Unit 02 – Động từ A – Bài 8 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
211. 冷(さ)める
lãnh
nguội
1
この料理(りょうり)は冷(さ)めるとおいしくない
Món ăn này mà nguội đi sẽ không ngon.

2
彼(かれ)は熱(ねっ)しやすく冷(さ)めやすい性格(せいかく)だ
Anh ấy là người có tính cách dễ nổi nóng và cũng dễ nguôi ngoai.

3
若(わか)いころの熱(あつ)い気持(きも)ちが冷(さ)めてしまった
Nhiệt huyết tuổi trẻ đã nguội lạnh mất rồi.
212. 冷(さ)ます
lãnh
làm nguội
1
お風呂(ふろ)のをお湯(ゆ)が熱(あつ)くなりすぎた。少(すこ)し冷(さ)ましてから入(はい)ろう
Nước nóng trong bồn tắm nóng quá. Hãy để nguội một chút rồi vào tắm.
213. 燃(も)える
nhiên
cháy
1
{火(ひ)/紙(かみ) …}が燃(も)える
{ Lửa / giấy …} cháy.

2
燃(も)えるような太陽(たいよう)が沈(しず)んでいく
Mặt trời rực cháy đang lặn dần.

3
希望(きぼう)に燃(も)えて大学(だいがく)に入(はい)った
Tôi vào đại học với một niềm hy vọng cháy bỏng.
214. 燃(も)やす
nhiên
đốt cháy, cháy cùng (đam mê)
1
{火(ひ)/紙(かみ) …}が燃(も)やす
Đốt lửa / đốt giấy…

2
メンバー全員(ぜんいん)が試合(しあい)にファイトを燃(も)やしている
Tất cả các thành viên đang cháy hết mình cho trận đấu.
215. 沸(わ)く
phí
sôi, (bồn tắm) sẵn sàng, sôi động lên
1
{湯(ゆ)/風呂(ふろ)}がわく
Nước sôi / bồn tắm sẵn sàng.

2
歌手(かしゅ)が登場(とうじょう)して会場(かいじょう)がわいた
Ca sĩ lên sân khấu, hội trường sôi động hẳn lên.
216. 沸(わ)かす
phí
đun sôi, chuẩn bị (bồn tắm), sôi động
1
{湯(ゆ)/風呂(ふろ)}をわかす
Đun sôi nước / chuẩn bị bồn tắm.

2
おもしろいことを言(い)って会場(かいじょう)をわかした
Nói điều thú vị làm sôi động cả hội trường.
217. 鳴(な)る
minh
reo, kêu, hót, vang
1
雷(かみなり)が鳴(な)っている
Tiếng sấm kêu đùng đùng.

2
授業中(じゅぎょうちゅう)に携帯(けいたい)電話(でんわ)が鳴(な)って先生(せんせい)に怒(おこ)られた
Bị giáo viên nổi giận bởi điện thoại di động vang lên trong giờ học.
218. 鳴(な)らす
minh
làm kêu, bấm (còi)
1
ブザーを鳴(な)らす
Làm chuông điện kêu.
219. 役立(やくだ)つ / 役(やく)に立(た)つ
dịch lập
hữu ích
1
インターネットの情報(じょうほう)は、勉強(べんきょう)や仕事(しごと){に役立(やくだ)つ/の役(やく)に立(た)つ}
Thông tin trên Internet rất hữu ích cho học tập cũng như công việc.

2
今度(こんど)の新入(しんにゅう)社員(しゃいん)はあまり役(やく)に立(た)たない
Nhân viên mới vào lần này không giúp ích được gì nhiều.
220. 役立(やくだ)てる / 役(やく)に立(た)てる
dịch lập
ứng dụng, đưa vào sử dụng
1
インターネットの情報(じょうほう)を、勉強(べんきょう)や仕事(しごと){に役立(やくだ)てる/の役(やく)に立(た)てる}
Sử dụng thông tin trên Internet để giúp ích cho học tập cũng như công việc.

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm