Unit 04 – Danh từ B – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
357. 緊張(きんちょう)
khẩn trương
căng thẳng, lo lắng
1
面接(めんせつ)では緊張(きんちょう)して、うまく答(こた)えられなかった
Tôi đã căng thẳng trong buổi phỏng vấn và không thể trả lời trôi chảy được.

2
試合(しあい)の前(まえ)なので、みんな{○緊張(きんちょう)している/✕緊張(きんちょう)だ}
Vì là trước trận đấu nên mọi người đều căng thẳng.

連 _がとける、 _が高(たか)まる、 _がゆるむ
Căng thẳng giải tỏa, căng thẳng tăng lên, căng thẳng giảm bớt
358. 自信(じしん)
tự tín
tự tin
1
体力(たいりょく)に自信(じしん)がある
Tôi tự tin về thể lực của mình.

2
「この成績(せいせき)ならだいじょうぶですよ。もっと自信(じしん)を持(も)ってください」
Với thành tích này thì không sao đâu. Hãy tự tin lên.

連 _がある <=> ない、_を持(も)つ、_がなくなる、_をなくす、_を失(うしな)う、_がつく、_をつける
Có tự tin <=> không có tự tin/ có tự tin <=> mất tự tin/ đánh mất tự tin/ mất tự tin/ có sự tự tin/ đạt được sự tự tin
359. 自慢(じまん)
tự mạn
Đắc ý, tâm đắc, tự hào, khoe khoang
1
自慢(じまん)の料理(りょうり)を作(つく)る
Nấu món ăn mà tôi tâm đắc.

2
母親(ははおや)は皆(みな)に有名(ゆうめい)大学(だいがく)に入(はい)った息子(むすこ)を自慢(じまん)している
Bà mẹ đang tự hào về con trai mình, người đã vào được trường đại học nổi tiếng.

合 _話(はなし)
Khoe khoang, câu chuyện đầy hãnh diện
360. 感心(かんしん)
cảm tâm
ngưỡng mộ, khâm phục, thán phục, đáng được khen ngợi
1
チンさんの進歩(しんぽ)の速(はや)さに感心(かんしん)した
Tôi khâm phục với tốc độ tiến bộ của anh Chin.

2
太郎君(たろうくん)はよく親(おや)の手伝(てつだ)いをする、感心(かんしん)な子(こ)どもだ
Bé Tarou hay phụ giúp bố mẹ, thật là một cậu bé đáng được khen ngợi.
361. 感動(かんどう)
cảm động
bị xúc động, cảm động
1
パラリンピックを見(み)て、とても{感動(かんどう)した/感動(かんどう)させられた}
Tôi đã rất xúc động khi xem Paralympic / Tôi đã bị xúc động khi xem Paralympic. (paralympic là đại hôi thể thao người khuyết tật).

2
私(わたし)はピカソの絵(え)に感動(かんどう)し、自分(じぶん)も画家(がか)になりたいと思(おも)った
Tôi đã rất xúc động trước tranh của Picasso và nghĩ rằng mình cũng muốn trở thành họa sĩ.

連 _を受(う)ける <=> _を与(あた)える、 深(ふか)く_する
Thấy ấn tượng, thấy cảm động <=> Tạo ấn tượng, làm xúc động/ ấn tượng sâu sắc, xúc động mạnh
362. 興奮(こうふん)
hưng/hứng phấn
hưng phấn
1
試合(しあい)を見(み)ていた観客(かんきゃく)たちは、興奮(こうふん)して大声(おおごえ)を出(だ)した
Những khán giả đang xem trận đấu đã rất phấn khích và reo hò.
363. 感想(かんそう)
cảm tưởng
cảm giác, ấn tượng
1
[ご感想(かんそう)はいかがですか」「すばらしかったです」
Bạn cảm thấy thế nào? Rất tuyệt vời.

連 _を述(の)べる
Bày tỏ cảm nhận, bình phẩm, review
364. 予想(よそう)
dự tưởng
dự báo, dự đoán
1
選挙(せんきょ)の結果(けっか)を予想(よそう)する
Dự đoán kết quả bầu cử.

連 _が当(あ)たる <=> 外(はず)れる、 _を立(た)てる、 _をうらきる
Đoán đúng<=> đoán sai, đưa ra dự đoán, ngược với dự đoán

合 _どおり、 _外(がい)
Theo như dự đoán, ngoài dự đoán

類 予測(よそく)
Dự đoán
365. 専門(せんもん)
chuyên môn
chuyên môn, chuyên ngành
1
専門(せんもん)は言語学(げんごがく)です
Chuyên môn của tôi là ngôn ngữ học.

合 _家(か)、 _知識(ちしき)、 _分野(ぶんや)、 _的(てき)な
Nhà chuyên môn/ kiến thức chuyên môn/ lĩnh vực chuyên môn/ tính chuyên môn
366. 研究(けんきゅう)
nghiên cứu
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập
1
私(わたし)は大学(だいがく)で日本(にほん)の政治(せいじ)を研究(けんきゅう)している
Tôi đang nghiên cứu chính trị Nhật Bản ở trường đại học.

合 _者(しゃ)、 _所(じょ)、 _会(かい)
Nhà nghiên cứu, phòng nghiên cứu, hội nghiên cứu
367. 調査(ちょうさ)
điều/điệu tra
điều tra, khảo sát
1
調査(ちょうさ)を行(おこな)う
Tiến hành điều tra.

2
学生(がくせい)の希望(きぼう)を調査(ちょうさ)する
Khảo sát nguyện vọng của học sinh.

合 [名詞(めいし)] +調査(ちょうさ)
Danh từ+điều tra ( Câu hỏi điều tra, điều tra bằng phiếu)
368. 原因(げんいん)
nguyên nhân
nguyên nhân
1
今(いま)、警察(けいさつ)が事故(じこ)の原因(げんいん)を調(しら)べている
Bây giờ cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.

合 _不明(ふめい)
Không rõ nguyên nhân

対 結果(けっか)
Kết quả

関 理由(りゆう)
Lí do
369. 結果(けっか)
kết quả
kết quả
1
1位(い)になりたかったが、結果(けっか)は3位(い)だった
Tôi muốn vị trí số 1 nhưng kết quả chỉ được vị trí thứ 3.

2
経済(けいざい)の悪化(あっか)が原因(げんいん)で、多(おお)いの会社(かいしゃ)が倒産(とうさん)する結果(けっか)になった
Vì tình hình kinh tế có chiều hướng xấu đi nên dẫn đến kết quả là nhiều công ty phá sản.

3
努力(どりょく)した結果(けっか)、初(はじ)めはできなかったことが、できるようになった
Kết quả của sự nỗ lực là những việc ban đầu không thể làm được nhưng sau đó thì có thể làm được.

対 原因(げんいん)
Nguyên nhân
370. 解決(かいけつ)
giải quyết
giải quyết
1
大(おお)きな問題(もんだい)が解決(かいけつ)した
Vấn đề lớn đã được giải quyết.

2
トラブルを解決(かいけつ)する
Giải quyết rắc rối.

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm