Unit 04 – Danh từ B – Bài 3 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
342. 通訳(つうやく)
thông dịch
phiên dịch, người phiên dịch
1
英語(えいご)を日本語(にほんご)に通訳(つうやく)する
Phiên dịch từ tiếng Anh sang tiếng Nhật.

2
国際(こくさい)会議(かいぎ)の通訳(つうやく)になる
Trở thành phiên dịch viên của hội nghị quốc tế.

3
首相(しゅしょう)の通訳(つうやく)をつとめる
Đảm nhận vai trò phiên dịch cho thủ tướng.

関 翻訳(ほんやく)、 訳(やく)す
Làm phiên dịch cho tổng thống.
343. 翻訳(ほんやく)
phiên dịch
biên dịch
1
日本語(にほんご)の小説(しょうせつ)を英語(えいご)に翻訳(ほんやく)する
Dịch tiểu thuyết tiếng Nhật sang tiếng Anh.

2
{○翻訳者(ほんやくしゃ)/○翻訳家(ほんやくか)/✕翻訳(ほんやく)}になる
Trở thành {○dịch giả / ○chuyên gia dịch thuật / ✕ dịch thuật}

合 _者(しゃ)、 _家(か)
Người biên dịch

関 通訳(つうやく)、 訳(やく)す
Nhà phiên dịch/ dịch
344. 伝言(でんごん)
truyền/truyện ngôn
lời nhắn
1
留守番(るすばん)電話(でんわ)に伝言(でんごん)を残(のこ)す
Để lại lời nhắn trong hộp thư thoại.

2
欠席(けっせき)した人(ひと)に伝言(でんごん)する
Chuyển lời nhắn cho người vắng mặt

3
かぜで欠席(けっせき)したら、先生(せんせい)から伝言(でんごん)があった
Sau khi nghỉ học do bị cảm, tôi nhận được lời nhắn từ thầy cô.

連 _がある、 _を残(のこ)す
Có tin nhắn thoại, để lại thư thoại.

合 _板(ばん)
Bảng tin
345. 報告(ほうこく)
báo cáo
báo cáo
1
出張(しゅっちょう)の報告(ほうこく)
Báo cáo về chuyến công tác.

2
報告(ほうこく)をまとめる
Tóm tắt báo cáo.

3
学校(がっこう)に試合(しあい)の結果(けっか)を報告(ほうこく)する
Báo cáo kết quả trận đấu cho nhà trường.

合 _書(しょ)
Bài báo cáo, báo cáo
346. 録画(ろくが)
lục họa/hoạch
ghi hình
1
テレビ番組(ばんぐみ)をビデオに録画(ろくが)する
Ghi hình chương trình truyền hình vào băng video

合 _放送(ほうそう)
Quay phim truyền hình phát sóng.

関 録音(ろくおん)、 ビデオ、 DVD
Ghi âm, máy ghi video, DVD
347. 混雑(こんざつ)
hỗn tạp
đông đúc, hỗn loạn
1
デパートは、大勢(おおぜい)の人(ひと)で混雑(こんざつ)している
Cửa hàng bách hóa đang đông nghịt người..

関 込(こ)む <=> すく
Đông <=> vắng
348. 渋滞(じゅうたい)
sáp trệ
tắc nghẽn ( xe cộ )
1
道路(どうろ)が渋滞(じゅうたい)していて、会議(かいぎ)に遅刻(ちこく)した
Đường bị tác nên tôi đã đến trễ cuộc họp.

合 交通(こうつう)_
Giao thông tắc nghẽn, ùn tắc giao thông

関 込(こ)む <=> すく
Đông <=> vắng, tắc nghẽn
349. 衝突(しょうとつ)
xung đột
va chạm, xung đột
1
電車(でんしゃ)の衝突(しょうとつ)の場面(ばめん)を見(み)た
Tôi đã chứng kiến cảnh tàu điện va chạm với nhau.

2
バスがトラックと衝突(しょうとつ)した
Xe bus đã va chạm với xe tải.

3
車(くるま)がへいに衝突(しょうとつ)した
Ô tô va vào tường.

4
クラスで意見(いけん)の衝突(しょうとつ)がある
Có sự xung đột về ý kiến trong lớp học.

5
部長(ぶちょう)と課長(かちょう)が衝突(しょうとつ)したて、周囲(しゅうい)が困(こま)っている
Trưởng phòng và trưởng nhóm sảy ra xung đột, khiến mọi người xung quanh rất khó xử.

関 ぶつかる
Va chạm, đâm vào
350. 被害(ひがい)
bị hại
thiệt hại
1
台風(たいふう)の被害(ひがい)
Thiệt hại do bão.

2
地震(じしん)で大(おお)きな被害(ひがい)が出(で)る
Thiệt hại nặng nề do động đất gây ra.

連 _が大(おお)きい <=> 小(ちい)さい、 _を受(う)ける <=> 与(あた)える、 _にあう、 _が出(で)る
Thiệt hại lớn <=> thiệt hại nhỏ/ bị hư hỏng <=> hủy hoại/ thiệt hại xảy ra.
351. 事故(じこ)
sự cố
tai nạn
1
事故(じこ)の原因(げんいん)を調(しら)べる
Điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.

連 が起(お)きる、 _を起(お)こす、 _にあう、 _が発生(はっせい)す
Xảy ra tai nạn, gây ra tai nạn, gặp tai nạn, xảy ra tai nạn

合 交通(こうつう)_
Tai nạn giao thông
352. 事件(じけん)
sự kiện
biến cố, sự kiện
1
近所(きんじょ)で子(こ)どもが次々(つぎつぎ)といなくなるという事件(じけん)があった
Gần đây, liên tục xảy ra các vụ mất tích trẻ con.

連 _が起(お)きる、 _を起(お)こす、 _が発生(はっせい)する、 _を解決(かいけつ)する
Xảy ra biến cố, gây ra sự việc, xảy ra biến cố, giải quyết sự việc

合 [名詞(めいし)] +事件(じけん)
Vụ việc + Danh từ
353. 故障(こしょう)
cố chướng
hỏng, sự cố
1
洗(せん)たく機(き)が故障(こしょう)したので、コインランドリーへ行(い)った
Vì máy giặt bị hỏng nên mang đồ đi giặt ở tiệm giặt tự động.

関 修理(しゅうり)、 直(なお)す
Sửa chữa, xử lí sự cố
354. 修理(しゅうり)
tu lí
sửa chữa
1
パソコンがこわれたので、修理(しゅうり)に出(だ)した
Máy tính bị hỏng nên tôi đã mang đi sửa.

2
父(ちち)にエアコンを修理(しゅうり)してもらった
Tôi được bố sửa cho cái máy điều hòa.

連 _に出(だ)す
Mang cái gì đi sửa.

関 直(なお)す、 故障(こしょう)
Sửa/ làm hỏng
355. 停電(ていでん)
đình điện
mất điện
1
雷(かみなり)が落(お)ちて停電(ていでん)した
Sét đánh xuống rồi mất điện.
356. 調子(ちょうし)
điều/điệu tử
tình trạng, phong độ, âm điệu
1
{体(からだ)/機械(きかい) …}の調子(ちょうし)がいい
Tình trạng {cơ thể/ máy móc… } tốt.

2
あの選手(せんしゅ)は最近(さいきん)調子(ちょうし)がいい
Cầu thủ đó gần đây có phong độ (tình trạng) tốt.

3
仕事(しごと)に慣(な)れて調子(ちょうし)が上(あ)がってきた
Quen với công việc rồi nên tình trạng (hiệu suất) công việc ngày càng tốt lên.

4
強(つよ)い調子(ちょうし)で話(はな)す
Nói chuyện với âm điệu mạnh mẽ.

連 _がいい <=> 悪(わる)い、がくずれる、_をかずす、が上(あ)がる <=> 下(さ)がる、_を上(あ)げる <=> 下(さ)げる、_が上(あ)がる <=> 下(さ)がる
Điều kiện tốt <=> điều kiện xấu/ tình trạng sup đổ/ làm sụp đổ tình trạng ・ Nâng cao tình trạng <=> giảm, hạ thấp tình trạng/ tình trạng tăng lên, tốt dần <=> tình trạng đi xuống, kém hơn.

関 好調(こうちょう) <=> 不調(ふちょう)、 体調(たいちょう)
Tốt, trạng thái tốt/ trạng thái xấu, thất bại/ tình trạng cơ thể

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm