Unit 01 – Danh từ A – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
1. 男性(だんせい)
nam tính
nam giới, đàn ông, giới tính nam
1
理想(りそう)の {男性(だんせい)/女性(じょせい)} と結婚(けっこん)する
Kết hôn với người đàn ông/ phụ nữ lý tưởng.
2. 女性(じょせい)
nữ tính
nữ giới, phụ nữ, giới tính nữ
1
「あの{○女性(じょせい)/○女(おんな)の人(ひと)/x女(おんな)}はだれですか」
Người phụ nữ/con gái kia là ai vậy.

関 男女(だんじょ)、 性別(せいべつ)
Nam nữ, giới tính
3. 高齢(こうれい)
cao linh
tuổi cao
1
祖母(そぼ)は高齢(こうれい)だが、まだとても元気(げんき)だ
Bà tôi tuy tuổi đã cao nhưng vẫn rất khỏe mạnh.

合 _者(しゃ)、 _化(か)社会(しゃかい)
Người cao tuổi, sự già hóa dân số
4. 年上(としうえ)
niên thượng
lớn tuổi hơn, hơn tuổi
1
年上(としうえ)の友(とも)だち
Người bạn hơn tuổi.

2
彼女(かのじょ)は私(わたし){より/の}三(み)つ年上(としうえ)だ
Cô ấy lớn hơn tôi 3 tuổi.

対 年下(としした)
Ít tuổi hơn, kém tuổi

関 年長(ねんちょう)
Lớn tuổi hơn, lớn tuổi
5. 目上(めうえ)
mục thượng
cấp trên, bề trên
1
目上(めうえ)の人(ひと)には敬語(けいご)で話(はな)したほうがいい
Đối với người bề trên nên nói chuyện bằng kính ngữ.

対 目下(めした)
Cấp dưới, bề dười
6. 先輩(せんぱい)
tiên bối
người đi trước
1
田中(たなか)さんと私(わたし)は同(おな)じ年(とし)だが、職場(しょくば)では彼(かれ)のほうが先輩(せんぱい)だ
Tanaka và tôi cùng tuổi, nhưng tại nơi làm việc cậu ấy là tiền bối.
7. 後輩(こうはい)
hậu bối
người đi sau, hậu bối, đàn em
1
私わたくしはあなたの2年ねん後輩こうはいになります
Tôi là người vào sau anh hai năm (Trong giáo trình Mimikara oboeru N3 không có ví dụ cho từ vựng này, nên Tiếng nhật đơn giản tự biên soạn ví dụ nhằm giúp mọi người hiểu rõ hơn)
8. 上司(じょうし)
thượng ti/tư
cấp trên
1
上司(じょうし)に相談(そうだん)してから決定(けってい)する
Tôi sẽ trao đổi với cấp trên rồi mới quyết định.

対 部下(ぶか)
Cấp dưới

関 同僚(どうりょう)
Đồng nghiệp
9. 相手(あいて)
tương/tướng thủ
đối phương
1
相手(あいて)の目(め)を見(み)て話(はな)す
Nhìn vào mắt đối phương để nói chuyện.

2
今度(こんど)の試合(しあい)の相手(あいて)は強(つよ)そうだ
Đối thủ trong trận đấu sắp tới có vẻ mạnh.

合 話(はなし)_、 結婚(けっこん)_、 相談(そうだん)_
Bạn nói chuyện, đối tượng kết hôn, đối tượng thảo luận
10. 知(し)り合(あ)い
tri hợp
người quen
1
知(し)り合(あ)いに息子(むすこ)の就職(しゅうしょく)を頼(たの)む
Nhờ người quen xin việc cho đứa con trai.

類 知人(ちじん)
Người quen

関 友(とも)だち、 友人(ゆうじん)、 親友(しんゆう)
Bạn bè, người bạn, bạn thân
11. 友人(ゆうじん)
hữu nhân
bạn, người bạn
1
「田中(たなか)さんを知(し)っていますか」…「ええ、学生(がくせい)時代(じだい)の友人(ゆうじん)です」
“Bạn có biết anh Tanka không?” “Có, là bạn thời sinh viên của tôi.”

類 友(とも)だち
Bạn bè

関 親友(しんゆう)、 知(し)り合(あ)い
Bạn thân, người quen biết
12. 仲(なか)
trọng
quan hệ, mối quan hệ
1
私(わたし)は山本(やまもと)さんと仲(なか)がいい
Tôi thân với anh Yamamoto.

連 _がいい<=> 悪(わる)い
Thân thiết <=> không hòa hợp

合 _間(ま)、 _良(よ)し
Đồng bọn, bạn bè tốt
13. 生年(せいねん)月日(がっぴ)
sinh niên nguyệt nhật
ngày tháng năm sinh
1
書類(しょるい)に生年(せいねん)月日(がっぴ)を記入(きにゅう)する
Điền ngày tháng năm sinh vào tài liệu.

関 誕生日(たんじょうび)
Ngày sinh
14. 誕生(たんじょう)
đản sinh
ra đời, chào đời
1
新(あたら)しい命(いのち)の誕生(たんじょう)を祝(いわ)う
Chúc mừng sự ra đời của một sinh mệnh mới.

2
結婚(けっこん)2年目(ねんめ)に子(こ)どもが誕生(たんじょう)した
Đứa bé đã chào đời vào năm thứ hai sau khi kết hôn.

3
新政権(しんせいけん)が誕生(たんじょう)する
Một chính phủ mới ra đời.

合 _日(び)
Ngày sinh

関 生(う)まれる
Được sinh ra
15. 年(とし)
niên
năm, tuổi
1
年(とし)の初(はじ)めに1年(ねん)の計画(けいかく)を立(た)てる
Lập kế hoạch cho một năm vào đầu năm mới.

2
父(ちち)は年(とし)より若(わか)く見(み)える
Bố tôi nhìn trẻ hơn so với tuổi.

連 _が始(はじ)まる<=>終(お)わる、 _が明(あ)ける、 _が過(す)ぎる
Bắt đầu năm mới <=> kết thúc một năm, khởi đầu năm mới, trải qua một năm

合 _明(あ)け
Sự khởi đầu năm mới

連 _をとる
Có tuổi

合 (お)_寄(よ)り
Người lớn tuổi

類 年齢(ねんれい)
Tuổi tác
16. 出身(しゅっしん)
xuất thân
xuất thân, gốc gác. đến từ
1
「ご出身(しゅっしん)はどちらですか」…「東京(とうきょう)です」
“Bạn đến từ đâu?” “Đến từ Tokyo.”

2
私(わたし)は{東京(とうきょう)/東京(とうきょう)大学(だいがく) …}(の)出身(しゅっしん)です
Tôi đến từ {Tokyo / đại học Tokyo…}.

合 _地(ち)、 _校(こう)、 [地名(ちめい)/学校名(がっこうめい) …]+出身(しゅっしん)
Nơi sinh, trường đã học
17. 故郷(こきょう)
cố hương
quê hương
1
仕事(しごと)が忙(いそが)しくて、もう何年(なんねん)も故郷(こきょう)に帰(かえ)っていない
Vì công việc bận rộn, nên nhiều năm chưa trở về quê hương.

類 ふるさと
Quê hương

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

4.4 11 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
6 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Dịu
Dịu
Khách

Có tính năng kiểm tra từ vựng bằng cách nối từ, chọn đáp án đúng nữa thì tốt ạ!

Trang Pham
Trang Pham
Khách

thật tuyệt vời khi mình tìm được trang web học tiếng Nhật này, rất nhiều bài học, rất hay. Mình cảm ơn rất nhiều!!

ずんちゃん
ずんちゃん
Khách

Ad làm tương tự cho Shinkanzen được không ạ

hanni
hanni
Khách

có chuyển tiếp trang ở cuối trang nữa đi ạ

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm