Unit 07 – Tính từ B – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
551. 濃(こ)い
nồng
đậm, đặc
1
{色(いろ)/味(あじ)/コーヒー/お茶(ちゃ)/化粧(けしょう)/ひげ …}が濃(こ)い
{Màu/ vị / cà phê/ trà/ trang điểm} đậm/ {Râu} dày….

合 濃(こ)さ
Độ đậm

対 薄(うす)い
Nhạt
552. 薄(うす)い
bạc
nhạt, mỏng
1
薄(うす)い本(ほん)
Quyển sách mỏng.

2
{色(いろ)/味(あじ)/コーヒー/お茶(ちゃ)/化粧(けしょう)/ひげ …}が薄(うす)い
{Màu/ vị / cà phê/ trà/ trang điểm} nhạt, {Râu} mỏng..

合 薄(うす)さ
Độ nhạt, mỏng

対 厚(あつ)い、濃(こ)い
Dày, đậm
553. 酸(す)っぱい
toan
chua
1
レモンはすっぱい
Chanh thì chua.

2
古(ふる)い牛乳(ぎゅうにゅう)のパックを開(あ)けたら、すっぱい匂(にお)いがした
Khi mở hộp sữa cũ ra thì có mùi chua.

合 酸(す)っぱさ、甘酸(あまず)っぱい
Độ chua, chua ngọt
554. 臭(くさ)い
xú
hôi, thối, tanh
1
なっとうはくさいから嫌(きら)いだという日本人(にほんじん)も多(おお)い
Có nhiều người Nhật ghét Natto vì nó có mùi thối.

2
魚(さかな)を焼(や)いたので台所(だいどころ)がくさくなった
Bếp có mùi hôi vì nướng cá.

合 臭(くさ)さ、臭(くさ)み、[名詞(めいし)]+くさい
Độ thối, mùi thối

関 におい
Mùi
555. おかしい
 
buồn cười, kì quặc (sự cố) có vấn đề, lạ
1
山本君(やまもとくん)は、授業中(じゅぎょうちゅう)にいつもおかしいことを言(い)ってみんなを笑(わら)わせる
Bạn Yamamoto ở trong lớp lúc nào cũng nói mấy câu hài hước, làm mọi người phá lên cười.

2
パソコンの調子(ちょうし)がおかしい
Tình trạng của máy tính có vấn đề.

3
彼女(かのじょ)は朝(あさ)からずっと様子(ようす)がおかしい
Cô ấy từ sáng đến giờ có biểu hiện kỳ lạ.

4
「うちの会社(かいしゃ)、子(こ)どもができたらやめなきゃいけないのよ」「そんなのおかしいよ」
“Công ty tôi nếu mà đẻ con thì bắt buộc phải nghỉ làm.” “Kỳ lạ lắm luôn ấy.”

類 おもしろい、変(へん)な
Thú vị, lạ
556. かっこいい
 
Ngầu, tuyệt vời, dễ nhìn, bảnh bao
1
あの先輩(せんぱい)は、かっこいいので人気(にんき)がある
Anh tiền bối đó rất ngầu nên được nhiều người yêu thích.

2
サッカーでかっこよくゴールを決(き)めた
Ghi bàn thật ngầu trong trận bóng đá.

3
年(とし)を取(と)っても自分(じぶん)の夢(ゆめ)を追(お)いかけるのは、かっこいい生(い)き方(かた)だと思(おも)う
Tôi nghĩ rằng dù lớn tuổi nhưng vẫn theo đuổi ước mơ là một cách sống rất tuyệt vời.

合 かっこよさ
Độ đẹp, bảnh bao

対 かっこ悪(わる)い
Xấu
557. うまい
 
giỏi, ngon, suôn sẻ, trôi chảy
1
母(はは)は料理(りょうり)がうまい
Mẹ rất giỏi nấu ăn.

2
この前(まえ)のスピーチコンテストでは、とてもうまく話(はな)せた
Trong cuộc thi hùng biện lần trước, tôi đã nói rất trôi chảy.

3
仕事(しごと)のあとのビールはうまい
Uống bia sau khi làm việc thì rất ngon.

4
「面接(めんせつ)はうまくいきましたか」「まあまあでした」
“Buổi phỏng vấn này có tốt không?” “Cũng tàm tạm.”

5
彼(かれ)は恋人(こいびと)とあまりうまくいっていないようだ
Nghe nói anh ấy với người yêu đang không suôn sẻ lắm.

合 うまさ、うまみ、うまくいく
Độ giỏi, độ ngon/ vị ngon/ diễn ra thuận lợi, suôn sẻ

類 上手(じょうず)な、おいしい
Giỏi, ngon
558. 親(した)しい
thân
thân thiết
1
私(わたし)は田中(たなか)さんと親(した)しい
Tôi thân với anh Tanaka.

2
彼(かれ)とは留学(りゅうがく)した大学(だいがく)が同(おな)じで親(した)しくなった
Vì tôi và anh ấy du học cùng trường nên trở nên thân thiết.

3
母(はは)親同士(おやどうし)が親友(しんゆう)なので、家族(かぞく)同士(どうし)も親(した)しくつき合(あ)っている
Vì các mẹ là bạn thân của nhau, nên cả gia đình cũng thân thiết với nhau.

合 親(した)しさ、親(した)しみ→ _を感(かん)じる、_を持(も)つ、_がある
Độ thân thiết/ sự thân thiết/ cảm thấy thân thiết/ có sự thân thiết.

動 親(した)しむ
Làm thân
559. 詳(くわ)しい
tường
cụ thể, chi tiết, tường tận
1
この地図(ちず)はとてもくわしい
Cái bản đồ này rất chi tiết.

2
「先生(せんせい)、もう少(すこ)しくわしく説明(せつめい)してください」
“Thầy ơi, hãy giải thích chi tiết hơn chút đi ạ.”

3
姉(あね)は映画(えいが)にとてもくわしい
Chị tôi thì rất am hiểu về phim ảnh.

合 詳(くわ)しさ
Độ cụ thể
560. 細(こま)かい
tế
nhỏ, chi tiết, tiểu tiết, tiền lẻ
1
新聞(しんぶん)の字(じ)は細(こま)かくて、お年(とし)よりには読(よ)みづらい
Chữ trên tờ báo rất nhỏ nên đối với người già thì khó đọc.

2
玉(たま)ねぎを細(こま)かくきざんだ
Đã thái nhỏ hành tây.

3
この書類(しょるい)を書(か)くときには、細(こま)かい注意(ちゅうい)が必要(ひつよう)だ
Khi viết tài liệu này thì cần phải chú ý đến những chi tiết nhỏ.

4
「130円(えん)です」「細(こま)かいお金(かね)がないので、1万円(まんえん)でおつりをください」
“Số tiền là 130 Yên.” ” Vì không có tiền lẻ, nên đưa tôi tiền thối từ tờ 1 man yên nhé.”.

合 細(こま)かさ
Độ nhỏ, chi tiết

類 小(ちい)さい、こぜに
Nhỏ, tiền lẻ
561. 浅(あさ)い
thiển
nông, không sâu, nông cạn, hời hợt
1
この川(かわ)は浅(あさ)いので、子(こ)どもが泳(およ)いでも危(あぶ)なくない
Con sông này nông nên dù bọn trẻ bơi cũng không nguy hiểm.

2
地震(じしん)は地下(ちか)の浅(あさ)いところで起(お)こった
Động đất xảy ra ở độ sâu không lớn (nông) dưới lòng đất.

3
ナイフで刺(さ)されたが、傷(きず)が浅(あさ)く、命(いのち)は助(たす)かった
Dù bị dao đâm bằng dao nhưng vết thương không sâu nên vẫn giữ được tính mạng.

4
いすに浅(あさ)く座(すわ)る
Ngồi lưng lửng mép ghế (ngồi không sâu).

5
{眠(ねむ)り/経験(けいけん)/知識(ちしき)/考(かんが)え/関係(かんけい)/つき合(あ)い …}が浅(あさ)い
{Giấc ngủ} không sâu / {kinh nghiệm/ tri thức/ suy nghĩ} nông cạn, {quan hệ/ hẹn hò} hời hợt.

対 深(ふか)い
Sâu

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm