Unit 08 – Phó từ A – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
627. もしかすると/もしかしたら/もしかして
 
có lẽ, nếu không nhầm thì
1
体調(たいちょう)が悪(わる)いので、もしかすると、あした休(やす)むかもしれません
Sức khỏe của tôi không tốt lắm, nên có lẽ ngày mai tôi sẽ nghỉ.

2
このごろ成績(せいせき)が上(あ)がってきたから、もしかしたらT大学(だいがく)に合格(ごうかく)できるかもしれない
Vì gần đây thành tích đang tốt lên, nên có lẽ là tôi sẽ đỗ vào trường đại học T.

3
「北村(きたむら)さん、もしかして河内(かわうち)さんのことが好(す)きなんじゃない?」
“Kitamura, hình như bạn thích Kawauchi phải không.”
628. まさか
 
không lẽ nào, không thể nào
1
「あの二人(ふたり)、離婚(りこん)するそうだよ」「まさか! あんなに仲(なか)がよかったのに」
“Nghe nói hai người đó sẽ ly hôn đấy.” -“Không thể nào! Họ đã thân thiết đến vậy mà!.”

2
あの成績(せいせき)のいい小林(こばやし)さんが、まさかT大学(だいがく)に落(お)ちるとは思(おも)わなかった
Không thể ngờ được anh Kobayashi, người có thành tích xuất sắc, lại trượt đại học T.
629. うっかり
 
Lỡ, vô tình, vô ý, ngơ ngác, đãng trí, không để ý
1
うっかりして、さとうと塩(しお)を間違(まちが)えて入(い)れてしまった
Tôi đã vô tình nhầm đường với muối và cho vào mất rồi.

2
買(か)い物(もの)に行(い)くのに、うっかりさいふを忘(わす)れて出(で)かけてしまった
Tôi đi mua đồ thế mà lại không để ý, đi ra ngoài mà quên mang theo ví mất rồi.
630. つい
 
vô ý, vô tình, lỡ
1
禁煙(きんえん)しようと思(おも)うのだが、食事(しょくじ)の後(あと)などについ吸(す)ってしまう
Mặc dù tôi định bỏ thuốc, nhưng sau bữa ăn hay những lúc khác, tôi lại lỡ hút.

2
疲(つか)れていたので、会議(かいぎ)中(ちゅう)につい居眠(いねむ)りしてしまった
Vì mệt mỏi, nên tôi đã vô tình ngủ gật trong cuộc họp.
631. 思(おも)わず
tư
Bất giác, theo bản năng, lơ đãng, không để ý
1
夜道(よみち)で急(きゅう)に肩(かた)をたたかれ、思(おも)わず「ワーッ」と叫(さけ)んでしまった
Bất chợt bị đập vào vai trên con đường vào ban đêm, bất giác tôi đã hét lên “A!”
632. ほっと
 
thở phào, nhẹ nhõm
1
{試験(しけん)が終(お)わって/ガンではないとわかって …}ほっとした
{Sau khi kỳ thi kết thúc / biết rằng không bị ung thư} tôi cảm thấy nhẹ nhõm.
633. いらいら
 
Sốt ruột, bực bội, khó chịu
1
急(いそ)いでいるのにバスがなかなか来(こ)なくていらいらした
Mặc dù đang vội, thế mà xe buýt mãi không đến khiến tôi cảm thấy bực bội.
634. のんびり
 
thong thả, từ từ, thư thái
1
半年(はんとし)はどとても忙(いそが)しかった。温泉(おんせん)へでも行(い)ってのんびりしたい
Nửa năm qua tôi rất bận. Tôi muốn đi suối nước nóng để thư giãn.

2
定年(ていねん)退職(たいしょく)後(ご)はふるさとへ帰(かえ)ってのんびり (と) 暮(く)らしたい
Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn về quê và sống một cuộc sống thư thái.

3
「準備(じゅんび)できた?」「まだ」「のんびりしてると間(ま)に合(あ)わないよ」
“Chuẩn bị xong chưa? “-“Chưa “. – “Cứ thong thả như vậy thì sẽ không kịp giờ đâu.”
635. 実(じつ)は
thực
thực ra là, thực tế là
1
「きのう言(い)ったことは、実(じつ)はうそなんです」
“Chuyện tôi nói ngày hôm qua thực ra là nói phét đấy.”

2
「あら、鈴木(すずき)さん。何(なに)かご用(よう)ですか」「ええ、実(じつ)は、お願(ねが)いがあって……」
“Ồ, Suzuki, có việc gì vậy?” -“Vâng, thực ra thì  tôi có việc muốn nhờ…”

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm