Unit 04 – Danh từ B – Bài 5 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
371. 確認(かくにん)
xác nhận
xác nhận, xác minh, kiểm tra
1
まちがいがないかどうか(を)確認(かくにん)する
Xác nhận(kiểm tra) lại xem có lỗi sai không.

関 確(たし)かめる
Xác nhận, làm cho rõ ràng
372. 利用(りよう)
lợi dụng
sử dụng, khai thác, lợi dụng
1
水不足(みずぶそく)なので、水道(すいどう)の利用(りよう)を減(へ)らした
Vì thiếu nước nên phải giảm thiểu việc sử dụng nước máy.

2
通学(つうがく)に電車(でんしゃ)を利用(りよう)する
Sử dụng xe điện để đến trường.

3
トウモロコシは燃料(ねんりょう)にも利用(りよう)される
Ngô cũng được sử dụng làm nhiên liệu.

4
人(ひと)をだまして利用(りよう)する
Lừa gạt và lợi dụng người khác.

5
地位(ちい)を利用(りよう)して金(かね)もうけをする
Lợi dụng chức quyền để kiếm tiền.

合 _者(しゃ)、_料(りょう)(金(きん))、_量(りょう)、_法(ほう)、再(さい)_
Người sử dụng, phí sử dụng, số lượng sử dụng, hướng dẫn sử dụng

類 使用(しよう)、 活用(かつよう)
Sử dụng
373. 理解(りかい)
lí giải
hiểu, lĩnh hội, tiếp thu, thấu hiểu
1
意味(いみ)の理解(りかい)
Hiểu rõ ý nghĩa.

2
内容(ないよう)を深(ふか)く理解(りかい)する
Hiểu sâu sắc nội dung.

3
私(わたし)の上司(じょうし)は、部下(ぶか)に理解(りかい)があるので働(はたら)きやすい
Sếp của tôi vì có hiểu cấp dưới nên làm việc rất dễ dàng.

4
小(ちい)さい子(こ)どもがいる女性(じょせい)が働(はたら)くには周囲(しゅうい)の理解(りかい)が必要(ひつよう)だ
Phụ nữ có con nhỏ, để có thể làm được việc thì cần sự thấu hiểu của những người xung quanh.

連 _が速(はや)い <=> 遅(おそ)い、_が深(ふか)い、_がある、_が深(ふか)い、_を求(もと)める
Hiểu nhanh<=> hiểu chậm/ hiểu biết sâu sắc

合 _力(りょく)、_不足(ぶそく)、_者(しゃ)、_不足(ぶそく)
Sự hiểu biết, năng lực lí giải/ thiếu hiểu biết
374. 発見(はっけん)
phát kiến
Phát hiện, khám phá, tìm thấy
1
大(おお)きな発見(はっけん)
Một phát hiện lớn.

2
新(あたら)しい種類(しゅるい)の動物(どうぶつ)を発見(はっけん)した
Tôi đã phát hiện ra một loài động vật mới.

合 新(しん)_、 大(だい)_
Phát hiện mới/ đột phá, phát hiện tuyệt vời
375. 発明(はつめい)
phát minh
phát minh
1
ベルは電話(でんわ)を発明(はつめい)した
Bell đã phát minh ra điện thoại.

合 新(しん)_、大(だい)_、_家(か)
Phát minh mới/ phát minh vĩ đại/ nhà phát minh
376. 関係(かんけい)
quan hệ
quan hệ
1
「お二人(ふたり)の関係(かんけい)は」「親子(おやこ)/兄弟(きょうだい) …}です」
Quan hệ của hai người là (cha con / anh em…).

2
あの二人(ふたり)は先輩(せんぱい) ・ 後輩(こうはい)の関係(かんけい)だ
Hai người đó có mối quan hệ tiền bối và hậu bối.

3
あの人(ひと)がどうなっても、私(わたし){に/と}は関係(かんけい) (が)ない
Dù chuyện gì xảy ra với người đó, thì tôi không liên quan.

4
部長(ぶちょう)は不正(ふせい)事件(じけん)に関係(かんけい)して、会社(かいしゃ)を辞(や)めさえられた
Vì trưởng phòng có liên quan đến vụ việc bất chính nên đã bị buộc phải thôi việc công ty.

5
「ご職業(しょくぎょう)は」「建設(けんせつ)関係(かんけい)の仕事(しごと)をしています」
“Nghề nghiệp của bạn là gì?” “Tôi đang làm công việc liên quan đến xây dựng.”

連 _がある <=> ない
Có liên quan<=> không liên quan

合 _者(しゃ)、 [名詞(めいし)] +関係(かんけい)
Danh từ + quan hệ, liên quan
377. 団体(だんたい)
đoàn thể
nhóm, đoàn thể
1
博物館(はくぶつかん)で団体(だんたい)のチケットを買(か)う
Tôi mua vé theo nhóm vào tham quan viện bảo tàng.

合 _旅行(りょこう)、 _割引(わりびき)、 _行動(こうどう)、 政治(せいじ)_、 宗教(しゅうきょう)_
Du lịch theo đoàn, giảm giá theo nhóm, tổ chức chính trị, tổ chức tôn giáo

対 個人(こじん)
Cá nhân
378. 選挙(せんきょ)
tuyển cử
cuộc bầu cử, bầu chọn
1
1月(がつ)に選挙(せんきょ)が行(おこな)われる
Cuộc bầu cử sẽ được diễn ra vào tháng 1.

2
選挙(せんきょ)で市長(しちょう)を選(えら)ぶ
Bầu chọn thị trưởng trong cuộc bầu cử.

3
「あした、役員(やくいん)の選挙(せんきょ)をします」
“Ngày mai, chúng tôi sẽ tổ chức cuộc bầu chọn thành viên ban giám đốc.”

連 _をする
Bầu cử, tuyển, bầu lên

合 _運動(うんどう)、 _権(けん)、 直接(ちょくせつ) <=> 間接(かんせつ)_
Vận động bầu cử, quyền bầu cử, bầu cử trực tiếp <=> bầu cử gián tiếp
379. 税金(ぜいきん)
thuế kim
thuế
1
年度末(ねんどまつ)に税金(ぜいきん)を払(はら)う
Trả tiền thuế vào cuối năm tài chính.

連 _を納(おさ)める、 _がかかる、 _をかける
Nộp thuế, phải chịu thuế, bị tính thuế, áp thuế vào, tính thuế

関 消費税(しょうひぜい)、 所得税(しょとくぜい)、 関税(かんぜい)、 増税(ぞうぜい) <=> 減税(げんぜい)、 脱税(だつぜい)
Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập cá nhân, thuế quan, tăng thuế<=> giảm thuế, trốn thuế
380. 責任(せきにん)
trách nhiệm
trách nhiệm
1
「この失敗(しっぱい)はあなたの責任(せきにん)ではない」
“Thất bại này không phải là trách nhiệm của bạn.”

2
社長(しゃちょう)は倒産(とうさん)の責任(せきにん)をとって辞(や)めた
Giám đốc đã nhận trách nhiệm về việc phá sản và từ chức.

3
事故(じこ)の責任(せきにん)を追及(ついきゅう)する
Truy cứu trách nhiệm của vụ tai nạn.

連 _がある <=> ない、_をとる、_を持(も)つ、_を果(は)たす、_が重(おも)い <=> 軽(かる)い、_を感(かん)じる
Có trách nhiệm <=> không có trách nhiệm, nhận trách nhiệm, mang trách nhiệm, hoàn thành nghĩa vụ, Trách nhiệm nặng nề <=> trách nhiệm nhẹ nahngf

合 _者(しゃ)、 無(む)_な、 _感(かん)→ 責任感(せきにんかん)がある <=> ない、 責任感(せきにんかん)が強(つよ)い <=> 弱(よわ)い
Người có trách nhiệm, người phụ trách/ người vô trách nhiệm/ cảm giác trách nhiệm / có ý thức trách nhiệm<=> không có ý thức trách nhiệm/ tinh thần trách nhiệm cao<=> tinh thần trách nhiệm kém
381. 書類(しょるい)
thư loại
tài liệu, hồ sơ, giấy tờ
1
留学(りゅうがく)の手続(てつづ)きに必要(ひつよう)な書類(しょるい)を準備(じゅんび)する
Chuẩn bị các giấy tờ cần thiết cho thủ tục du học.

2
会議(かいぎ)の書類(しょるい)を作(つく)る
Soạn tài liệu cho cuộc họp.

合 重要(じゅうよう)_、 _審査(しんさ)
Tài liệu quan trọng, giấy tờ quan trọng/ thẩm tra hồ sơ
382. 題名(だいめい)
đề danh
nhan đề, tên (sách…)
1
コンクールに出(だ)す作品(さくひん)に題名(だいめい)をつける
Đặt tên cho tác phẩm tham gia cuộc thi âm nhạc.

連 _をつける
Gắn tên, đặt tên cho

類 タイトル
Tiêu đề
383. 条件(じょうけん)
điều kiện
điều kiện
1
運転(うんてん)免許(めんきょ)を持(も)っていることが採用(さいよう)の条件(じょうけん)だ
Điều kiện tuyển dụng là phải có bằng lái xe.

2
このアルバイトは条件(じょうけん)がいい
Công việc bán thời gian này có điều kiện rất tốt.

連 _がある <=> ない、 _が合(あ)う、 _がいい <=> 悪(わる)い
Có điều kiện <=> không có điều kiện, đáp ứng điều kiện, điều kiện phù hợp, điều hiện tốt <=> điều kiện xấu

合 必要(ひつよう)_
Điều kiên cần thiết

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm