Unit 07 – Tính từ B – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
581. 特別(とくべつ)な
đặc biệt
đặc biệt, riêng biệt
1
彼女(かのじょ)には音楽家(おんがくか)としての特別(とくべつ)な才能(さいのう)がある
Cô ấy có tài năng đặc biệt như một nhạc sĩ.

2
合格(ごうかく)祝(いわ)いに母(はは)が特別(とくべつ)にごちそうを作(つく)ってくれた
Mẹ tôi đã làm một bữa tiệc đặc biệt để chúc mừng tôi đậu kỳ thi.

3
わがままな人(ひと)は、自分(じぶん)だけは特別(とくべつ)だと思(おも)っていることが多(おお)い
Những người ích kỷ thường nghĩ rằng chỉ có mình là đặc biệt.

類 特(とく)に
Đặc biệt
582. 完全(かんぜん)な
hoàn toàn
hoàn toàn, tất cả
1
土(つち)の中(なか)から古代(こだい)の器(うつわ)が完全(かんぜん)な形(かたち)で出(で)てきた
Một chiếc bát cổ nguyên vẹn hình dáng được lấy lên từ trong lòng đất.

2
準備(じゅんび)は完全(かんぜん)だったのに、結果(けっか)はよくなかった
Mặc dù đã chuẩn bị tất cả, nhưng mà kết quả lại không tốt.

3
試合(しあい)は私(わたし)たちの完全(かんぜん)な勝利(しょうり)だった
Chúng ta đã hoàn toàn chiến thắng trong trận đấu.

4
実験(じっけん)は完全(かんぜん)に失敗(しっぱい)してしまった
Cuộc thí nghiệm đã thất bại hoàn toàn.

対 不完全(ふかんぜん)な
Không hoàn toàn
583. 盛(さか)んな
thịnh
thịnh vượng, phát triển, phổ biến, ưa chuộng, quy mô lớn, hoành tráng
1
私(わたし)のふるさとは農業(のうぎょう)が盛(さか)んだ
Quê tôi nông nghiệp phát triển.

2
日本(にほん)で海外(かいがい)旅行(りょこう)が盛(さか)んになったのは80年代(ねんだい)だ
Du lịch quốc tế ở Nhật Bản trở nên phổ biến vào thập niên 80.

3
観客(かんきゃく)は歌手(かしゅ)に盛(さか)んな拍手(はくしゅ)を送(おく)った
Khán giả đã dành cho ca sĩ những tràng vỗ tay nồng nhiệt.

4
今(いま)「グローバル化(か)」ということが盛(さか)んに言(い)われている
Hiện nay, người ta thường xuyên nói về “toàn cầu hóa.”

5
最近(さいきん)大学(だいがく)では公開(こうかい)講座(こうざ)が盛(さか)んに開(ひら)かれるようになった
Gần đây, các khóa học công khai được tổ chức nhiều tại các trường đại học.
584. 様々(さまざま)な
dạng
nhiều loại, đa dạng
1
インターネットからさまざまな情報(じょうほう)が得(え)られる
Có thể lĩnh hội được nhiều thông tin đa dạng từ Internet.

2
このガラスは光(ひかり)の当(あ)たり方(かた)でさまざまに色(いろ)が変(か)わる
Tấm kính này thay đổi màu sắc rất đa dạng, tùy vào cách ánh sáng chiếu vào.

3
何(なに)を幸(しあわ)せと思(おも)うかは、人(ひと)によってさまざまだ
Suy nghĩ hạnh phúc là gì thì tùy vào mỗi người sẽ khác nhau.

類 いろいろな
Đa dạng
585. 可能(かのう)な
khả năng
khả thi, có thể, khả năng
1
科学(かがく)が進歩(しんぽ)して、今(いま)まで不可能(ふかのう)だったことも可能(かのう)になった
Khoa học đã tiến bộ, những điều trước đây không thể làm giờ đã trở nên khả thi.

2
この成績(せいせき)なら希望(きぼう)の大学(だいがく)に合格(ごうかく)することは十分(じゅうぶん)可能(かのう)だ
Với thành tích này, việc đỗ vào trường đại học mơ ước là hoàn toàn khả thi.

3
成功(せいこう)のためには可能(かのう)なかぎり何(なん)でもするつもりだ
Để thành công, tôi sẽ làm bất cứ thứ gì trong khả năng.

4
ペット可(か)、辞書(じしょ)持(も)ち込(こ)み可(か)
Có thể mang thú cưng, có thể mang theo từ điển.

合 可能性(かのうせい)→ _が{ある/高い/大きい} <=> {ない/低い/小さい}
Khả năng→ có, cao, nhiều<=> không có, thấp, ít

対 不可能(ふかのう)な
Không khả thi

類 可(か) ( <=> 不可(ふか))
Khả năng <=> không có khả năng
586. 不可能(ふかのう)な
bất khả năng
không thể
1
不可能(ふかのう)な計画(けいかく)ならはじめから立(た)てないほうがいい
Nếu là một kế hoạch không khả thi, thì ngay từ đầu không nên lập ra.

2
1ヵ月(げつ)でこの実験(じっけん)を終(お)わらせるのは不可能(ふかのう)だ
Việc hoàn thành thí nghiệm này trong một tháng là không khả thi.

3
飲食(いんしょく)不可(ふか)
Không được ăn uống.

対 可能(かのう)な
Có khả năng

類 無理(むり)な、不可(ふか) ( <=> 可(か))
Không có khả năng
587. 基本的(きほんてき)な
cơ bản đích
cơ bản
1
パソコンの基本的(きほんてき)な使(つか)い方(かた)はマニュアルに書(か)いてある
Cách sử dụng cơ bản của máy tính được ghi trong sách hướng dẫn.

2
うちの会社(かいしゃ)は、基本的(きほんてき)に9時(じ)から18時までが勤務(きんむ)時間(じかん)だ
Công ty chúng tôi về cơ bản thì giờ làm việc là từ 9h đến 18h.

名 基本(きほん)
Cơ bản
588. 国際的(こくさいてき)な
quốc tế đích
tính quốc tế
1
東京(とうきょう)で国際的(こくさいてき)なアニメフェスティバルが開(ひら)かれた
Buổi lễ hội phim hoạt hình quốc tế được tổ chức tại Tokyo.

2
あのピアニストは国際的(こくさいてき)に活躍(かつやく)している
Nghệ sĩ dương cầm đó đang hoạt động tích cực trên phạm vi quốc tế.

3
「この大学(だいがく)は留学生(りゅうがくせい)が多(おお)くてとても国際的(こくさいてき)ですね
“Trường đại học này có nhiều du học sinh, rất mang tính quốc tế.”

名 国際(こくさい)
Quốc tế
589. ばらばらな
 
chia rẽ, phân tán, rời rạc
1
みんなの意見(いけん)がばらばらで、なかんか結論(けつろん)が出(で)ない
Ý kiến mọi người rất rời rạc, mãi mà chưa đưa ra được quyết định.

2
今(いま)は、家族(かぞく)がばらばらに暮(く)らしている
Bây giờ gia đình sống mỗi người mỗi nơi.
590. ぼろぼろな
 
rách nát, đổ nát, tan nát
1
ぼろぼろ{な/の}{服(ふく)/家(いえ) …}
Áo rách nát / Ngôi nhà đổ nát….

2
ひどい目(め)にあって身(み)も心(こころ)もぼろぼろになってしまった
Gặp chuyện không may, làm cả thể xác lẫn tinh thần tôi tan nát.

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm