Tổng hợp tính từ đuôi い + まる/める | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
BÀI HỌC NÀY KHÔNG CÓ AUDIO
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
299. 暖(あたた)まる/温(あたた)まる
noãn
ấm lên
1
お風呂(ふろ)に入(はい)ると体(からだ)が {暖(あたた)/温(あたた)}まる
Khi tắm bồn thì cơ thể sẽ dần dần ấm lên.
300. 暖(あたた)める/温(あたた)める
noãn
làm ấm, hâm nóng
1
エアコンをつけて部屋(へや)を暖(あたた)める
Bật điều hòa làm ấm căn phòng.

2
スープを暖(あたた)める
Hâm nóng súp.
301. 高(たか)まる
cao
tăng lên, tăng cao
1
台風(たいふう)が近(ちか)づき、波(なみ)が高(たか)まっている
Bão đến gần, sóng đang dâng cao.

2
若者(わかもの)の政治(せいじ)への関心(かんしん)が高(たか)まっている
Sự quan tâm của giới trẻ đối với chính trị đang tăng lên.

3
{期待(きたい)/人気(にんき)/感情(かんじょう)/能力(のうりょく)/教育(きょういく)水準(すいじゅん) …}が高(たか)まる
{Kỳ vọng/ sự yêu mến/ cảm tình/ năng lực/ tiêu chuẩn giáo dục…} tăng lên.

名 高(たか)まり
Sự cao lên, sự dâng lên
302. 高(たか)める
cao
làm cho tăng lên
1
若者(わかもの)はもっとコミュニケーション能力(のうりょく)を高(たか)める必要(ひつよう)がある
Giới trẻ cần phải nâng cao khả năng giao tiếp hơn nữa.

2
{評価(ひょうか)/人気(にんき)/やる気(き)/教育(きょういく)水準(すいじゅん) …}を高(たか)める
Nâng cao {sự đánh giá/ sự yêu mến/ ý muốn làm/ tiêu chuẩn giáo dục…}.
303. 強(つよ)まる
cường/cưỡng
mạnh lên
1
台風(たいふう)の勢力(せいりょく)はますます強(つよ)まっている
Sức mạnh của cơn bão đang ngày càng mạnh lên.

2
{雨(あめ)/風(かぜ)/火(ひ)/力(ちから)/揺(ゆ)れ …}が強(つよ)まる
{Mưa/ gió/ lửa/ sức mạnh/ rung động…} mạnh lên.

対 弱(よわ)まる
Yếu đi
304. 強(つよ)める
cường/cưỡng
làm mạnh, tăng cường
1
{火(ひ)/力(ちから)/自信(じしん) …}を強(つよ)める
Làm lớn lửa/ Tăng cường sức lực/ Làm tăng sự tự tin.

対 弱(よわ)める
Làm yếu
305. 弱(よわ)まる
nhược
yếu đi, suy giảm
1
疲(つか)れていると抵抗力(ていこうりょく)が弱(よわ)まって、かぜにかかりやすくなる
Khi mệt mỏi thì khả năng chống lại bệnh tật yếu đi và dễ bị cảm lạnh hơn.

2
{雨(あめ)/風(かぜ)/力(ちから)/勢力(せいりょく)/影響(えいきょう) …}が弱(よわ)まる
Mưa/ gió/ sức mạnh/ thế lực/ ảnh hưởng giảm.

対 強(つよ)まる
Mạnh lên
306. 弱(よわ)める
nhược
làm suy yếu
1
「材料(ざいりょう)がやわらかくなったら、火(ひ)を弱(よわ)めてゆっくり煮込(にこ)んでください」
Khi nguyên liệu mềm rồi thì vặn nhỏ lửa lại rồi nấu từ từ.

2
{力(ちから)/勢(いきお)い …}を弱(よわ)める
Làm suy yếu sức mạnh/ quyền lực…

対 強(つよ)める
Làm mạnh, tăng cường
307. 広(ひろ)まる
quảng
lan rộng
1
そのうわさは1日(にち)で会社(かいしゃ)中(じゅう)に広(ひろ)まった
Tin đồn đó lan khắp công ty chỉ trong 1 ngày.

2
{~の技術(ぎじゅつ)/仏教(ぶっきょう)/習慣(しゅうかん)/話(はなし) …}が広(ひろ)まる
{Kỹ thuật về~/ Phật giáo/ Tập quán/ Câu chuyện…} lan rộng.
308. 広(ひろ)める
quảng
mở rộng, truyền bá
1
明治(めいじ)時代(じだい)に、ヨーロッパから帰国(きこく)した留学生(りゅうがくせい)たちが、日本(にほん)に西洋(せいよう)文化(ぶんか)を広(ひろ)めた
Vào thời Minh Trị, học sinh sinh viên du học từ Châu Âu về đã làm cho văn hóa phương Tây lan rộng tại Nhật.

2
{~の技術(ぎじゅつ)/~のやり方(かた)/仏教(ぶっきょう)/習慣(しゅうかん)/話(はなし)/うわさ …}が広(ひろ)める
Truyền bá kỹ thuật về~/ cách làm của/ phật giáo/ thói quen/ câu chuyện/ tin đồn…

関 広(ひろ)がる ・ を広(ひろ)げる
Được mở rộng ・ mở rộng
309. 深(ふか)まる
thâm
sâu
1
子(こ)どもができて、二人(ふたり)の愛情(あいじょう)はますます深(ふか)まった
Có con rồi, tình yêu của 2 người càng ngày càng sâu đậm hơn.

2
秋(あき)が深(ふか)まり、紅葉(こうよう)の美(うつく)しい季節(きせつ)になった
Sắc thu đã sâu đậm hơn, mùa lá đỏ tuyệt đẹp đã đến.

3
{交流(こうりゅう)/友情(ゆうじょう)/理解(りかい)/対立(たいりつ) …}が深(ふか)まる
Quan hệ sâu sắc/ Tình cảm sâu sắc/ Lý giải sâu sắc/ Phản đối kịch liệt…
310. 深(ふか)める
thâm
tăng cường (kiến thức, giao lưu…), thắt chặt (mối quan hệ)
1
交流(こうりゅう)を深(ふか)め、相手(あいて)の国(くに)のことを理解(りかい)することが大切(たいせつ)だ
Việc tăng cường giao lưu và hiểu biết nước bạn là điều quan trọng.

2
「オリンピックを通(つう)じ、世界(せかい)各国(かっこく)との友好(ゆうこう)関係(かんけい)を深(ふか)めたいと思(おも)います
Thông qua Thế vận hội, tôi muốn thắt chặt mối quan hệ hữu nghị với các quốc gia trên thế giới.

3
{交流(こうりゅう)/友情(ゆうじょう)/理解(りかい)/対立(たいりつ) …}を深(ふか)める
Tăng cường giao lưu/ Làm tình cảm thêm sâu sắc/ Lý giải sâu hơn/ Làm gia tăng sự phản đối…

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm