Unit 02 – Động từ A – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
137. 乾(かわ)く
can
khô
1
風(かぜ)が強(つよ)かったので、外(そと)に干(ほ)した洗(せん)たく物(もの)はすぐに乾(かわ)いた
Vì gió mạnh, nên đồ phơi ở ngoài nhanh khô.

2
乾(かわ)いたタオルで体(からだ)をふいた
Tôi lau người bằng khăn khô.

3
{空気(くうき)/インク}が乾(かわ)く
{không khí / mực} khô.

名 乾(かわ)き→ _が速(はや)い <=> 遅(おそ)い
Khô → nhanh khô <=> chậm khô
138. 乾(かわ)かす
can
làm khô
1
ドライヤーでぬれた髪(かみ)を乾(かわ)かした
Tôi sấy khô tóc ướt bằng máy sấy tóc.
139. 畳(たた)む
điệp
gấp, gập
1
洗(せん)たく物(もの)をたたむ
Gấp đồ đã giặt.

2
かさをたたんでバッグに入(い)れる
Gập ô lại rồi cho vào túi.
140. 誘(さそ)う
dụ
rủ, mời
1
友(とも)だちを誘(さそ)って映画(えいが)を見(み)に行(い)った
Tôi đã rủ bạn đi xem phim.

2
今度(こんど)、彼女(かのじょ)を食事(しょくじ)に誘(さそ)おうと思(おも)う
Tôi định lần tới sẽ mời cô ấy đi ăn.

名 誘(さそ)い → _を受(う)ける <=> 断(ことわ)る
Lời mời → chấp nhận lời mời <=> từ chối lời mời
141. おごる
 
khao, chiêu đãi
1
きのうは後輩(こうはい)に焼(や)き肉(にく)をおごった
Hôm qua tôi đã khao đàn em một bữa thịt nướng.

名 おごり(例(れい).きょうの飲(の)み会(かい)は課長(かちょう)のおごりだった)
Sự chiêu đãi (ví dụ: Bữa nhậu hôm nay do trưởng phòng khao) 
142. 預(あず)かる
dự
trong nom, chăm sóc
1
旅行(りょこう)に行(い)く友(とも)だちから犬(いぬ)を預(あず)かることになった
Tôi đã được nhờ trông giúp con chó cho người bạn đi du lịch.

対 預(あず)ける
Gửi tiền, giao phó
143. 預(あず)ける
dự
gửi tiền, giao phó
1
銀行(ぎんこう)にお金(かね)を預(あず)けると、利子(りし)がつく
Gởi tiền vào ngân hàng sẽ sinh lãi.

2
保育園(ほいくえん)に子(こ)どもを預(あず)けて働(はたら)く
Tôi gửi con tôi đến trường mẫu giáo rồi đi làm.

対 預(あず)かる
Trong nom
144. 決(き)まる
quyết
được quyết định, (thời gian, địa điểm…) nhất định
1
帰国(きこく)の日(ひ)が決(き)まった
Ngày trở về nước đã được quyết định.

2
みんなで話(はな)し合(あ)って、旅行(りょこう)の行(い)き先(さき)は北海道(ほっかいどう)に決(き)まった
Sau khi mọi người cùng thảo luận, điểm đến của chuyến du lịch được quyết định là Hokkaido.

3
父(ちち)は毎朝(まいあさ)決(き)まった時間(じかん)にうちを出(で)て、決(き)まった時間(じかん)に帰(かえ)ってくる
Bố tôi mỗi sáng đều ra khỏi nhà vào một giờ cố định và cũng trở về nhà vào một giờ cố định.

4
{合格(ごうかく)/優勝(ゆうしょう)/転勤(てんきん) …}が決(き)まった
Đã đỗ, đã thắng, đã quyết định chuyển công tác.

5
(スポーツで){シュート/ゴール/サービス/わざ…}が決(き)まる
(Trong thể thao) sút vào / ghi bàn / giao bóng ghi điểm / ghi điểm kỹ thuật …
145. 決(き)める
quyết
quyết định
1
「進学(しんがく)か就職(しゅうしょく)か、早(はや)く決(き)めたほうがいいですよ」
“Bạn nên nhanh chóng quyết định việc học lên hay đi làm.”

2
朝(あさ)はパンにコーヒーと決(き)めている
Buổi sáng, tôi quyết định (thường) dùng cà phê kèm bánh mì.

3
(スポーツで){シュート/ゴール/サービス/わざ…}を決(き)める
(Trong thể thao) sút vào / ghi bàn / giao bóng ghi điểm / ghi điểm kỹ thuật …
146. 写(うつ)る
tả
được chiếu, được chụp
1
このカメラは暗(くら)いところでもよく写(うつ)る
Chiếc máy ảnh này chụp tốt cả những nơi tối.

2
「この写真(しゃしん)、よく写(うつ)っているね」
“Bức ảnh này chụp nét nhỉ”

名 写(うつ)り → _がいい <=> 悪(わる)い、 写真(しゃしん)_ (例(れい)・ 私(わたし)は写真(しゃしん)写(うつ)りが悪(わる)い)
Chụp ảnh → Chụp ảnh đẹp <=> chụp ảnh xấu, ảnh chụp (ví dụ: Tôi không ăn ảnh.) 
147. 写(うつ)す
tả
chụp, sao chép, ghi lại
1
写真(しゃしん)を写(うつ)す
Chụp ảnh.

2
すばらしい風景(ふうけい)を写真(しゃしん)に写(うつ)した
Tôi đã ghi lại khung cảnh tuyệt vời vào trong bức ảnh.

3
黒板(こくばん)の字(じ)をノートに写(うつ)した
Chép các chữ trên bảng vào vở.
148. 思(おも)い出(だ)す
tư xuất
hồi tưởng, nhớ lại
1
毎年春(まいとしはる)になると、高校(こうこう)の入学(にゅうがく)式(しき)を思(おも)い出(だ)します
Mỗi năm khi mùa xuân đến, tôi lại nhớ về buổi lễ nhập học ở trường cấp ba.

2
忘(わす)れていたことを急(きゅう)に思(おも)い出(だ)した
Tôi chợt nhớ lại những việc đã quên trước đấy.

3
最近(さいきん)、人(ひと)の名前(なまえ)がなかなか思(おも)い出(だ)せない
Gần đây, tôi khó có thể nhớ ra tên người khác.

関 思(おも)い出(で)
Kỷ niệm, hồi ức
149. 教(おそ)わる
giáo
được dạy
1
この料理(りょうり)の作(つく)り方(かた)は母(はは){から/に}教(おそ)わりました
Tôi được mẹ dạy cách làm món ăn này.

対 教(おし)える
Dạy, chỉ bảo
150. 申(もう)し込(こ)む
thân vào
đăng ký
1
パーティーに参加(さんか)を申(もう)し込(こ)む
Đăng kí tham gia bữa tiệc.

2
恋人(こいびと)に結婚(けっこん)を申(もう)し込(こ)む
Cầu hôn với người yêu.

名 申(もう)し込(こ)み
Sự đăng ký
151. 断(ことわ)る
đoạn/đoán
từ chối, xin phép
1
頼(たの)まれた仕事(しごと)を断(ことわ)った
Tôi đã từ chối công việc được nhờ.

2
借金(しゃっきん)を申(もう)し込(こ)んだが断(ことわ)られた
Đăng kí vay tiền nhưng đã bị từ chối.

3
「すみません、この仕事(しごと)はお断(ことわ)りさせていただきます」
“Xin lỗi, tôi xin phép từ chối công việc này.”

4
急用(きゅうよう)ができたので、先生(せんせい)に断(ことわ)って早退(そうたい)させてもらった
Vì có việc gấp, nên tôi xin phép thầy giáo về sớm.

名 断(ことわ)り→ _を言(い)う、 何(なん)の_もない
Sự từ chối, nói lời từ chối, không có xin phép hay thông báo
152. 見(み)つかる
kiến
được tìm thấy, bị bắt gặp
1
なくなったと思(おも)っていた指輪(ゆびわ)が、 ソファーの下(した){で/から}見(み)つかった
Chiếc nhẫn tưởng là đã mất, được tìm thấy dưới ghế sofa.

2
高校生(こうこうせい)のとき、たばこを吸(す)っていたら、先生(せんせい)に見(み)つかっておこられた
Hồi còn học cấp ba, tôi có hút thuốc lá, rồi bị thầy cô bắt gặp và mắng cho một trận.
153. 見(み)つける
kiến
tìm thấy, bắt gặp
1
なくなったと思(おも)っていた指輪(ゆびわ)を、ソファーの下(した)で見(み)つけた
Tôi tìm ra chiếc nhẫn cứ tưởng là đã mất ở dưới ghế Sofa.

類 発見(はっけん)する
Phát hiện, tìm thấy

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm