Unit 09 – Danh từ C – Bài 3 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
667. 場面(ばめん)
trường diện
tình huống, hiện trường, cảnh (phim)
1
目(め)の前(まえ)でトラックとバスが衝突(しょうとつ)した。その場面(ばめん)が夢(ゆめ)に出(で)てきた
Một chiếc xe tải và một chiếc xe buýt đã va chạm ngay trước mắt tôi. Cảnh đó đã xuất hiện trong giấc mơ.

2
ドラマの場面(ばめん)が変(か)わる
Cảnh trong bộ phim thay đổi.

合 名(めい)_
Cảnh nổi tiếng
668. 機会(きかい)
cơ hội
cơ hội
1
彼女(かのじょ)と二人(ふたり)で話(はな)したいのだが、なかなか機会(きかい)がない
Tôi muốn nói chuyện riêng (chỉ có 2 người) với cô ấy nhưng mãi mà không có cơ hội.

2
バレンタインデーは愛(あい)の告白(こくはく)のいい機会(きかい)だ
Valentine là cơ hội tốt nhất để tỏ tình.

連 _がある <=> ない、いい_
Có cơ hội <=> không có cơ hội, cơ hội tốt

類 チャンス
Cơ hội
669. 距離(きょり)
cự li
cự li, khoảng cách
1
駅(えき)からの距離(きょり)を測(はか)る
Đo khoảng cách từ nhà ga.

2
ここから学校(がっこう)までは、かなり距離(きょり)がある
Từ đây đến trường có khoảng cách khá xa.

連 _がある
Có khoảng cách

合 遠(えん)_ <=> 近(きん)_
Khoảng cách xa <=> khoảng cách gần
670. 提案(ていあん)
đề án
đề án, đề xuất
1
会議(かいぎ)で提案(ていあん)をする
Đưa ra đề xuất trong cuộc họp.

2
社長(しゃちょう)に新(あたら)しい計画(けいかく)を提案(ていあん)する
Đề xuất kế hoạch mới cho giám đốc
671. やり取(と)り
thủ
trao đổi
1
友(とも)だちとメールはやりとりする
Trao đổi mail với bạn bè.

2
情報(じょうほう)のやりとり
Trao đổi thông tin.

類 交換(こうかん)
Trao đổi
672. 知識(ちしき)
thủ
kiến thức
1
本(ほん)を読(よ)んで知識(ちしき)を身(み)につける
Đọc sách để tích lũy kiến thức.

連 _が豊富(ほうふ)だ <=>乏(とぼ)しい、_が身(み)につく、_を身(み)につける、_を得(え)る
Kiến thức phong phú <=> kiến thức nghèo nàn, có được kiến thức

合 専門(せんもん)_
Kiến thức chuyên môn
673. 実力(じつりょく)
thực lực
thực lực
1
試合(しあい)で実力(じつりょく)を出(だ)す
Thể hiện thực lực trong trận đấu.

連 _がある <=> ない、_がつく、_をつける、_を出(だ)す、_を発揮(はっき)する
Có thức lực <=> không có thực lực, có thực lực, thể hiện thực lực, phát huy thực lực
674. 手段(しゅだん)
thủ đoạn
cách thức, phương pháp, biện pháp
1
問題(もんだい)を解決(かいけつ)するために必要(ひつよう)な手段(しゅだん)をとる
Thực hiện các biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.

2
目的(もくてき)のためには手段(しゅだん)を選(えら)ばない
Không từ mọi thủ đoạn để đạt được mục đích.

3
手術(しゅじゅつ)は最後(さいご)の手段(しゅだん)だ
Phẫu thuật là biện pháp cuối cùng.

連 {必要(ひつよう)な/強引(ごういん)な …}_をとる
Dùng phương pháp cần thiết/ cưỡng chế.

合 交通(こうつう)_
Phương tiện giao thông

類 方法(ほうほう)
Phương pháp
675. 代表(だいひょう)
đại biểu
Đại diện, đại biểu, tiêu biểu
1
クラスの代表(だいひょう)として会議(かいぎ)に参加(さんか)する
Tôi tham gia cuộc họp với tư cách là đại diện lớp.

2
結婚式(けっこんしき)で友人(ゆうじん)を代表(だいひょう)してスピーチする
Tôi đại diện cho bạn bè, phát biểu trong lễ cưới.

3
優勝(ゆうしょう)して、日本(にほん)の代表(だいひょう)になった
Đã giành chiến thắng và trở thành đại diện của Nhật Bản.

4
富士山(ふじさん)は日本(にほん)を代表(だいひょう)する山(やま)だ
Núi Phú Sĩ là ngọn núi đại diện cho Nhật Bản.

5
この映画(えいが)はA監督(かんとく)の代表(だいひょう)的(てき)な作品(さくひん)だ
Bộ phim này là tác phẩm tiêu biểu của đạo diễn A.

合 {日本(にほん)/学校(がっこう) …}+代表(だいひょう)、_的(てき)な、_作(さく)
Đại diện {Nhật Bản/ trường…}, tính đại diện, tác phẩm tiêu biểu

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm