Unit 07 – Tính từ B – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
562. 硬(かた)い/固(かた)い
ngạnh cố
cứng
1
このパンはとても固(かた)い
Cái bánh này rất cứng.

2
私(わたし)は頭(あたま)が固(かた)いから、いいアイデアがなかなか浮(う)かばない
Tôi là người cứng đầu (suy nghĩ bảo thủ), nên mãi mà không nghĩ ra được ý tưởng hay ho.

3
固(かた)い{握手(あくしゅ)/約束(やくそく)/決心(けっしん) …}
Bắt tay chặt, hứa như đinh đóng cột, quyết tâm vững vàng….

4
びんのふたが固(かた)くてなかなか開(あ)かない
Cái nắp chai chặt quá nên mãi mà không mở được.

5
この室内(しつない)で火(ひ)を使(つか)うことは固(かた)く禁止(きんし)されている
Việc sử dụng lửa trong phòng này bị nghiêm cấm tuyệt đối.

6
がんばれば夢(ゆめ)は実現(じつげん)すると固(かた)く信(しん)じている
Tôi tin chắc rằng, nếu cố gắng thì giấc mơ sẽ thành hiện thực.

7
体(からだ)が硬(かた)い
Cơ thể bị cứng đơ.

8
ダイヤモンドは非常(ひじょう)に硬(かた)いので、工業用(こうぎょうよう)に使(つか)われている
Kim cương thì siêu cứng nên được dùng trong công nghiệp.

9
{表情(ひょうじょう)/文章(ぶんしょう)/内容(ないよう) …}が硬(かた)い
{Biểu cảm/ bài văn/ nội dung…} cứng nhắc.

合 固(かた)さ、硬(かた)さ
Độ cứng

対 柔(やわ)らかい
Mềm

慣 頭(あたま)が_、ロが_
Đầu cứng nhắc, cứng miệng
563. ぬるい
 
nguội
1
ぬるいコーヒーはおいしくない
Cà phê nguội thì không ngon.

2
冷(ひ)やしたビールを冷蔵庫(れいぞうこ)から出(だ)したままにしておいたら、ぬるくなってしまった
Tôi đã để y nguyên lon bia lạnh ra ngoài tủ lạnh, nên nó bị nguội mất rồi.

合 ぬるさ
Độ nguội
564. まぶしい
 
chói (mắt), rạng rỡ
1
カーテンを開(あ)けたら、太陽(たいよう)がまぶしかった
Khi mở rèm ra, ánh nắng mặt trời chói lóa.

2
彼女(かのじょ)は、最近(さいきん)まぶしいほど美(うつく)しくなった
Gần đây cô ấy trở nên xinh đẹp đến mức chói lóa.

合 まぶしさ
Độ chói
565. 蒸(む)し暑(あつ)い
chưng thử
oi bức
1
日本(にほん)の夏(なつ)は、蒸(む)し暑(あつ)い
Mùa hè ở Nhật thì oi bức.

合 蒸(む)し暑(あつ)さ
Độ oi bức

関 湿気(しっけ)、湿度(しつど)
Hơi ẩm
566. 清潔(せいけつ)な
thanh khiết
sạch sẽ
1
清潔(せいけつ)な服(ふく)を身(み)につける
Mặc lên người bộ áo quần sạch sẽ.

2
トイレはいつも清潔(せいけつ)にしておきたい
Tôi muốn để nhà vệ sinh lúc nào cũng sạch sẽ.

合 清潔(せいけつ)さ、清潔感(せいけつかん)→ _がある <=> ない
Có(không có) cảm giác sạch sẽ.

対 不潔(ふけつ)な
Không sạch
567. 新鮮(しんせん)な
tân tiên
tươi, tươi mới, trong lành (không khí)
1
新鮮(しんせん)な魚(さかな)はおいしい
Cá tươi thì rất ngon.

2
「この冷蔵庫(れいぞうこ)は野菜(やさい)を新鮮(しんせん)に保(たも)ちます」
“Chiếc tủ lạnh này giữ rau củ luôn tươi.”

3
山(やま)で新鮮(しんせん)な空気(くうき)を胸(むね)一杯(いっぱい)に吸(す)いこんだ
Tôi đã hít căng lồng ngực bầu không khí trong lành trên núi.

4
新鮮(しんせん)な気持(きも)ちで新学期(しんがっき)を迎(むか)えた
Tôi chào đón học kỳ mới với tâm trạng tươi mới.

5
旅行(りょこう)で初(はじ)めて行(い)った沖縄(おきなわ)は、何(なに)もかも新鮮(しんせん)だった
Lần đầu đi du lịch ở Okinawa, cái gì cũng mới mẻ cả.

合 新鮮(しんせん)さ
Độ tươi mới
568. 豊(ゆた)かな
phong
giàu có, trù phú, đa dạng, phong phú
1
豊(ゆた)かな{資源(しげん)/自然(しぜん)/緑(みどり)/財産(ざいさん)/暮(く)らし/心(こころ)/才能(さいのう)/個性(こせい)/表情(ひょうじょう) …}
{Nguồn tài nguyên/thế giới tự nhiên/màu xanh/tài sản/cuộc sống/tấm lòng/tài năng/cá tính/biểu cảm…} phong phú.

2
このあたりは、国(くに)でもっとも豊(ゆた)かな地方(ちほう)だ
Vùng này là vùng trù phú nhất trên cả nước.

3
人生(じんせい)を豊(ゆた)かに生(い)きる
Sống một cuộc đời phong phú.

4
彼女(かのじょ)は想像力(そうぞうりょく)が豊(ゆた)かだ
Cô ấy có trí tưởng tượng rất phong phú.

合 豊(ゆた)かさ、{個性(こせい)/才能(さいのう)/緑(みどり) …}+豊(ゆた)かな
Sự giàu có, {cá tính, tài năng, cây cối…} đa dạng, phong phú
569. 立派(りっぱ)な
lập phái
xuất sắc, tuyệt vời, tuyệt hảo
1
りっぱな{人(ひと)/仕事(しごと)/成績(せいせき)/建物(たてもの) …}
{Người/công việc/thành tích/tòa nhà…} tuyệt vời.

2
「あなたもりっぱな大人(おとな)なのだから、自分(じぶん)のことは自分(じぶん)で決(き)めなさい」
“Anh cũng là người trưởng thành rồi, nên hãy tự quyết định công việc của mình đi.”

3
彼(かれ)は最後(さいご)までりっぱにリーダーとしての役目(やくめ)を果(は)たした
Anh ấy đã hoàn thành xuất sắc vai trò lãnh đạo đến phút cuối cùng.

4
いじめは、りっぱな犯罪(はんざい)だ
Bắt nạt là một tội ác nghiêm trọng.

合 立派(りっぱ)さ
Độ tuyệt vời.
570. 正確(せいかく)な
chính xác
chính xác, đúng (giờ)
1
正確(せいかく)な数(かず)はわからないが、この観客(かんきゃく)は5,000人ぐらいだろう
Tôi không biết con số chính xác, nhưng khán giả ở đây chắc khoảng 5.000 người.

2
計算(けいさん)は答(こた)えを正確(せいかく)に出(だ)さなければならない
Trong tính toán, cần đưa ra câu trả lời chính xác.

3
山本(やまもと)さんは時間(じかん)に正確(せいかく)で、待(ま)ち合(あ)わせに絶対(ぜったい)遅(おく)れない
Anh Yamamoto rất đúng giờ, nên không bao giờ trễ hẹn.

合 正確(せいかく)さ
Độ chính xác
571. 確(たし)かな
xác
xác thực, chính xác, chắc chắn
1
新聞(しんぶん)は確(たし)かな事実(じじつ)だけを伝(つた)えなければならない
Báo chí phải truyền đạt chỉ những sự thật chính xác

2
確(たし)かにかばんにさいふを入(い)れたはずなのに、いくらさがしても見(み)つからない
Chính xác là tôi đã bỏ ví vào túi rồi thế mà tìm mãi không thấy.

3
「あの会社(かいしゃ)、倒産(とうさん)するらしいですよ」「それは確(たし)かですか」
“Công ty đó hình như phá sản rồi.” “Điều này có chính xác không?”

合 確(たし)かさ
Độ chính xác

類 確実(かくじつ)な
Tính chính xác

関 確(たし)かめる
Xác nhận

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm