Unit 09 – Danh từ C – Bài 5 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
691. 証明(しょうめい)
chứng minh
chứng minh
1
銀行(ぎんこう)口座(こうざ)を開(ひら)くときには、身分(みぶん)を証明(しょうめい)するものが必要(ひつよう)だ
Khi mở tài khoản ngân hàng thì cần có thứ (giấy tờ) để chứng minh danh tính.

2
無実(むじつ)を証明(しょうめい)する
Chứng minh vô tội.

合 _書(しょ)、身分(みぶん)_
Chứng minh thư, chứng minh {thân phân, địa vị, danh tính}
692. 変更(へんこう)
biến canh
thay đổi
1
{予定(よてい)/計画(けいかく)/進路(しんろ) …}の変更(へんこう)を行(おこな)う
Tiến hành thay đổi {dự định/ kế hoạch / lộ trình…}.

2
旅行(りょこう)先(さき)を沖縄(おきなわ)から北海道(ほっかいどう)に変更(へんこう)する
Thay đổi điểm đến của chuyến du lịch từ Okinawa sang Hokkaido.

合 予定(よてい)_、進路(しんろ)_
Thay đổi dự định, thay đổi lộ trình

類 変(か)える
Thay đổi
693. 保存(ほぞん)
bảo tồn
lưu, bảo quản
1
食料(しょくりょう)の保存(ほぞん)
Bảo quản thực phẩm.

2
パソコンにデータを保存(ほぞん)する
Lưu dữ liệu vào máy tính.

連 _がきく
Có thể bảo quản

合 冷凍(れいとう)_、食(しょく)
Bảo quản đông lạnh, thực phẩm bảo quản
694. 保護(ほご)
bảo hộ
bảo hộ, bảo vệ, bảo trợ, trông nom
1
自然(しぜん)を保護(ほご)する
Bảo vệ thiên nhiên.

2
プライバシーの保護(ほご)
Bảo vệ quyền riêng tư.

3
迷子(まいご)の保護(ほご)
Trông nom trẻ lạc.

4
警察(けいさつ)に保護(ほご)される
Được cảnh sát bảo vệ.

5
病気(びょうき)で働(はたら)けないので、生活(せいかつ)保護(ほご)を受(う)けている
Vì bệnh nên không thể làm việc được nên tôi đang nhận trợ cấp sinh hoạt.

合 自然(しぜん)_、動物(どうぶつ)_、環境(かんきょう)_、_者(しゃ)、過(か)_、生活(せいかつ)_
Bảo vệ tự nhiên, bảo vệ động vật, bảo vệ môi trường, người bảo vệ, bảo đảm cuộc sống

連 _を受(う)ける
Được đảm bảo
695. 環境(かんきょう)
hoàn cảnh
môi trường
1
都心(としん)より、環境(かんきょう)のいい郊外(こうがい)に住(す)みたい
Tôi muốn sống ở vùng ngoại ô có môi trường tốt hơn trung tâm thành phố.

連 _を守(まも)る
Bảo vệ môi trường

合 自然(しぜん)_、_問題(もんだい)、_保護(ほご)
Môi trường tự nhiên, vấn đề môi trường, bảo vệ môi trường
696. 資源(しげん)
tư nguyên
tài nguyên
1
資源(しげん)を有効(ゆうこう)に利用(りよう)する
Sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả.

連 _が{豊(ゆた)かだ/豊富(ほうふ)だ} <=> 乏(とぼ)しい
Tài nguyên phong phú <=> tài nguyên nghèo nàn.

合 天然(てんねん)_、地下(ちか)_
Tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên dưới lòng đất

関 石油(せきゆ)、石炭(せきたん)
Dầu, than
697. 不足(ふそく)
bất túc
thiếu, không đầy đủ
1
野菜(やさい)が不足(ふそく)した食事(しょくじ)
Bữa ăn thiếu rau.

2
戦争(せんそう)で食料(しょくりょう)が不足(ふそく)する
Thiếu lương thực do chiến tranh.

合 運動(うんどう)_、寝(ね)_、睡眠(すいみん)_、経験(けいけん)_
Thiếu vận động, thiếu ngủ, thiếu kinh nghiệm
698. 平均(へいきん)
bình quân
bình quân, đồng đều, trung bình
1
テストの点(てん)を平均(へいきん)する
Tính điểm trung bình của bài kiểm tra.

2
1日(にち)に平均(へいきん)1800キロカロリーの食事(しょくじ)をとる
Ăn một bữa có trung bình 1800 kilocalorie trong một ngày.

3
商品(しょうひん)の質(しつ)が平均(へいきん)している
Chất lượng của sản phẩm ở mức trung bình.

合 _点(てん)、_寿命(じゅみょう)、平均(へいきん)+[数量(すうりょう)]、[数量(すうりょう)] + 平均(へいきん)、_的(てき)な
Điểm bình quân/ tuổi thọ bình quân/ lượng số bình quân/ tính bình quân
699. 割合(わりあい)
cát hợp
tỷ lệ, tương đối (khá, khá là)
1
デパートの客(きゃく)は女性(じょせい)の割合(わりあい)が高(たか)い
Khách hàng của cửa hàng bách hóa có tỉ lệ nữ giới cao.

2
年(ねん)に10%の割合(わりあい)で売(う)り上(あ)げが伸(の)びている
TDoanh thu tăng với tỷ lệ 10% mỗi năm.

3
試験(しけん)は割合(わりあい)(に)簡単(かんたん)だった
Kì thi tương đối đơn giản.

連 _が大(おお)きい <=> 小(ちい)さい、_が高(たか)い <=> 低(ひく)い
Tỉ lệ lớn <=> tỉ lệ nhỏ, tỷ lệ cao <=> tỉ lệ thấp

類 比率(ひりつ)、わりに、比較的(ひかくてき)
Tỉ suất, tỉ lệ/ tương đối
700. 商売(しょうばい)
thương mại
thương mại, buôn bán
1
父(ちち)は衣料品(いりょうひん)の商売(しょうばい)をしている
Bố tôi đang kinh doanh hàng may mặc.
701. 商品(しょうひん)
thương phẩm
hàng hóa, thương phẩm
1
店(みせ)に商品(しょうひん)を並(なら)べる
Bày sản phẩm trong cửa hàng.
702. 質(しつ)
chất
chất lượng
1
このメーカーの製品(せいひん)は質(しつ)がいい
Sản phẩm của nhà sản suất này có chất lượng tốt.

連 _がいい <=> 悪(わる)い、_が高(たか)い、_が上(あ)がる <=> 下(さ)がる、_をあげる <=> 下(さ)げる、_が落(お)ちる
Chất lượng tốt <=> chất lượng kém, chất lượng cao, chất lượng tăng lên <=> chất lượng giảm xuống, làm tăng chất lượng <=> làm giảm chất lượng

対 量(りょう)
Lượng

関 品質(ひんしつ)
Chất lượng
703. 型(かた)
hình
kiểu
1
新(あたら)しい型(かた)のパソコンを買(か)った
Tôi đã mua máy tính kiểu dáng mới.

合 大(おお)_ <=> 小(こ)_、新(しん)_、薄(うす)_、髪(かみ)_、血液(けつえき)_
Kiểu to <=> kiểu nhỏ, kiểu mới, kiểu dáng mỏng, kiểu tóc, nhóm máu
704. 生産(せいさん)
sinh sản
sản xuất, sinh sản
1
日本(にほん)は農作物(のうさくぶつ)の生産(せいさん)が少(すく)ない
Nhật Bản sản xuất ít nông sản.

2
工場(こうじょう)でカメラを生産(せいさん)する
Sản xuất máy ảnh tại nhà máy.

合 _者(しゃ)、_量(りょう)、_高(たか)、大量(たいりょう)_
Nhà sản xuất, lượng sản xuất, sản lượng, sản xuất số lượng lớn

対 消費(しょうひ)
Tiêu dùng
705. 消費(しょうひ)
tiêu phí
tiêu dùng, tiêu hao, tiêu thụ
1
牛乳(ぎゅうにゅう)の消費(しょうひ)が減(へ)っている
Lượng sữa tiêu thụ đang giảm.

2
運動(うんどう)してカロリーを消費(しょうひ)する
Vận động để tiêu hao năng lượng.

合 _者(しゃ)、_税(ぜい)、_量(りょう)
Người tiêu dùng, thuế tiêu dùng, lượng tiêu dùng

対 生産(せいさん)
Sản xuất

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm