường được đặt ở cuối câu, để ....

[Ngữ Pháp N5] Trợ từ も:Cũng, Đến Mức, Đến Cả


Cấu trúc 「Danh từ 1」 も「Danh từ 2」 です Cách dùng / Ý nghĩa Thường được đặt ở vị trí trợ ....

[Ngữ Pháp N5] Trợ từ の:Của…


Cấu trúc 「Danh từ 1」 の「Danh từ 2」 です Cách dùng / Ý nghĩa Thường được đặt giữa hai danh từ, ....