Unit 08 – Phó từ A – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
591. 非常(ひじょう)に
phi thường
phi thường, cực kì, rắt, khẩn cấp
1
これは非常(ひじょう)に高価(こうか)なものですので、気(き)をつけて運(はこ)んでください
Vì đây là món đồ cực kì đắt tiền nên hãy vận chuyển cẩn thận.

2
直接(ちょくせつ)さわるのは非常(ひじょう)に危険(きけん)です
Chạm trực tiếp vào là rất nguy hiểm.

3
「非常(ひじょう)の際(さい)は、この下(した)のレバーを引(ひ)いてください」
“Trong trường hợp khẩn cấp, hãy kéo cần gạt phía dưới này.”

類 とても、大変(たいへん)(に)
Rất, Cực kì

合 _口(ぐち)、 _階段(かいだん)、 _ベル
Cửa thoát hiểm, cầu thang thoát hiểm, chuông báo động
592. 大変(たいへん)(に)
đại biến
vất vả, vô cùng, rất (mức độ)
1
朝夕(あさゆう)は電車(でんしゃ)が大変(たいへん)込(こ)むので疲(つか)れる
Tàu điện lúc nào cũng đông nên mệt mỏi vô cùng.

2
計画(けいかく)が中止(ちゅうし)になったのは大変(たいへん)残念(ざんねん)だ
Việc kế hoạch bị hủy bỏ là điều vô cùng đáng tiếc.

3
「これまで大変(たいへん)お世話(せわ)になりました」
“Cho tới ngày hôm nay, bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.”

類 とても、非常(ひじょう)に
Rất, vô cùng
593. ほとんど
 
hầu hết, gần hết, hầu như, hầu như…không (phủ định)
1
準備(じゅんび)はほとんどできた
Việc chuẩn bị gần như đã xong.

2
村上(むらかみ)春樹(はるき)の小説(しょうせつ)はほとんど読(よ)んだ
Tôi đã đọc gần hết tiểu thuyết của ông Murasaki Haruki.

3
この学校(がっこう)では、{ほとんどの子(こ)どもたちが/子(こ)どもたちのほとんどが}携帯(けいたい)電話(でんわ)を持(も)っているそうだ)
Nghe nói ở trường này, hầu hết trẻ em đều có điện thoại di động.

4
来日(らいにち)したとき、日本語(にほんご)はほとんどわからなかった
Khi đến Nhật, tôi hầu như là chẳng hiểu tí tiếng Nhật nào.

5
あの人(ひと)とはほとんど話(はな)したことがありません
Tôi gần như chưa từng nói chuyện với người đó bao giờ.

名 ほとんど
Hầu như, hầu hết
594. 大体(だいたい)
đại thể
hầu như, khoảng, đại khái
1
きょうの試験(しけん)はだいたいできた
Bài kiểm tra hôm qua gần như là ổn.

2
だいたいの人(ひと)がそのニュースを知(し)っていた
Hầu như mọi người đã biết thông tin đó.

3
1ヵ月(げつ)の収入(しゅうにゅう)はだいたい15万円(まんえん)ぐらいです
Thu nhập một tháng khoảng 15 man.

類 およそ
Khoảng
595. かなり
 
tương đối, khá
1
頭痛(ずつう)の薬(くすり)を飲(の)んだら、30分(ぷん)ぐらいでかなりよくなった
Sau khi uống thuốc đau đầu khoảng 30 phút thì đỡ hơn khá nhiều.

2
きのうの台風(たいふう)で、九州(きゅうしゅう)ではかなりの被害(ひがい)が出(で)たそうだ
Nghe nói cơn bão hôm qua đã gây thiệt hại khá lớn ở Kyushu.
596. ずいぶん
 
đáng kể, nhiều
1
しばらく会(あ)わない間(あいだ)に、チンさんはずいぶん日本語(にほんご)が上手(じょうず)になっていた
Chỉ trong khoảng thời gian ngắn không gặp mà tiếng Nhật của Chin đã tiến bộ đáng kể.

2
「けがの具合(ぐあい)はどうですか」「ずいぶんよくなりましたが、まだ運動(うんどう)はできません」
“Tình trạng chấn thương thế nào rồi”. Đã tốt lên nhiều rồi, nhưng mà vẫn chưa thể vận động được.
597. けっこう
 
rất, cũng được, vừa đủ, khá là
1
日曜日(にちようび)なので込(こ)んでいるかと思(おも)ったら、けっこうすいていた
Cứ tưởng Chủ nhật sẽ đông, hóa ra lại khá vắng.

2
初(はじ)めて作(つく)った料理(りょうり)だが、けっこうおいしくできた
Đây là món ăn tôi làm lần đầu, nhưng lại khá ngon.
598. 大分(だいぶ)
đại phân
nhiều, khá
1
病気(びょうき)はだいぶよくなった
Bệnh cũng đã khá hơn nhiều rồi.

2
仕事(しごと)がまだだいぶん残(のこ)っている
Công việc vẫn còn lại khá nhiều.

類 かなり
Khá, rất
599. もっと
 
hơn nữa, thêm nữa
1
リンゴよりイチゴのほうが好(す)きだ。でも、メロンはもっと好(す)きだ
Tôi thích dâu hơn táo. Nhưng tôi thích dưa gang hơn nữa.

2
「もっと大(おお)きな声(こえ)で話(はな)してください」
“Hãy nói to hơn nữa.”

3
これだけでは足(た)りない。もっとほしい。
Chỉ thế này thì không đủ. Tôi muốn thêm nữa.
600. すっかり
 
toàn bộ, hoàn toàn
1
さくらの花(はな)はもうすっかり散(ち)ってしまった
Hoa anh đào đã rụng hết sạch.

2
友人(ゆうじん)と約束(やくそく)をすっかり忘(わす)れていた
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc hẹn với người bạn thân.

3
「病気(びょうき)の具合(ぐあい)はどうですか」「おかげさまで、すっかりよくなりました」
“Tình hình ốm đau thế nào rồi?” “Nhờ trời, tôi đã hoàn toàn khỏe lại rồi.”

類 完全(かんぜん)に
Hoàn thành, hoàn toàn
601. いっぱい
 
đầy, no, hoàn toàn, tràn ngập
1
会場(かいじょう)には子(こ)どもたちがいっぱいいて、とてもにぎやかだった
Hội trường đầy trẻ con, rất là náo nhiệt.

2
もう、おなかがいっぱいだ
Tôi đã no bụng rồi.

3
姉(あね)の部屋(へや)は本(ほん)でいっぱいだ
Phòng của chị tôi đầy sách.

4
窓(まど)をいっぱいに開(ひら)く
Mở toang của sổ ra.

5
部屋(へや)いっぱいに日(ひ)が差(さ)している
Căn phòng ngập tràn ánh sáng.

類 たくさん
Nhiều

合 [名詞(めいし)]+いっぱい
Danh từ + いっぱい

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm