Unit 08 – Phó từ A – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
602. ぎりぎり
 
gần, sát nút
1
走(はし)れば、9時(じ)の電車(でんしゃ)にぎりぎり間(ま)に合(あ)うだろう
Nếu chạy thì có thể vừa kịp chuyến tàu lúc 9 giờ.

2
ぎりぎりまで待(ま)ったが、田中君(たなかくん)は来(こ)なかった。しかたなく、先(さき)に行(い)くことにした
Đã chờ đến sát giờ mà Tanaka vẫn chưa đến. Không còn cách nào khác, tôi đã quyết định đi trước.

3
ぎりぎりで1級(きゅう)に合格(ごうかく)することができた
Tôi đã vừa đủ điểm để đậu 1KYU (tương đương JLPT N1).
603. ぴったり(と)
 
vừa vặn, đúng kịp, dính chặt, khép chặt, hợp, hoàn toàn
1
7時(じ)ぴったりにめざまし時計(とけい)をセットした
Tôi đã cài đặt đồng hồ báo thức vào đúng 7 giờ.

2
高橋(たかはし)さんはいつも、約束(やくそく)の時間(じかん)ぴったりにやってくる
Anh Takahashi lúc nào cũng vừa kịp giờ hẹn.

3
二人(ふたり)はぴったりとくっついて、離(はな)れようとしなかった
Hai người ấy cứ dính chặt vào nhau chẳng bao giờ tách rời.

4
窓(まど)をぴったり閉(し)めてください
Hãy khép chặt cửa sổ vào.

5
二人(ふたり)の意見(いけん)はぴったり一致(いっち)した
Ý kiến của hai người hoàn toàn trùng khớp.

6
「そのネクタイ、きょうのスーシにぴったりだね」
“Chiếc cà vạt này rất hợp với bộ vest hôm nay nhỉ..”

7
このバッグは2~3日の旅行(りょこう)にぴったりの大(おお)きさだ
Chiếc túi này có kích cỡ rất vừa vặn cho chuyến du lịch 2-3 ngày.

8
子(こ)どもが生(う)まれてから、夫(おっと)は{ぴったり/ぴたりと}たばこをやめた
Từ khi con ra đời, chồng tôi đã hoàn toàn bỏ thuốc lá.

9
薬(くすり)を飲(の)むとせきがぴたりとやんだ
Uống thuốc vào cái là hết ho hoàn toàn.
604. たいてい
 
thông thường, đa phần
1
日曜日(にちようび)はたいていうちにいます
Vào Chủ nhật, tôi thường ở nhà.

2
たいていの人(ひと)が田中(たなか)さんの意見(いけん)に賛成(さんせい)した
Phần lớn mọi người đồng ý với ý kiến của anh Tanaka.

類 ほとんど
Hầu như
605. 同時(どうじ)に
đồng thời
đồng thời, cùng một lúc, ngay lúc
1
二人(ふたり)は同時(どうじ)にゴールした
Hai ngươi về đích (ghi điểm) cùng lúc.

2
電気(でんき)が消(き)えた。同時(どうじ)に非常(ひじょう)ベルが鳴(な)り始(はじ)めた
Điện đã tắt. Đồng thời lúc đó chuông báo động bắt đầu reo lên.

3
そのコンサートのチケットは、発売(はつばい)と同時(どうじ)に売(う)り切(き)れた
Vé buổi hòa nhạc đó đã hết sạch ngay lúc vừa mở bán.

4
駅(えき)から近(ちか)いアパートは便利(べんり)だが、同時(どうじ)に、家賃(やちん)も高(たか)い
Căn hộ gần ga thì tiện lợi, nhưng đồng thời giá thuê cũng cao.

5
彼女(かのじょ)は私(わたし)の妻(つま)であると同時(どうじ)に、仕事(しごと)のパートナーでもある
Cô ấy vừa là vợ tôi, đồng thời cũng là đối tác trong công việc.

名 同時(どうじ)
Đồng thời
606. 前(まえ)もって
tiền
trước
1
「もし欠席(けっせき)する場合(ばあい)は、前(まえ)もってご連絡(れんらく)します」
“Trong trường hợp vắng mặt thì tôi sẽ báo trước.”

2
デートするときは、いいレストランを前(まえ)もって調(しら)べておくようにしている
Khi hẹn hò, tôi luôn cố gắng tìm hiểu trước về những nhà hàng ngon.
607. すぐ(に)
 
ngay lập tức, sát gần
1
チャイムを鳴(な)らすと、すぐにドアが開(ひら)いた
Chuông vừa kêu thì cửa đã mở ngay.

2
「火事(かじ)です。すぐ来(き)てください」
“Có hỏa hoạn. Đến ngay đi.”

3
うちのすぐ近(ちか)くで殺人(さつじん)事件(じけん)があって、とても怖(こわ)かった
Ngay gần nhà tôi có vụ giết người, thật sự rất đáng sợ.
608. もうすぐ
 
sắp, sắp tới
1
日本(にほん)へ来(き)て、もうすぐ3年(ねん)になる
Tôi đến Nhật sắp được 3 năm rồi.

2
もうすぐ夏休(なつやす)みだ
Sắp được nghỉ hè rồi.
609. 突然(とつぜん)
đột nhiên
đột nhiên
1
子(こ)どもが突然(とつぜん)飛(と)び出(だ)して来(き)たので、急(きゅう)ブレーキをかけた
Vì đứa trẻ đột nhiên lao đến nên tôi đã phanh gấp.

2
友人(ゆうじん)が亡(な)くなった。突然(とつぜん)のことで、まだ信(しん)じられない
Một người bạn thân của tôi đã qua đời. Chuyện đột ngột quá nên tôi vẫn chưa thể tin được.
610. あっと言(い)う間(ま)(に)
ngôn
loáng cái, thoáng cái đã, trong chớp mắt
1
子(こ)どもの成長(せいちょう)は早(はや)い。あっという間(ま)に、もう小学生(しょうがくせい)だ
Trẻ con lớn nhanh thật, thoáng cái đã vào tiểu học rồi.

2
駅(えき)でかばんをとられてしまった。あっという間(ま)のできごとだった
Tôi bị giật mất túi ở nhà ga. Sự việc xảy ra trong chớp mắt.

3
楽(たの)しい時間(じかん)が過(す)ぎるのは、あっという間(ま)だ
Thời gian vui vẻ trôi qua trong chớp mắt.
611. いつの間(ま)にか
gian
từ lúc nào không biết
1
いつの間(ま)にか、外(そと)は暗(くら)くなっていた
Trời tối từ lúc nào không biết.

2
子(こ)どもはいつの間(ま)にか、私(わたし)より背(せ)が高(たか)くなっていた
Không biết từ lúc nào mà con tôi đã cao hơn tôi rồi.
612. しばらく
 
chốc lát, đã lâu không gặp
1
「ただ今(いま)窓口(まどぐち)が込(こ)んでいますので、もうしばらくお待(ま)ちください」
“Hiện tại, quầy đang rất đông, quý khách vui lòng chờ trong giây lát.”

2
(友人(ゆうじん)の子(こ)どもにひさしぶりに会(あ)って)「しばらく会(あ)わないうちに大(おお)きくなったね」
(Đã lâu không gặp đứa con của bạn) Lâu rồi không gặp, cháu lớn nhanh quá nhỉ.
613. ずっと
 
hơn hẳn, rất, suốt
1
バスよりも地下鉄(ちかてつ)で行(い)くほうがずっと速(はや)い
So với xe buýt thì rõ ràng đi tàu điện ngầm sẽ nhanh hơn nhiều.

2
太陽(たいよう)は地球(ちきゅう)よりもずっと大(おお)きい
Mặt trời lớn hơn Trái Đất rất nhiều.

3
あの人(ひと)とはずっと前(まえ)に一度(いちど)会(あ)ったことがある
Tôi đã từng gặp người đó một lần từ rất lâu về trước.

4
ずっと遠(とお)くに船(ふね)が小(ちい)さく見(み)える
Từ rất xa, có thể thấy con tàu nhỏ bé.

5
私(わたし)は小(ちい)さいころからずっとピアノを習(なら)っている
Tôi đã học piano suốt từ khi còn nhỏ.

6
きのうは体調(たいちょう)が悪(わる)かったので、ずっと寝(ね)ていた
Hôm qua vì sức khỏe không tốt nên tôi ngủ suốt.
614. 相変(あいか)わらず
tương/tướng biến
như mọi khi, như trước, như xưa, không thay đổi
1
あの女優(じょゆう)は、年(とし)を取(と)って今(いま)もあいかわらずきれいだ
Nữ diễn viên đó dù có tuổi nhưng vẫn đẹp như xưa.

2
久(ひさ)しぶりに会(あ)ったが、彼女(かのじょ)の気(き)の強(つよ)さはあいかわらずだった
Lâu lắm mới gặp, nhưng cô ấy vẫn mạnh mẽ như trước.

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm