Unit 10 – Động từ C – Bài 6 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
767. 広(ひろ)がる
quảng
rộng, lan rộng, được mở rộng
1
道幅(みちはば)が広(ひろ)がって、歩(ある)きやすくなった
Chiều rộng của con đường đã được mở rộng, dễ đi bộ hơn.

2
1位(い)と2位(い)の選手(せんしゅ)の差(さ)が広(ひろ)がっている
Khoảng cách của tuyển thủ số 1 và số 2 đang được nới rộng.

3
最近(さいきん)、すそが広(ひろ)がったデザインのスボンがはやっている
Gần đây, quần có thiết kế ống rộng đang thịnh hành.

4
強風(きょうふう)のため、火事(かじ)がどんどん広(ひろ)がっている
Do gió mạnh, đám cháy đang dần dần lan rộng ra.

5
長雨(ながあめ)の被害(ひがい)が広(ひろ)がっている
Thiệt hại của mưa kéo dài đang lan rộng ra (các khu vực khác).

6
{空(そら)/海(うみ)/砂漠(さばく)/森林(しんりん)/草原(そうげん) …}が広(ひろ)がっている
{Bầu trời/ biển/ sa mạc/ rừng/ thảo nguyên…} đang được mở rộng.

対 狭(せば)まる
Hẹp lại
768. 広(ひろ)げる
quảng
mở rộng, trải rộng, lan rộng
1
お客(きゃく)さんが増(ふ)えているので、もっと店(みせ)を広(ひろ)げたい
Vì khách hàng đang tăng lên, tôi muốn mở rộng cửa hàng thêm nữa.

2
{道路(どうろ)/勢力(せいりょく)/視野(しや)/スペース …}を広(ひろ)げる
Mở rộng {đường/ thế lực/ tầm nhìn/ không gian…}.

3
机(つくえ)の上(うえ)に新聞(しんぶん)を広(ひろ)げて読(よ)む
Trải rộng báo lên trên bàn rồi đọc.

4
{両手(りょうて)/羽(はね)/かさ/本(ほん) …}を広(ひろ)げる
Mở rộng {hai tay/ cánh/ ô/ sách…}.
769. 載(の)る
tải
được đưa lên, được đăng lên, vừa vào (xe ô tô…)
1
この荷物(にもつ)は大(おお)きすぎて、私(わたし)の車(くるま)にはのらないだろう
Hành lí này quá to, có lẽ không vừa xe ô tô của tôi.

2
新聞(しんぶん)に、私(わたし)の書( (A) 化)いた記事(きじ)が載(の)った
Bài viết của tôi đã được đăng trên báo.
770. 載(の)せる
tải
Chất lên, cho lên, đăng tải
1
たなに荷物(にもつ)をのせる
Cho hành lý lên giá.

2
「いい作品(さくひん)は文集(ぶんしゅう)に載(の)せますから、がんばって書(か)いてください」
“Vì những tác phẩm hay sẽ được đăng vào tập san, nên hãy cố gắng viết nhé.”
771. そろう
 
Đông đủ, đầy đủ, tập trung đông đủ, đồng bộ, thống nhất, đồng đều, hợp
1
「全員(ぜんいん)がそろったら出発(しゅっぱつ)しましょう」
Sau khi tất cả thành viên đã tập trung đông đủ, chúng ta sẽ xuất phát.

2
この本屋(ほんや)にはパソコン関係(かんけい)の本(ほん)がそろっている
Hiệu sách này có đầy đủ sách liên quan đến máy tính.

3
このまんがのシリーズは、全部(ぜんぶ)はそろっていない
Seri bộ truyện tranh này chưa đủ hết tất cả các tập.

4
カーテンとカーペットの色(いろ)がそろっていると、部屋(へや)がきれいに見(み)える
Nếu màu sắc của rèm và thảm đồng bộ với nhau, căn phòng sẽ trông đẹp hơn.

5
みんなの意見(いけん)がなかなかそろわない
Ý kiến của mọi người mãi mà không thống nhất.

6
声(こえ)がそろった美(うつく)しいコーラス
Dàn hợp xướng tuyệt đẹp với những giọng hát đồng đều nhau

7
くつとそろいのバッグ
Túi xách hợp với đôi giày

名 (お) そろい
Hợp
772. そろえる
 
tập hợp, chuẩn bị, sắp xếp, hợp, làm cho đồng bộ
1
マージャンをするため、ナンバーをそろえた
Tôi đã sắp xếp các quân bài theo số để chơi mạt chược.

2
料理(りょうり)の前(まえ)に材料(ざいりょう)をそろうておく
Chuẩn bị sẵn nguyên liệu trước khi nấu ăn.

3
カーテンとカーペットの色(いろ)をそろえる
Làm cho màu rèm và thảm đồng bộ với nhau.

4
脱(ぬ)いだくつはそろえておくのがエチケットだ
Việc sắp xếp giày dép đã cởi ra là phép lịch sự.
773. まとまる
 
tổng hợp, được thống nhất, thông suốt
1
3時間(じかん)話(はな)し合(あ)って、やっとクラスの意見(いけん)がまとまった
Sau 3 giờ thảo luận, cuối cùng ý kiến của lớp đã được thống nhất.

2
あしたスピーチをしなければならないのに、なかなか考(かんが)えがまとまらない
Ngày mai tôi phải thuyết trình rồi vậy mà nghĩ mãi vẫn không thông.

3
{話(はなし)/文章(ぶんしょう)/チーム …}がまとまる
{cuộc nói chuyện/ đoạn văn/ đội nhóm…} được thống nhất.

名 まとまり→ _がある <=> ない
Tổng hợp, có (tổng hợp, kết luận, thống nhất) <=> không có (tổng hợp, kết luận, thống nhất)
774. まとめる
 
tập hợp, tổng hợp, gom lại, sắp xếp
1
引(ひ)っ越(こ)しの前(まえ)に、いらなくなったものをまとめて捨(す)てた
Trước khi chuyển nhà, tôi đã gom những thứ không cần thiết lại và vứt đi..

2
話(はな)す前(まえ)に考(かんが)えをまとめておく
Sắp xếp lại suy nghĩ của mình trước khi nói.

3
小学校(しょうがっこう)の先生(せんせい)は、クラスをまとめるのが大変(たいへん)だ
Giáo viên tiểu học tập hợp lớp rất vất vả.

4
来月(らいげつ)までに論文(ろんぶん)をまとめなければならない
Tôi phải sắp xếp lại bài luận văn trước tháng tới.

5
{話(はなし)/考(かんが)え/文章(ぶんしょう)/チーム/荷物(にもつ) …}をまとめる
Sắp xếp lại {cuộc nói chuyện/ suy nghĩ/ đoạn văn / đội nhóm/ hành lý…}.

6
会議(かいぎ)の最後(さいご)に司会者(しかいしゃ)が内容(ないよう)のまとめをした)
Cuối cuộc họp, người dẫn chương trình đã tổng hợp lại nội dung.

名 まとめ
Tổng hợp
775. 付(つ)く
phụ
dính, gắn, có được, ngấm vào, đính kèm, tăng lên
1
けがをしてシャツに血(ち)がついた
Bị thương nên máu dính vào áo sơ mi.

2
新(あたら)しいバッグにすぐくずがついてしまった
Cái túi mới của tôi ngay lập tức đã bị dính bẩn.

3
ウォーキングを毎日(まいにち)したら体力(たいりょく)がついた
Sau khi đi bộ mỗi ngày thì thể lực của tôi đã được tăng lên.

4
日本(にほん)へ来(き)ていろいろな知識(ちしき)が身(み)についた
Đến Nhật, tôi đã trang bị cho bản thân được nhiều kiến thức.

5
このおかしにはおまけがついている
Kẹo này đang được kèm theo quà khuyến mãi.

6
この本(ほん)には英語(えいご)の訳(やく)がついている
Quyển sách này có bản dịch tiếng Anh đi kèm.

7
最近(さいきん)は子(こ)どもの受験(じゅけん)に親(おや)がついていくことが多(おお)い
Gần đây, có nhiều phụ huynh đi cùng con cái trong kỳ thi.

8
このスープには味(あじ)がついていない
Súp này chưa nêm thêm gia vị.
776. 付(つ)ける
phụ
bôi, phết, gắng, ngấm, biết, đính kèm, kèm theo, viết
1
パンにジャムをつける
Phết mứt lên bánh mì.

2
口紅(くちべに)をつける
Bôi son.

3
日本(にほん)へ来(き)ていろいろな知識(ちしき)を身(み)につけた
Đến Nhật, tôi đã học được nhiều kiến thức cho bản thân.

4
英語(えいご)ができない人(ひと)には通訳(つうやく)をつけます
Với người không biết tiếng Anh thì sẽ kèm theo người phiên dịch.

5
塩(しお)でスープに味(あじ)をつける
Nêm gia vị vào súp bằng muối.

6
採用(さいよう)のとき、いろいろと条件(じょうけん)をつけられた
Khi tuyển dụng, tôi đã kèm theo rất nhiều điều kiện.

7
毎日(まいにち)日記(にっき)をつけている
Tôi viết nhật kí hằng ngày.

連 身(み)に_
Có được, học được

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm