Unit 06 – Katakana A | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
BÀI HỌC NÀY KHÔNG CÓ AUDIO
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
511. クラスメート
 
bạn cùng lớp (classmate)
1
クラスメートと仲(なか)よくする
Kết bạn với các bạn cùng lớp.
512. グループ
 
nhóm (group)
1
3人(にん)のグループで旅行(りょこう)をする
Du lịch theo nhóm 3 người.

2
形容詞(けいようし)は、イ形容詞(けいようし)とナ形容詞(けいようし)の二(ふた)つのグループに分(わ)かれる
Tính từ được chia thành hai nhóm: tính từ đuôi i và tính từ đuôi na.

関 ペア
Đội, nhóm
513. チーム
 
đội, nhóm (team)
1
私(わたし)たちのチームが勝(か)った
Đội của chúng tôi đã thắng.

2
チームを組(く)んで調査(ちょうさ)する
Thành lập đội và tiến hành điều tra.

連 _を組(く)む
Lập dội

合 _プレー、_ワーク、_メート、{野球(やきゅう)/サッカー …}+チーム
Đội chơi, teamwork làm việc nhóm, đồng đội, đội bóng chày, đội bóng đá
514. プロフェッショナル(プロ)
 
chuyên nghiệp, nhà nghề (professional)
1
プロのサッカー選手(せんしゅ)になりたい
Tôi muốn trở thành một cầu thủ bóng đá chuyên nghiêp.

2
彼女(かのじょ)の料理(りょうり)はプロ並(な)みだ
Món ăn của cô ấy ngang tầm với các đầu bếp chuyên nghiệp.

合 プロ+{野球(やきゅう)/レスリング …}
{Bóng chày/ đấu vật…} chuyên nghiệp.

対 アマ(チュア)
Nghiệp dư

類 くろうと
Giỏi, chuyên nghiệp
515. アマチュア(アマ)
 
không chuyên, nghiệp dư (amateur)
1
この絵(え)はアマチュアの作品(さくひん)とは思(おも)えないほどすばらしい
Bức tranh này tuyệt vời đến mức tôi không thể nghĩ đó là một tác phẩm nghiệp dư.

合 アマチュア+{野球(やきゅう)/写真家(しゃしんか) …}
{Bóng chày/ đấu vật…} nghiệp dư.

対 プロ (フェッショナル)
Chuyên nghiệp, pro

類 しろうと
Kém, không chuyên nghiệp
516. トレーニング
 
đào tạo, huấn luyện (training)
1
勝(か)つためには毎日(まいにち)のトレーニングが必要(ひつよう)だ
Để chiến thắng cần phải luyện tập hằng ngày.

類 練習(れんしゅう)、訓練(くんれん)
Luyện tập, rèn luyện
517. マッサージ
 
xoa bóp, mát-xa (massage)
1
頭(あたま)をマッサージしてもらうと気持(きも)ちがいい
Cảm giác thật dễ chịu khi được mát xa đầu.
518. アドバイス
 
lời khuyên (advice)
1
後輩(こうはい)に仕事(しごと)のやり方(かた)についてアドバイスをする
Tôi đưa ra lời khuyên về cách làm việc cho đàn em.

2
「何(なに)かアドバイスをいただけませんか」
“Bạn có thể cho tôi lời khuyên nào đó được không?”

連 _を与(あた)える、_をもらう、_を受(う)ける
Cho lời khuyên, nhận lời khuyên
519. アイデア
 
ý tưởng (idea)
1
いいアイデアが浮(う)かんだ
Đã nảy ra một ý tưởng hay.

連 _が浮(う)かぶ、_を思(おも)いつく
Nảy ra, nghĩ ra ý tưởng

合 グッド_
Ý tưởng hay.
520. トップ
 
đầu, đỉnh, đầu tiên (top)
1
彼(かれ)はクラスでトップの成績(せいせき)だ
Anh ấy có thành tích đứng đầu lớp.

2
日本(にほん)の科学(かがく)技術(ぎじゅつ)は、世界(せかい)のトップレベルにある
Khoa học kĩ thuật của Nhật Bản có trình độ hàng đầu trên thế giới.

3
高橋(たかはし)選手(せんしゅ)がトップでゴールした
Vận động viên Takahashi đã về đích đầu tiên.

4
「これからスピーチコンテストを始(はじ)めます。トップは中国(ちゅうごく)のチンさんです」
“Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu cuộc thi hùng biện. Người đầu tiên là anh Chin đến từ Trung Quốc.”

5
新聞(しんぶん)のトップを見(み)る
Xem tin tức đầu trang báo.

合 _バッター、_ニュース、_クラス、_レベル
Trận đánh đầu, tin tức đầu tiên, lớp đứng đầu, trình độ cao nhất

類 最初(さいしょ)、一番(いちばん)、1位(い)、首位(しゅい)、先頭(せんとう)
Thứ 1, vị trí đứng đầu, tiên phong
521. スピード
 
tốc độ (speed)
1
「運転手(うんてんしゅ)さん、もう少(すこ)しスピードを上(あ)げてください」
“Bác tài ơi, chạy nhanh hơn một chút giúp với.”

2
先生(せんせい)の話(はな)すスピードが速(はや)すぎて理解(りかい)できない
Tốc độ nói chuyện của thầy quá nhanh tôi không thể hiểu được.

連 _が速(はや)い <=> 遅(おそ)い、_が出(で)る、_を出(だ)す、_を上(あ)げる <=> 落(お)とす
Tốc độ nhanh<=> tốc độ chậm, di chuyển,tăng tốc đọ <=> giảm tốc dộ

合 _違反(いはん)、_アップ、_オーバー
Vi phạm tốc độ, tăng tốc độ, vượt quá tốc độ
522. ラッシュ
 
cao điểm, giờ cao điểm (rush)
1
年末(ねんまつ)年始(ねんし)は、帰省(きせい)ラッシュでチケットがとりにくい
Vào dịp năm hết tết đến, do lượng người về quê đông, nên rất khó để mua vé.

2
ラッシュ(<ラッシュアワー)の時間(じかん)帯(たい)に電車(でんしゃ)に乗(の)るのは大変(たいへん)だ
Việc đi tàu vào giờ cao điểm rất vất vả.

合 帰省(きせい)_、通勤(つうきん)_、通学(つうがく)_
Thời gian về quê cao điểm/ giờ đi làm cao điểm/ giờ đi học cao điểm.
523. バイク
 
xe mô tô (motobike)
類 オートバイ、原付(げんつき)<原動機(げんどうき)付(つ)き時(じ)電車(でんしゃ)
Motobike/ xe gắn máy

関 自転車(じてんしゃ)
Xe đạp
524. ヘルメット
 
mũ bảo hiểm (helmet)
1
バイクに乗(の)るときは、ヘルメットをかぶる
Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

連 _をかぶる <=> ぬぐ、_をとる
Đội mũ <=> bỏm mũ, cởi mủ ra.
525. コンタクトレンズ
 
kính áp tròng (contact lens)
連 _を{する/入(い)れる/はめる/つける} <=> {はずす/とる}
Đeo kính <=> bỏ kính ra

関 めがね
Kính
526. ガラス
 
kính (glass)
1
ボールをぶつけて窓(まど)ガラスを割(わ)ってしまった
Tôi đã đánh quả bóng và làm vỡ kính cửa sổ.

合 窓(まど)_
Kính cửa sổ

関 グラス
Cốc thủy tinh
527. プラスチック
 
nhựa (plastic)
1
「プラスチック製品(せいひん)は生(なま)ごみの中(なか)にいれないでください」
Xin đừng cho sản phẩm nhựa vào trong rác thải hữu cơ.

合 _製品(せいひん)
Sản phẩm nhựa

関 ビニール、ビニール袋(ぶくろ)、ポリエチレン、ポリ袋(ぶくろ)
Nilon, túi nilon, poliêtylen, túi nhựa poli
528. ベランダ
 
ban công (balcony)
1
ベランダに洗(せん)たく物(もの)を干(ほ)す
Phơi đồ giặt ở ban công.

類 バルコニー
Ban công
529. ペット
 
vật nuôi, thú cưng (pet)
1
アパートなので、ペットが飼(か)えない
Vì là chung cư nên không thể nuôi thú cưng.

2
ペットの犬(いぬ)にかまれた
Bị chó cưng cắn.

連 _を飼(か)う
Nuôi thú cưng

合 _ショップ、_フード
Shop thú cưng
530. ベンチ
 
băng ghế dài (bench)
1
公園(こうえん)のベンチで休(やす)む
Nghỉ ngơi trên ghế dài trong công viên.

2
駅(えき)のホームのベンチにすわる
Ngồi trên ghế dài ở nhà ga.
531. デザイン
 
thiết kế (design)
1
あのドレスは色(いろ)もデザインもいい
Chiếc váy đó có màu sắc cũng như thiết kế đều đẹp.

2
おしゃれなデザインのブーツ
Những đôi ủng có thiết kế rất sành điệu.

3
私(わたし)たちの学校(がっこう)の制服(せいふく)は、有名(ゆうめい)なデザイナーがデザインしたものだ
Đồng phục của trường chúng tôi được thiết kế bởi một nhà thiết kế nổi tiếng.

合 グラフィック_、インテリア_
Thiết kế đồ họa/ thiết kế nội thất

関 デザイナー
Nhà thiết kế
532. バーゲンセール
 
hạ giá, giảm giá (sale)
1
デパートで今(いま)バーゲンセールをしている
Đang có giảm giá trong trung tâm mua sắm.

2
「このバッグ、バーゲンで買(か)ったの」
“Tôi đã mua chiếc túi này trong đợt giảm giá.”
533. パート
 
việc làm part time, việc làm bán thời gian, một phần, bộ phận (part-time job, part)
1
母(はは)は週(しゅう)三日(みっか)、スーパーでパートをしている
Mẹ tôi làm việc bán thời gian ở siêu thị ba ngày một tuần.

2
パートで働(はたら)く
Làm việc bán thời gian.

3
合唱(がっしょう)でソプラノのパートを歌(うた)っている
Tôi hát phần nữ cao trong dàn hợp xướng.

合 _タイム、_タイムー
Việc làm bán thời gian, người làm việc bán thời gian
534. コンビニエンスストア
 
của hàng tiện lợi (convenience store)
 
535. レジ(レジスター)
 
Thu ngân, quầy thu ngân, quầy thanh toán, máy tính tiền (cash register)
1
スーパーでレジのアルバイトをしている
Tôi làm công việc bán thời gian ở quầy thu ngân trong siêu thị.

2
レジに並(なら)ぶ
Xếp hàng tại quầy thanh toán.

3
レジが込(こ)んでいる
Quầy tính tiền đang đông người.

連 _を打(う)つ
Bấm máy tính tiền.
536. レシート
 
biên nhận, hóa đơn (receipt)
1
レジでお金(かね)を払(はら)って、レシートを受(う)け取(と)る
Trả tiền ở quầy tính tiền rồi nhận hóa đơn.

類 領収書(りょうしゅうしょ)
Hóa đơn
537. インスタント
 
(ăn, uống, …) Liền, lập tức (instant)
1
インスタント食品(しょくひん)は便利(べんり)だ
Thực phẩm ăn liền rất tiện lợi.

合 _ラーメン、_コーヒー、_食品(しょくひん)
Mì ăn liền, cà phê uống liền, thực phẩm ăn liền
538. ファストフード
 
thức ăn nhanh (fast food)
1
そばは江戸(えど)時代(じだい)のファストフードだった
Soba là món ăn nhanh của thời kỳ Edo.

合 _店(てん)
Tiệm đồ ăn nhanh.

関 ハンバーガー、フライドチキン
Hamburger, gà rán
539. フルーツ
 
hoa quả, trái cây (fruit)
1
暖(あたた)かいところには、いろいろなフルーツがある
Ở những nơi ấm áp, có rất nhiều loại trái cây.

合 _ジュース、_ケーキ
Nước ép hoa quả, bánh hoa quả

類 くだもの
Hoa quả, trái cây
540. デザート
 
món tráng miệng (dessert)
1
デザートにアイスクリームを食(た)べる
Ăn kem cho món tráng miệng.
541. インターネット
 
internet
1
インターネットで世界(せかい)の環境(かんきょう)問題(もんだい)について調(しら)べた
Tôi đã tìm hiểu về vấn đề môi trường thế giới trên Internet.

2
きのうは1日中(にちじゅう)インターネットをしていた
Hôm qua tôi đã lướt Internet cả ngày.

連 _をする、_につなぐ、_に接続(せつぞく)する
Dùng Internet, kết nối Internet, kết nối Internet

合 _カフェ
Internet cà phê

関 パソコン<パーソナルコンピューター、ホームページ、メール、ブログ
Máy tính cá nhân, trang chủ, gửi mail, blog
542. チャイム
 
chuông (chime)
1
授業(じゅぎょう)が始(はじ)まるとき、チャイムが鳴(な)る
Khi bắt đầu tiết học, chuông sẽ reo.

連 _が鳴(な)る、_を鳴(な)らす
Chuông reo/ bấm chuông

関 ベル、ブザー
Chuông, còi
543. アナウンス
 
thông báo (announcement)
1
電車(でんしゃ)の中(なか)でアナウンスを聞(き)く
Nghe thông báo trên tàu điện.

2
緊急(きんきゅう)ニュースを行内(こうない)でアナウンスする
Thông báo tin tức khẩn cấp trong công ty.

合 場内(じょうない)_、車内(しゃない)_
Thông báo trong hội trường, thông báo trong xe

関 アナウンサー
Người thông báo, phát thanh viên
544. メッセージ
 
tin nhắn, thông điệp, lời nhắn (message)
1
留守番(るすばん)電話(でんわ)にメッセージをのこす
Để lại lời nhắn trong hộp thư thoại khi vắng nhà.

2
メッセージといっしょに花束(はなたば)を送(おく)る
Gửi bó hoa cùng với lời nhắn.

3
大統領(だいとうりょう)は国民(こくみん)にメッセージを発表(はっぴょう)した
Tổng thống đã phát biểu thông điệp với nhân dân.

4
この曲(きょく)には、平和(へいわ)へのメッセージがこめられている
Bài hát này chứa đựng thông điệp về hòa bình.

連 _を残(のこ)す、_を頼(たの)む、_を伝(つた)える、_を伝(つた)える
Để lại lời nhắn, giao cho ai đó việc gì đó bằng tin nhắn, truyền đạt lời nhắn

類 伝言(でんごん)
Gửi lời nhắn tin
545. パンフレット
 
ấn phẩm quảng cáo (pamphlet)
1
旅行(りょこう)会社(かいしゃ)でパンフレットをたくさんもらってきた
Tôi đã nhận rất nhiều tờ rơi quảng cáo tại công ty du lịch.

関 カタログ、ちらし
Tờ rơi quảng cáo.
546. カード
 
thẻ card
合 {キャッシュ/クレジット/テレホン …}+カード
Thẻ {ngân hàng/ tín dụng/ điện thoại…}
547. インタビュー
 
phỏng vấn (interview)
1
勝(か)ったチームの選手(せんしゅ)にインタビューする
Phỏng vấn các tuyển thủ của đội giành chiến thắng.

2
記者(きしゃ)のインタビューに答(こた)える
Trả lời phỏng vấn của phóng viên.

連 _を受(う)ける、_に答(こた)える
Trả lời phỏng vấn của phóng viên.

合 _調査(ちょうさ)
Khảo sát phỏng vấn
548. アンケート
 
Bảng khảo sát, bảng điều ra (questionaire)
1
「アンケートにご協力(きょうりょく)ください」
Xin hãy hợp tác trong việc làm khảo sát.

2
アンケートをして学生(がくせい)の生活(せいかつ)を調(しら)べる
Làm khảo sát và tìm hiểu về cuộc sống của sinh viên.

連 _をする、_をとる、_に答(こた)える
Làm bảng khảo sát, lấy bảng khảo sát, trả lời khảo sát

合 _調査(ちょうさ)
Điều tra bằng phiếu
549. データ
 
dữ liệu (data)
1
研究(けんきゅう)のために、データを集(あつ)めている
Tôi đang thu thập dữ liệu để nghiên cứu.

連 _を集(あつ)める、_をとる
Tập hợp dữ liệu/ lấy dữ liệu

合 _ベース、_バンク
Nguồn dữ liệu/ ngân hàng dữ liệu
550. パーセント
 
phần trăm (pecent)
合 [数字(すうじ)] +パーセント
Số từ + パーセント

関 割(わ)り
đơn vị % thuần Nhật (1wari = 10%)

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
2 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
em Thái
em Thái
Khách

chữ 550 bị lỗi ạ.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm