Unit 04 – Danh từ B – Bài 7 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
397. 中身(なかみ)
trung thân
bên trong, nội dung
1
箱(はこ)を開(あ)けて中身(なかみ)を見(み)る
Mở hộp và xem nội dung bên trong.

2
話(はなし)の中身(なかみ)が理解(りかい)できない
Không thể hiểu được nội dung của câu chuyện.

連 _がある <=> ない、_が濃(こ)い <=> 薄(うす)い
Có nội dung<=> không có nội dung, nhiều nội dung <=> ít nội dung

類 内容(ないよう)
Nội dung
398. 特徴(とくちょう)
đặc trưng
đặc trưng, đặc tính
1
商品(しょうひん)の特徴(とくちょう)を確(たし)かめる
Kiểm tra lại những đặc tính của sản phẩm.

2
彼女(かのじょ)は特徴(とくちょう)のある顔(かお)をしている
Cô ấy có khuôn mặt đặc trưng.

連 _がある <=> ない
Có đặc trưng <=> không có đặc trưng

合 _的(てき)な
Tính đặc trưng

類 特色(とくしょく)
Đặc sắc
399. 普通(ふつう)
phổ thông
bình thường, thông thường
1
パスポートの申請(しんせい)には1週間(しゅうかん)ぎらいかかるのがふつうだ
Việc xin hộ chiếu thường mất khoảng một tuần.

2
私(わたし)はふつう、朝食(ちょうしょく)にはパンを食(た)べる
Tôi thường ăn bánh mì vào bữa sáng.

3
ふつう(は)、会社員(かいしゃいん)は昼間(ひるま)に働(はたら)く
Thông thường nhân viên công ty làm việc vào ban ngày.

4
「田中(たなか)さんって、ちょっと変(へん)じゃない?」「そう?ふつうの人(ひと)だと思(おも)うけど」
“Anh Tanaka có chút gì là lạ ấy nhỉ?” “Thật Vậy à? tôi nghĩ anh ấy bình thường mà.”
400. 当(あ)たり前(まえ)
đương/đáng tiền
tất nhiên, đương nhiên, hiển nhiên
1
そんなひどいことをされたら、怒(おこ)るのがあたりまえだ
Nếu bị chơi xấu như thế thì nổi giận là chuyện đương nhiên.

類 当然(とうぜん)
Đương nhiên
401. 偽(にせ)
ngụy
giả
1
にせ(の)銀行員(ぎんこういん)にだまされてお金(かね)を取(と)られた
Bị một kẻ giả danh nhân viên ngân hàng lừa, tôi đã bị mất một khoản tiền.

合 _物(もの)、_者(もの)、_札(さつ)
Đồ giả/ kẻ giả mạo/ tiền giả/

関 本物(ほんもの)
Đồ thật
402. 別(べつ)
biệt
khác nhau, riêng biệt
1
「米(こめ)」は「ごはん」とは別(べつ)(の)ものだ
“Gạo” là thứ khác với “cơm”.

2
恋愛(れんあい)と結婚(けっこん)は別(べつ)だ
Tình yêu và hôn nhân là hai chuyện khác nhau.

3
別(べつ)の意見(いけん)を述(の)べる
Đưa ra một ý kiến khác.

4
欠席者(けっせきしゃ)には別(べつ)に連絡(れんらく)する
Liên lạc riêng với những người vắng mặt.

5
男性(だんせい)と女性(じょせい)を別(べつ)に調査(ちょうさ)する
Điều tra riêng đối với nam và nữ.

合 _人(じん)、_物(もの)、性(せい)_、年齢(ねんれい)_、国(くに)_
Người khác, vật khác, phân biệt giới tính, phân biệt theo độ tuổi, phân biệt theo quốc gia

類 別々(べつべつ)
Riêng lẽ từng cái một

連 _にする
Làm riêng, tách riêng
403. 国籍(こくせき)
quốc tịch
quốc tịch
1
私(わたし)はずっとアメリカで暮(く)らしているが、国籍(こくせき)は日本(にほん)だ
Tôi đã sống ở Mỹ suốt, nhưng quốc tịch của tôi là Nhật Bản.

連 _を取(と)る
Lấy quốc tịch_
404. 東洋(とうよう)
đông dương
phương Đông
1
東洋(とうよう)の文化(ぶんか)と西洋(せいよう)の文化(ぶんか)を比(くら)べる
So sánh văn hóa phương Đông và phương Tây.

合 _人(じん)、_風(ふう)、_文化(ぶんか)、_料理(りょうり)
Người phương Tây, phong cách Tây, văn hóa Tây, món ăn Tây

関 アジア、欧米(おうべい)
Châu Á, Âu Mỹ
405. 西洋(せいよう)
tây dương
phương Tây
1
東洋の文化と西洋の文化を比べる
So sánh văn hóa phương Đông và văn hóa phương Tây.

合 _人、_風、_文化、_料理
Người phương Đông, phong cách phương Đông, văn hóa Phương Đông, món ăn phương Đông

関 アジア、欧米
Châu Á, Âu Mỹ
406. 国際(こくさい)
quốc tế
quốc tế
1
日本(にほん)企業(きぎょう)の海外(かいがい)支社(ししゃ)でのトラブルが国際(こくさい)問題(もんだい)に発展(はってん)した
Các vấn đề phát sinh tại chi nhánh nước ngoài của công ty Nhật Bản đã phát triển thành vấn đề quốc tế.

合 _連合(れんごう)>国連(こくれん)、_結婚(けっこん)、_交流(こうりゅう)、_問題(もんだい)、_的(てき)な
Liên hợp quốc, hôn nhân quốc gia, giao lưu quốc tế, vấn đề quốc tế, quốc tế hóa, tính quốc tế
407. 自然(しぜん)
tự nhiên
tự nhiên, thiên nhiên
1
山(やま)や海(うみ)へ行(い)って、自然(しぜん)の中(なか)で過(す)ごす
Đi núi và đi biển, đắm chìm trong thiên nhiên.

2
好(す)きな人(ひと)といっしょにいたいと思(おも)うのは、自然(しぜん)なことだ
Việc có suy nghĩ muốn sống chung với người mình thích là điều tự nhiên.

3
意地(いじ)が悪(わる)い人(ひと)は、自然(しぜん){に/と}、友(とも)だちが少(すく)なくなる
Người có tâm địa xấu xa thì tự nhiên sẽ có ít bạn bè.

合 _環境(かんきょう)、_保護(ほご)
Môi trường tự nhiên, bảo vệ tự nhiên

対 人工(じんこう)、不自然(ふしぜん)な
Nhân tạo/ không tự nhiên, không thật, nhân tạo
408. 景色(けしき)
cảnh sắc
phong cảnh, cảnh sắc
1
初(はじ)めて日本(にほん)の山(やま)に行(い)った。すばらしい景色(けしき)だった
Lần đầu tiên đi núi của Nhật Bản. Phong cảnh đẹp tuyệt vời.

類 風景(ふうけい)
Phong cảnh

関 光景(こうけい)
Quang cảnh, cảnh tượng
409. 宗教(しゅうきょう)
tôn giáo
tôn giáo
1
世界(せかい)にはいろいろな宗教(しゅうきょう)がある
Trên thế giới có rất nhiều tôn giáo.

関 イスラム教(きょう)、キリスト教(きょう)、仏教(ぶっきょう)、ユダヤ教(きょう)、信(しん)じる
Theo {Hồi giáo, thiên chúa giáo, phật giáo, đạo Do Thái}
410. 愛(あい)
ái
tình yêu
1
私(わたし)は{家族(かぞく)/自然(しぜん)/国(くに) …}を愛(あい)している
Tôi yêu {gia đình/ thiên nhiên/ đất nước…}.

2
神(かみ)への愛(あい)
Tình yêu đối với Chúa

合 _情(じょう)、_読書(どくしょ)、_国(こく)心(しん)
Tình yêu, sách được ưa thích, lòng yêu nước

対 憎(にく)しみ
Ghét, ghê tởm, oán hận

関 憎(にく)む
Ghét, ghê tởm, oán hận

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm