Unit 01 – Danh từ A – Bài 3 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
35. 帰省(きせい)
quy tỉnh
về quê
1
お盆(ぼん)にはふるさとに帰省(きせい)する日本人(にほんじん)が多(おお)い
Nhiều người Nhật về quê trong dịp lễ Obon.
36. 帰宅(きたく)
quy trạch
về nhà
1
毎日(まいにち)忙(いそが)しくて帰宅(きたく)が遅(おそ)い
Mỗi ngày đều bận rộn nên về nhà muộn.

合 _時間(じかん)
Thời gian về nhà
37. 参加(さんか)
tham gia
tham gia
1
ボランティア活動(かつどう)に参加(さんか)する
Tham gia vào các hoạt động tình nguyện.

合 _者(しゃ)
Người tham gia

対 不参加(ふさんか) (○不参加(ふさんか)だ ✕不参加(ふさんか)する)
Không tham gia
38. 出席(しゅっせき)
xuất tịch
tham gia, có mặt
1
ミーテイングに出席(しゅっせき)する
Tham dự cuộc họp.

合 _者(しゃ)、 _届(とどけ)
Người tham gia, thông báo tham gia
39. 欠席(けっせき)
khiếm tịch
vắng mặt
1
授業(じゅぎょう)を欠席(けっせき)する
Vắng mặt trong buổi học.

2
高橋(たかはし)さんは今度(こんど)の同窓会(どうそうかい)は{欠席(けっせき)だ/欠席(けっせき)する}そうだ
Nghe nói họp lớp lần này anh Takahashi sẽ vắng mặt.

合 _者(しゃ)、 _届(とどけ)
Người vắng mặt, thông báo vắng mặt
40. 遅刻(ちこく)
trì khắc
đến muộn
1
寝坊(ねぼう)して授業(じゅぎょう)に遅刻(ちこく)する
Vì ngủ quên nên đến lớp trễ.

2
面接(めんせつ)では1分(いっぷん)の遅刻(ちこく)も許(ゆる)されない
Trong buổi phỏng vấn, dù trễ 1 phút cũng không được chấp nhận.
41. 化粧(けしょう)
hóa trang
trang điểm
1
「あなたは毎日(まいにち)、お化粧(けしょう)に何分(なんぷん)ぐらいかけていますか」
“Mỗi ngày bạn dành bao nhiêu phút để trang điểm?”

連 _を落(お)とす、 _が濃(こ)い <=> 薄(うす)い
Tẩy trang, trang điểm đậm <=> trang điểm nhẹ

合 _品(ひん)
Mỹ phẩm

類 メイク
Trang điểm 

関 口紅(くちべに)
Son môi
42. 計算(けいさん)
kê/kế toán
tính toán
1
私(わたし)は計算(けいさん)が苦手(にがて)だ
Tôi không giỏi tính toán.

2
旅行(りょこう)にいくらかかるか計算(けいさん)する
Tính toán xem chi phí du lịch tiêu tốn bao nhiêu.

関 電卓(でんたく)<電子(でんし)式(しき)卓(たく)上(じょう)計算機(けいさんき)>
Máy tính bỏ túi <máy tính=”” điện=”” tử=”” để=”” bàn=””> </máy>
43. 計画(けいかく)
kê/kế họa/hoạch
kế hoạch
1
来年(らいねん)の計画(けいかく)を立(た)てる
Lập kế hoạch cho năm tới.

2
夏休(なつやす)みには富士山(ふじさん)に登(のぼ)ろうと計画(けいかく)している
Tôi đang lên kế hoạch leo núi Phú Sĩ vào kỳ nghỉ hè.

連 _を立(た)てる
Thiết lập kế hoạch 

類 プラン
Kế hoạch 
44. 成功(せいこう)
thành công
thành công
1
実験(じっけん)に成功(せいこう)する
Thí nghiệm thành công.

2
実験(じっけん)は大(おお)成功(せいこう)だった
Thí nghiệm đã rất thành công.

合 大(だい)_
Thành công lớn
45. 失敗(しっぱい)
thất bại
thất bại
1
実験(じっけん)の失敗(しっぱい)で、計画(けいかく)は中止(ちゅうし)になった
Vì thí nghiệm thất bại nên kế hoạch phải dừng lại.

2
このパソコンを買(か)ったのは失敗(しっぱい)だった
Việc mua chiếc máy tính này là một thất bại.

3
入試(にゅうし)に失敗(しっぱい)する
Trượt kỳ thi tuyển sinh.

4
計画(けいかく)が失敗(しっぱい)した
Kế hoạch đã thất bại.

合 大(だい)_
Thất bại lớn
46. 準備(じゅんび)
chuẩn bị
chuẩn bị
1
引(ひ)っ越(こ)しの準備(じゅんび)が終(お)わった
Việc chuẩn bị chuyển nhà đã xong.

2
会議(かいぎ)の資料(しりょう)を準備(じゅんび)する
Chuẩn bị tài liệu cho cuộc học.

類 用意(ようい)
Chuẩn bị, sửa soạn
47. 整理(せいり)
chỉnh lí
sắp xếp, dọn dẹp
1
資料(しりょう)の整理(せいり)
Sắp xếp tài liệu.

2
勉強(べんきょう)の前(まえ)に机(つくえ)の上(うえ)を整理(せいり)する
Dọn dẹp mọi thứ trên bàn trước khi học bài.

3
不要品(ふようひん)の整理(せいり)
Dọn dẹp đồ không cần thiết.

4
引(ひ)っ越(こ)しの前(まえ)に、古(ふる)い物(もの)を整理(せいり)する
Trước khi chuyển nhà, tôi dọn bớt đồ cũ.
48. 注文(ちゅうもん)
chú văn
đặt hàng, gọi đồ, yêu cầu
1
注文(ちゅうもん)の品(しな)が届(とど)く
Hàng đã đặt được giao đến.

2
喫茶店(きっさてん)でコーヒーを注文(ちゅうもん)する
Gọi cà phê tại quán giải khát.

3
書店(しょてん)に本(ほん)を注文(ちゅうもん)する
Đặt mua sách ở hiệu sách.

4
工事(こうじ)を早(はや)くするように注文(ちゅうもん)をつける
Yêu cầu đẩy nhanh tiến độ thi công.

連 _をとる
Gọi hàng, đặt hàng

連 _をつける
Yêu cầu, đề nghị
49. 貯金(ちょきん)
trữ kim
tiền tiết kiệm, gửi tiết kiệm
1
貯金(ちょきん)が増(ふ)える
Tiền tiết kiệm tăng lên.

2
銀行(ぎんこう)にボーナスを貯金(ちょきん)する
Gửi tiết kiệm số tiền thưởng vào ngân hàng.

連 _をおろす、 _を引(ひ)き出(だ)す
Rút tiền tiết kiệm

合 _通帳(つうちょう)、 _箱(ばこ)
Sổ tiết kiệm, hộp tiết kiệm

類 預金(よきん)
Tiền gửi ngân hàng
50. 徹夜(てつや)
triệt dạ
thức suốt đêm, thức trắng đêm
1
徹夜(てつや)が続(つづ)く
Liên tục thức trắng đêm.

2
徹夜(てつや)で勉強(べんきょう)する
Thức trắng đêm để học.

3
きょうは徹夜(てつや)だ
Hôm nay thức cả đêm.

4
仕事(しごと)で徹夜(てつや)をする
Thức trắng đêm vì công việc.
51. 引(ひ)っ越(こ)し
dẫn việt
chuyển nhà
1
引(ひ)っ越(こ)しを手伝(てつだ)う
Giúp đỡ chuyển nhà.

2
東京(とうきょう)から横浜(よこはま)へ引(ひ)っ越(こ)しする
Tôi sẽ chuyển nhà từ Tokyo đến Yokohama.

動 引(ひ)っ越(こ)す
Chuyển nhà
52. 身長(しんちょう)
thân trường/trưởng
chiều cao cơ thể
1
身長(しんちょう)を測(はか)る
Đo chiều cao cơ thể.

2
兄(あに)は身長(しんちょう)が高(たか)い
Anh trai tôi cao.

連 _が高(たか)い <=> 低(ひく)い、 _が伸(の)びる
Cao <=> thấp, tăng chiều cao

関 背(せ)
Chiều cao, vóc dáng

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
4 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
ずんちゃん
ずんちゃん
Khách

Ad ơi, khi bấm “che nghĩa” thì furigana không hiện được mặc dù đang bật furigana ạ. Nhờ ad fix lỗi được không ạ 🥺🥺

Thuong
Thuong
Khách

Cảm ơn ad đã tạo ra trag w hay như vây

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm