Unit 12 – Phó từ B, Liên thể từ・Liên từ – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
846. ぐっすり
 
ngủ say
1
子(こ)どもはぐっすり眠(ねむ)っていて、起(お)こしてもなかなか起(お)きなかった
Đứa bé đang ngủ say, dù đánh thức cũng mãi mà không chịu dậy.

2
ぐっすり寝(ね)たので疲(つか)れが取(と)れた
Tôi ngủ một giấc thật say, nên cảm thấy hết mệt.
847. きちんと
 
nghiêm chỉnh, chỉnh tề, cẩn thận
1
「背中(せなか)をまっすぐにして、きちんと座(すわ)りなさい」
“Hãy thẳng lưng lên và ngồi nghiêm chỉnh.”

2
鈴木(すずき)さんはいつも言(い)われたことをきちんとやる人(ひと)だ
Anh Suzuki là người luôn làm mọi việc được yêu cầu một cách cẩn thận.

3
あしたはきちんとした服(ふく)で来(き)てください
Ngày mai hãy mặc áo quần chỉnh tề rồi đến.
848. しっかり
 
chắc chắn, vững chắc, chững chạc, nghiêm túc, cẩn thận, đáng tin cậy
1
まず基礎(きそ)をしっかり (と) 身(み)につけることが大切(たいせつ)だ
Trước hết, việc nắm vững những kiến thức cơ bản là rất quan trọng.

2
しっかり{覚(おぼ)える/働(はたら)く/勉強(べんきょう)する …}
Nhớ kỹ/ làm việc cẩn thận/ học hành nghiêm túc…

3
二人(ふたり)はしっかり (と) 握手(あくしゅ)した
Hai người bắt tay nhau rất chặt.

4
長女(ちょうじょ)はしっかりしているとよく言(い)われるが、本当(ほんとう)だろうか
Người ta thường nói chị cả là người rất chững chạc, nhưng có thật vậy không?.

5
(倒(たお)れている人(ひと)に)「だいじょうぶか。しっかりしろ!」
(Nói với người bị ngã) Không sao chứ. Kiên cường lên!
849. はっきり
 
rõ ràng, tỉnh táo
1
富士山(ふじさん)がはっきり見(み)える
Có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ một cách rõ ràng.

2
音(おと)がはっきり (と) 聞(き)こえる
Có thể nghe thấy âm thanh một cách rõ ràng.

3
山田(やまだ)さんはイエスかノーかはっきり (と) 言(い)わないから困(こま)る
Vì Anh Yamada không nói rõ là “có” hay “không”, nên thật khó xử.

4
かぜ薬(くすり)を飲(の)んだせいか、頭(あたま)がはっきりしない
Không biết có phải do uống thuốc cảm hay không mà đầu cứ không được tỉnh táo.

5
態度(たいど)をはっきりさせる
Làm rõ thái độ.
850. じっと
 
kiên nhẫn, không động đậy, lặng im (duy trì trạng thái)
1
じっと{見(み)る/考(かんが)える/がまんする …}
Nhìn chằm chằm/ tập trung suy nghĩ/ kiên nhẫn chịu đựng….

2
暑(あつ)くて、じっと座(すわ)っていても汗(あせ)が出(で)てくる
Nóng đến mức ngồi yên thôi mà cũng toát mồ hôi.

3
小(ちい)さい子(こ)どもはなかなかじっとしていない
Trẻ nhỏ hiếm khi chịu ngồi yên một chỗ.
851. そっと
 
lặng lẽ, âm thầm, nhẹ nhàng, lén lút
1
寝(ね)ている人(ひと)を起(お)こさないように、そっと部屋(へや)を出(で)た
Tôi lặng lẽ rời khỏi phòng để không đánh thức những người đang ngủ.

2
壊(こわ)さないように、そっと持(も)ってください
Hãy cầm một cách nhẹ nhàng để không làm nó hỏng.

3
「今(いま)はだれとも話(はな)したくないので、そっとしておいてください」
“Bây giờ thì tôi chẳng muốn nói chuyện với ai cả nên hãy để tôi yên.”
852. 別々(べつべつ)に
biệt
riêng ra
1
「チョコレートとクッキーは別々(べつべつ)に包(つつ)んでください」
“Hãy gói riêng sô cô la với bánh Cookie cho tôi”

2
今(いま)までは二人(ふたり)でやってきたが、これからは別々(べつべつ)の道(みち)を行(い)くことにした
Từ trước đến giờ việc gì cũng 2 người chúng tôi cũng làm cùng nhau, nhưng đã quyết định rằng từ giờ mỗi người sẽ đi một con đường riêng của mình.

名 別々(べつべつ)
Tách biệt, riêng biệt
853. それぞれ
 
mỗi, từng, riêng biệt, tương ứng với từng đơn vị
1
みんなはそれぞれ意見(いけん)を言(い)った
Mỗi người đều đã nói ý kiến của mình.

2
これらの絵(え)には、それぞれよいところがある
Ở những bức tranh này, mỗi bức tranh đều có những điểm hay riêng.

3
うちは家族(かぞく)のそれぞれがパソコンを持(も)っている
Mỗi thành viên trong gia đình tôi đều có máy tính riêng.

名 それぞれ
Mỗi, một
854. 互(たが)いに
hỗ
lẫn nhau
1
彼(かれ)らは互(たが)いにはげまし合(あ)って練習(れんしゅう)した
Họ đã động viên lẫn nhau và tập luyện.

2
国際(こくさい)理解(りかい)のためには、(お)互(たが)いの文化(ぶんか)を尊敬(そんけい)しなければならない
Để hiểu biết quốc tế, chúng ta phải tôn trọng văn hóa của nhau.

名 互(たが)い
Lẫn nhau

関 お互(たが)い様(さま)
Ngang hàng, ngang tài ngang sức, xử sự đẹp
855. 直接(ちょくせつ)
trực tiếp
trực tiếp
1
新聞(しんぶん)記者(きしゃ)は、関係者(かんけいしゃ)から直接(ちょくせつ)話(はなし)を聞(き)く必要(ひつよう)がある
Nhà báo thì cần phải trực tiếp nghe lời từ những người liên quan.

2
集合(しゅうごう)時間(じかん)に遅(おく)れたので、一人(ひとり)で直接(ちょくせつ)目的地(もくてきち)に行(い)かなければならなかった
Vì đến muộn giờ tập trung nên tôi phải trực tiếp đến điểm hẹn một mình.

名 _的(てき)な ( <=> 間接的(かんせつてき)な)
Trực tiếp <=> gián tiếp
856. 本当(ほんとう)に
bản đương/đáng
thực sự, nói thực, sự thật
1
優勝(ゆうしょう)できて、本当(ほんとう)にうれしい
Giành được chức vô địch, thực sự là rất vui.

2
「私(わたし)は本当(ほんとう)に悪(わる)いことはしていないんです。信(しん)じてください」
“Tôi thật sự không làm chuyện xấu nào cả. Xin hãy tin tôi.”

3
「今度(こんど)テレビに出(で)るんだよ」「えっ、本当(ほんとう) (に)?」
“Lần này tôi sẽ lên trên Tivi đấy.” -“Hả! Thật á!”

4
「本当(ほんとう)のことを話(はな)してください」
“Hãy nói ra sự thật đi.”

5
彼(かれ)の話(はなし)は本当(ほんとう)だった
Câu chuyện của anh ấy là thật.

6
行(い)くと返事(へんじ)をしたが、本当(ほんとう)は行(い)きたくない
Tôi đã trả lời là sẽ đi, nhưng sự thực là không muốn đi.

類 実(じつ)は
Thật ra thì
857. 必(かなら)ず
tất
chắc chắn, đảm bảo, nhất định, luôn như vậy, không có ngoại lệ
1
この書類(しょるい)はあした必(かなら)ず出(だ)してください
Tài liệu này thì hãy chắc chắn là nộp lại cho tôi vào ngày mai.

2
「あしたのパーティーにぜひ来(き)てください」「わあ、うれしい。必(かなら)ず行(い)きます」
“Bữa tiệc ngày mai nhất định phải đến đó nhá.” – “Waaa, vui quá. Chắc chắn tôi sẽ đến.”

3
私(わたし)は毎朝(まいあさ)必(かなら)ず牛乳(ぎゅうにゅう)を飲(の)むことにしています
Tôi luôn uống sữa vào mỗi buổi sáng.

類 きっと、絶対(ぜったい)
Chắc chắn/ tuyệt đối

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
2 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
em Thái
em Thái
Khách

sensei ơi phần unit 12 này chưa có Flashcard ạ.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm