Unit 10 – Động từ C – Bài 3 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
738. 争(あらそ)う
tranh
tranh nhau, tranh cãi, chiến đấu, cạnh tranh
1
あの兄弟(きょうだい)はいつも小(ちい)さなことで争(あらそ)っている
Anh em nhà kia lúc nào cũng tranh cãi mấy chuyện nhỏ nhặt.

2
山田(やまだ)選手(せんしゅ)と高橋(たかはし)選手(せんしゅ)がトップを争(あらそ)っている
Tuyển thủ Yamada và Takahashi đang cạnh tranh nhau ngôi đầu.

名 争(あらそ)い→ 激(はげ)しい_
Sự chiến đấu, chiến đấu (tranh cãi…) mãnh liệt
739. 望(のぞ)む
vọng
mong muốn, hy vọng
1
卒業後(そつぎょうご)は、教師(きょうし)になることを望(のぞ)んでいる
Sau khi tốt nghiệp, tôi mong muốn trở thành giáo viên.

2
望(のぞ)んでいたものが手(て)に入(はい)った
Tôi đã có trong tay thứ mình muốn.

3
あなたの未来(みらい)が明(あか)るいものであるよう望(のぞ)みます
Tôi mong rằng bạn có một tương lai tươi sáng.

4
世界(せかい)が平和(へいわ)になることを望(のぞ)む
Tôi mong muốn thế giới được hòa bình.

5
私(わたし)の望(のぞ)みは子(こ)どもが元気(げんき)に育(そだ)ってくれることだ
Điều tôi mong muốn là con cái lớn lên khỏe mạnh.

6
手術(しゅじゅつ)をすれば助(たす)かる望(のぞ)みがある)
Nếu phẫu thuật thì sẽ có hi vọng cứu được.

類 希望(きぼう)する
Hi vọng

名 望(のぞ)み→ _がある <=> ない
Có hi vọng <=> không có hi vọng
740. 信(しん)じる
tín
tin, tin rằng, tinh tưởng, tin
1
「きのう、ゆうれいを見(み)たよ」「うそ!信(しん)じられない!」
“Ngày hôm qua tôi đã nhìn thấy ma đấy.” -“Điêu! Thật là không thể tin được.”

2
がんばれば成功(せいこう)すると信(しん)じている
Nếu cố gắng thì tôi tin rằng sẽ thành công.

3
友人(ゆうじん)を信(しん)じてお金(かね)を預(あず)けた
Tôi tin tưởng gửi tiền cho bạn thân giữ hộ.

4
「私(わたし)は仏教(ぶっきょう)を信(しん)じています」
“Tôi tin vào phật giáo.”

類 信用(しんよう)する、信仰(しんこう)する、宗教(しゅうきょう)
Tin tưởng, tín ngưỡng, tôn giáo.

対 疑(うたが)う
Nghi ngờ
741. 通(つう)じる
thông
hiểu, thông qua, xuyên qua, kết nối được
1
日本(にほん)に来(き)たとき、私(わたし)の日本語(にほんご)が通(つう)じるかどうか心配(しんぱい)だった
Khi đến Nhật, tôi đã lo lắng không biết tiếng Nhật của mình có hiểu được hay không.

2
何(なに)も言(い)わなければ、気持(きも)ちは通(つう)じない
Nếu không nói gì thì sẽ không hiểu được tâm trạng.

3
山田(やまだ)さんはまじめすぎて、冗談(じょうだん)が通(つう)じない
Anh Yamada quá nghiêm túc nên không hiểu nổi trò đùa.

4
この地下道(ちかどう)は駅(えき)に通(つう)じている
Con đường ngầm này xuyên qua nhà ga.

5
コンサートチケット申(もう)し込(こ)みの電話(でんわ)がやっと通(つう)じた
Cuộc gọi đăng ký vé hòa nhạc cuối cùng cũng được kết nối.
742. 飽(あ)きる
bão
chán
1
好(す)きなものでも、毎日(まいにち)食(た)べるとあきてしまう
Dù là đồ mình thích nhưng ngày nào cũng ăn sẽ rất chán.

2
もうこのゲームあきた
Tôi đã chán trò chơi này rồi.
743. 思(おも)いつく
tư
Nảy ra, chợt nghĩ ra
1
{アイディア/考(かんが)え/方法(ほうほう) …}を思(おも)いつく
Nảy ra {ý tưởng/ suy nghĩ/ phương pháp…}.

2
スピーチを頼(たの)まれたのだが、なかなかいい表現(ひょうげん){が/を}思(おも)いつかない
Tôi được nhờ làm bài diễn văn, nhưng mãi mà không nghĩ ra cách diễn đạt hay.

名 思(おも)いつき
Suy nghĩ
744. 思(おも)いやる
tư
quan tâm, thông cảm
1
父親(ちちおや)の言葉(ことば)は厳(きび)しかったが、その言葉(ことば)には子(こ)どもを思(おも)いやる気持(きも)ちが表(あらわ)れていた
Lời nói của cha rất nghiêm khắc, nhưng trong đó thể hiện sự quan tâm dành cho con cái.

名 思(おも)いやり→ _がある <=> ない
Sự quan tâm, có sự quan tâm <=> không có sự quan tâm
745. 熱中(ねっちゅう)する
nhiệt trung
mải mê, nghiện
1
母(はは)は今(いま)カラオケに熱中(ねっちゅう)している
Mẹ tôi bây giờ đang nghiện hát Karaoke.

2
テレビのボクシング中継(ちゅうけい)に熱中(ねっちゅう)して、つい大声(おおごえ)を出(だ)してしまった
Tôi quá mải mê xem trận đấu boxing trên TV nên vô tình la lớn.
746. 暮(く)らす
mộ
sống
1
都会(とかい)で暮(く)らすのは便利(べんり)だが、お金(かね)がかかる
Sống ở thành phố rất tiện lợi, nhưng tốn tiền.

2
この給料(きゅうりょう)では暮(く)らしていけない
Với mức lương này thì tôi không thể sống được.

3
人(ひと)暮(ぐ)らし、都会(とかい)暮(ぐ)らし
Sống 1 mình, sống ở thành phố.

4
いい暮(く)らしをする
Sống một cuộc sống tốt đẹp.

合 [名詞(めいし)] +暮(ぐ)らし
Danh từ + 暮らし

類 生活(せいかつ)する
Sống, sinh sống

名 暮(く)らし
Cuộc sống
747. 巻(ま)く
quyển
quấn, bọc, choàng, cuộn
1
マフラーを首(くび)に巻(ま)く
Choàng khăn vào cổ.

2
指(ゆび)に包帯(ほうたい)を巻(ま)く
Quấn băng vào ngón tay.

3
コードを巻(ま)いて片(かた)づける
Cuộn dây điện và dọn dẹp.
748. 結(むす)ぶ
kết
buộc, thắt, nối, kí (hợp đồng)
1
くつのひもを結(むす)ぶ
Buộc dây giày.

2
ネクタイを結(むす)ぶ
Thắt cà vạt.

3
髪(かみ)をリボンで結(むす)ぶ
Dùng ruy băng buộc tóc.

4
「東京(とうきょう)とニューヨークを結(むす)ぶ飛行機(ひこうき)は、1日(にち)何便(なんびん)ですか」
“Máy bay nối Tokyo với New York có bao nhiêu chuyến một ngày?”.

5
{条約(じょうやく)/契約(けいやく) …}を結(むす)ぶ
Kí {hiệp ước/ hợp đồng…}.

対 ほどく
Cởi
749. 済(す)む
tế
Xong, hoàn thành, đủ, được
1
仕事(しごと)が済(す)んだらすぐ帰(かえ)る
Sau khi xong việc tôi sẽ về ngay.

2
きょうは暖(あたた)かいから、コートを着(き)ないですんだ
Vì hôm nay trời ấm, nên không cần mặc áo khoác cũng được.

3
きょうの昼食(ちゅうしょく)は300円(えん)ですんだ
Bữa trưa hôm nay chỉ tốn 300 yên. (chỉ với 300 yên là đủ)
750. 済(す)ませる/済(す)ます
tế
Làm xong, làm cho kết thúc
1
お金(かね)の支払(しはら)いを済(す)ませる
Thanh toán tiền xong.

2
仕事(しごと)を済(す)ませて早(はや)く帰(かえ)ろう
Làm xong việc rồi về sớm nào.

3
朝(あさ)はパンと牛乳(ぎゅうにゅう)ですます
Buổi sáng tôi xong bữa với bánh mì và sữa.

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm