Unit 04 – Danh từ B – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
311. 世話(せわ)
thế thoại
chăm sóc, hỗ trợ
1
うちではペットの世話(せわ)は私(わたし)の仕事(しごと)だ
Ở nhà, việc chăm sóc thú nuôi là công việc của tôi.

2
病人(びょうにん)の世話(せわ)をする
Chăm sóc bệnh nhân.

3
今度(こんど)の仕事(しごと)では、山本(やまもと)さんに大変(たいへん)お世話(せわ)になった
Trong công việc lần này tôi đã được chị (anh) Yamamoto giúp đỡ rất nhiều.

連 _をする、 _になる
Mong chăm sóc giúp đỡ, Được chăm sóc, giúp đỡ.

慣 「お_になり{ます/ました}」(あいさつ)
Mong được giúp đỡ, được chăm sóc,giúp đỡ (dùng trong chào hỏi).
312. 家庭(かてい)
gia đình
nhà, gia đình
1
田中課長(かちょう)は仕事(しごと)ではきびしいが、家庭(かてい)ではやさしいお父(とう)さんだそうだ
Trưởng phòng Tanaka là một người nghiêm khắc trong công việc nhưng nghe nói khi ở nhà thì anh ấy lại là một ông bố dễ tính.

2
早(はや)く結婚(けっこん)して、あたたかい家庭(かてい)を持(も)ちたい
Tôi muốn nhanh chóng kết hôn và có một gia đình ấm cúng.

連 _を持(も)つ
Có gia đình.

合 _的(てき)な
Có tính gia đình.

関 主婦(しゅふ)
Vợ, bà nội trợ
313. 協力(きょうりょく)
hiệp lực
hợp tác, hiệp lực, chung sức
1
家族(かぞく)で協力(きょうりょく)して祖母(そぼ)の介護(かいご)をした
Gia đình cùng chung sức chăm sóc bà.

2
「アンケート調査(ちょうさ)にご協力(きょうりょく)ください」
Xin vui lòng hợp tác tham gia cuộc khảo sát.

連 _を求(もと)める
Yêu cầu sự hợp tác

合 _的(てき)な
Tính hợp tác
314. 感謝(かんしゃ)
cảm tạ
biết ơn, cảm tạ
1
アドバイスしてれた先輩(せんぱい)に、とても感謝(かんしゃ)している
Tôi rất biết ơn tiền bối đã cho tôi lời khuyên.

連 深(ふか)く_する
Biết ơn sâu sắc
315. (お)礼(れい)
lễ
Cảm ơn, cảm tạ
1
お世話(せわ)になった方(かた)にお礼(れい)をした
Tôi đã cảm ơn người đã giúp đỡ mình.

2
入学祝(にゅうがくいわい)のお礼(れい)にお菓子(かし)を送(おく)った
Tôi đã gửi bánh kẹo để cảm ơn về món quà chúc mừng nhập học

連 お_をする、 (お)_を言(い)う
Cảm ơn, nói lời cảm ơn
316. (お)侘(わ)び
sá
lời xin lỗi, tạ lỗi
1
迷惑(めいわく)をかけた人(ひと)におわびをした
Tôi đã xin lỗi người mà mình đã làm phiền.

2
おわびの言葉(ことば)を言(い)う
Nói những lời xin lỗi.

連 お_をする、 (お)_を言(い)う
Xin lỗi/ nói lời xin lỗi

動 わびる
Xin lỗi/ nói lời xin lỗi
317. (お)じぎ
 
sự cúi chào
1
「お客様(きゃくさま)にはていねいにおじぎをしましょう」
“Chúng ta gãy lễ phép cúi chào khách hàng nào.”

連 {軽(かる)く/深(ふか)く/ていねいに}_する
Cúi chào nghi lễ (15 độ), cúi chào kính trọng (45 độ), lễ phép cúi chào
318. 握手(あくしゅ)
ác thủ
bắt tay
1
コンサートで歌手(かしゅ)と握手(あくしゅ)した
Tôi đã bắt tay với ca sĩ ở buổi hòa nhạc.
319. 意地悪(いじわる)
ý địa ác/ố
xấu tính, có ác tâm, làm giận
1
好(す)きな子(こ)にはついいじわるしてしまう
Tôi đã lỡ trêu chọc đứa bé mà tôi yêu quý.
320. いたずら
 
ngịch ngợm, giễu cợt
1
いたずらをして、先生(せんせい)に怒(おこ)られた
Tôi nghịch ngợm và bị thầy mắng.

2
いたずら子(こ)ども
Đứa trẻ nghịch ngợm.
321. 節約(せつやく)
tiết ước
sự tiết kiệm
1
生活費(せいかつひ)の節約(せつやく)
Tiết kiệm phí sinh hoạt.

2
電気(でんき)や水(みず)を節約(せつやく)する
Tiết kiệm điện và nước.

対 浪費(ろうひ)
Tiêu pha lãng phí.

類 倹約(けんやく)
Tiết kiệm
322. 経営(けいえい)
kinh doanh
quản lý, kinh doanh
1
父(ちち)はスーパーを経営(けいえい)している
Bố tôi đang quản lí một siêu thị.

合 _者(しゃ)
Người quản lí
323. 反省(はんせい)
phản tỉnh
kiểm điểm, xem xét lại
1
1日(にち)の反省(はんせい)を日記(にっき)に書(か)く
Tôi viết nhật kí xem sét lại những việc đã làm trong 1 ngày.

2
「あなたのせいで、みんな迷惑(めいわく)したんですよ。少(すこ)しは反省(はんせい)しなさい」
Vì bạn mà mọi người đều gặp phiền phức đấy. Hãy tự kiểm điểm bản thân một chút đi.
324. 実行(じっこう)
thực hành/hàng
thực hành, thực hiện
1
この計画(けいかく)は実行(じっこう)が難(むずか)しい
Kế hoạch này thực hiện rất khó.

2
作戦(さくせん)を実行(じっこう)する
Thực hiện chiến lược.

合 _力(りょく)
Năng lực thực hiện.
325. 進歩(しんぽ)
tiến bộ
tiến bộ, tiến triển, phát triển
1
英語(えいご)を勉強(べんきょう)しているが、進歩(しんぽ)がない
Tôi đang học tiếng Anh nhưng không tiến bộ.

2
科学(かがく)技術(ぎじゅつ)が進歩(しんぽ)する
Khoa học kỹ thuật phát triển.

連 _あある <=> ない、 _が速(はや)い <=> 遅(おそ)い
Có tiến bộ <=> không có tiến bộ, tiến bộ nhanh <=> tiến bộ chậm.

合 _的(てき)な (例(れい).進歩的(しんぽてき)な考(かんが)え)
Tính tiến bộ (ví dụ: Suy nghĩ tiến bộ)
326. 変化(へんか)
biến hóa
thay đổi, biến đổi, chuyển hóa
1
大(おお)きな変化(へんか)
Sự thay đổi lớn.

2
社会(しゃかい)が変化(へんか)する
Xã hội thay đổi.

3
個体(こたい)が液体(えきたい)に変化(へんか)する
Chất rắn chuyển hóa thành chất lỏng

連 _がある <=> ない、 _が起(お)きる
Có biến đổi <=> không có biến đổi, Xảy ra biến đổi

関 変(か)わる
Thay đổi, biến đổi

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm