Unit 07 – Tính từ B – Bài 3 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
572. 重要(じゅうよう)な
trọng/trùng yêu/yếu
trọng yếu, quan trọng
1
きょうは午後(ごご)から重要(じゅうよう)な会議(かいぎ)がある
Hôm nay, từ chiều sẽ có cuộc họp quan trọng.

2
情報(じょうほう)技術(ぎじゅつ)は、将来(しょうらい)ますます重要(じゅうよう)になるだろう
Công nghệ thông tin sẽ ngày càng trở nên quan trọng trong tương lai.

3
食料(しょくりょう)問題(もんだい)は国(くに)にとってとても重要(じゅうよう)だ
Vấn đề lương thực rất quan trọng đối với đất nước.

合 重要(じゅうよう)さ、重要性(じゅうようせい)
Độ quan trọng, tính quan trọng

類 大事(だいじ)な、大切(たいせつ)な
Quan trọng
573. 必要(ひつよう)な
tất yêu/yếu
cần thiết
1
子(こ)どもに必要(ひつよう)なのは、親(おや)の温(あたた)かい愛情(あいじょう)だ
Điều cần thiết cho trẻ em là tình yêu thương ấm áp của cha mẹ.

2
海外(かいがい)の仕事(しごと)でパスポートが必要(ひつよう)になった
Làm việc ở nước ngoài thì hộ chiếu trở nên cần thiết.

3
クレジットカードを作(つく)るには、銀行(ぎんこう)口座(こうざ)と身分(みぶん)を証明(しょうめい)するものが必要(ひつよう)だ
Để tạo thẻ tín dụng, cần có tài khoản ngân hàng và giấy tờ chứng minh nhân thân.

4
小学校(しょうがっこう)で英語(えいご)を教(おし)える必要(ひつよう)があるのだろうか
Liệu có cần thiết phải dạy tiếng Anh ở trường tiểu học không?

5
「必要(ひつよう)があれば、このコピー機(き)を使(つか)ってください」
Nếu cần thiết, hãy sử dụng máy photocopy này.

合 必要性(ひつようせい)→ _がある <=> ない
Có( không có) tầm quan trọng

対 不必要(ふひつよう)な、不要(ふよう)な
Không quan trọng

名 必要(ひつよう)→ _がある <=> ない
Có( không có) tính quan trọng, cần thiết
574. もったいない
 
lãng phí
1
流行(りゅうこう)遅(おく)れでもまだ着(き)られる服(ふく)を捨(す)てるのはもったいない
Vứt đi những bộ quần áo lỗi mốt nhưng vẫn có thể mặc được thì thật là lãng phí.

2
こんなつまらない会議(かいぎ)ばかりしていては、時間(じかん)がもったいない
Cứ mãi tham gia những cuộc họp nhàm chán như thế này thì thật là lãng phí thời gian.

3
せっかく留学(りゅうがく)したのだから、一生懸命(いっしょうけんめい)勉強(べんきょう)しないともったいない
Vì đã mất công đi du học, nếu không học chăm chỉ thì thật là lãng phí.
575. すごい
 
kinh khủng, giỏi, tuyệt vời
1
きのうの台風(たいふう)はすごかった
Cơn bão hôm qua thật là kinh khủng.

2
演奏(えんそう)が終(お)わると、すごい拍手(はくしゅ)だた
Khi buổi biểu diễn kết thúc, có những tràng pháo tay thật tuyệt vời.

3
「味(あじ)、どう?」「うん、すごくおいしい」
“Vị thế nào?” “Ừ, ngon lắm.”

4
「コンテストで優勝(ゆうしょう)したんです」「それはすごい!」
“Tôi đã vô địch trong cuộc thi.” “Thế thì tuyệt quá.”

合 すごさ
Độ kinh khủng, giỏi, tuyệt vời.
576. ひどい
 
tồi tệ, khủng khiếp, dữ dội
1
一人(ひとり)をおおぜいでいじめるとはひどい
Nhiều người bắt nạt một người thì thật là tồi tệ.

2
二人(ふたり)の女性(じょせい)と同時(どうじ)につき合(あ)っていたなんて、ひどい男(おとこ)だ
Cùng lúc hẹn hò với hai cô gái, thật là một gã đàn ông tồi tệ.

3
今学期(こんがっき)の成績(せいせき)はひどかった
Thành tích học tập của tôi trong học kỳ này thật tệ.

4
かくれてたばこを吸(す)って、先生(せんせい)にひどく怒(おこ)られた
Tôi đã bị thầy giáo mắng dữ dội vì lén lút hút thuốc.

5
「どうしたの、顔色(かおいろ)がひどく悪(わる)いよ」
“Có chuyện gì vậy? Mặt mày trông tệ quá.”

慣 _目(め)にあう
Gặp phải chuyện tồi tệ.

合 ひどさ
Độ tồi tệ, độ xấu xa
577. 激(はげ)しい
kích
Mãnh liệt, dữ dội, vô cùng
1
{雨(あめ)/風(かぜ)/戦(たたか)い/感情(かんじょう)/痛(いた)み …}が激(はげ)しい
{Cơn mưa, gió, trận chiến, cảm xúc, cơn đau…} dữ dội.

2
入試(にゅうし)に失敗(しっぱい)して、今(いま)まで勉強(べんきょう)しなかったことを激(はげ)しく後悔(こうかい)した
Thất bại trong kì thi, tôi vô cùng hối hận về những thứ mà đến bây giờ tôi vẫn chưa học.

3
{変化(へんか)/差(さ)}が激(はげ)しい
{Sự thay đổi/ sai khác} mạnh mẽ.

合 激(はげ)しさ
Độ mạnh, mãnh liệt
578. そっくりな
 
giống y đúc, giống y hệt
1
兄(あに)は父(ちち)に顔(かお)も声(こえ)もそっくりだ
Anh trai tôi giống y hệt bố tôi, cả khuôn mặt lẫn giọng nói.

2
髪(かみ)を切(き)ったら、母親(ははおや)とそっくりになった
Cắt tóc xong, trông tôi giống hệt mẹ.

3
有名(ゆうめい)な画(が)家(か)の絵(え)をまねしてそっくりに描(えが)いた
Tôi đã bắt chước bức tranh của họa sĩ nổi tiếng và vẽ lại y hệt.

4
友(とも)だちだと思(おも)って声(こえ)をかけたら、そっくりな別人(べつじん)だった
Tưởng là bạn nên cất tiếng gọi, nhưng lại là một người hoàn toàn khác trông giống y như bạn.

5
本物(ほんもの)そっくりの偽(にせ)ブランドバッグ
Một chiếc túi hiệu giả giống hệt hàng thật.

名 そっくり
Giống y chang
579. 急(きゅう)な
cấp
gấp, nhanh, đột nhiên, đột ngột
1
急(きゅう)に歯(は)が痛(いた)みだした
Đột nhiên tôi bị đau răng.

2
急(きゅう)に道路(どうろ)に飛(と)び出(だ)しては危(あぶ)ない
Nếu đột ngột lao ra đường sẽ rất nguy hiểm.

3
急(きゅう)な用事(ようじ)ができて、国(くに)へ帰(かえ)ることになった
Vì có việc đột xuất, nên tôi phải về trước.

4
この川(かわ)は流(なが)れが急(きゅう)だ
Con sông này có dòng nước chảy xiết.

5
急(きゅう)な{坂道(さかみち)/階段(かいだん)/カーブ …}
{Đoạn dốc, cầu thang, khúc cua…} gấp.

対 緩(ゆる)やかな
Từ từ, chậm rãi
580. 適当(てきとう)な
thích đương/đáng
thích đáng, phù hợp, thích hợp, qua loa, hời hợt, không đáng tin
1
家庭(かてい)教師(きょうし)を探(さが)しているが、適当(てきとう)な人(ひと)がなかなかいない
Đang tìm giáo viên dạy tại nhà nhưng mà mãi chưa có người phù hợp.

2
先生(せんせい)に手紙(てがみ)を書(か)くときは、名前(なまえ)に「様(さま)」ではなく「先生(せんせい)」をつけるのが適当(てきとう)だ
Khi viết thư cho thầy cô, thay vì dùng “様” sau tên, thì dùng “先生” sẽ phù hợp hơn.

3
肉(にく)と野菜(やさい)を適当(てきとう)な大(おお)きさに切(き)ってカレーを作(つく)る
Cắt thịt và rau với độ to thích hợp để nấu cà ri.

4
「途中(とちゅう)で適当(てきとう)に休憩(きゅうけい)をとってださい」
“Hãy nghỉ ngơi một cách hợp lý giữa chừng.”

5
親(おや)が結婚(けっこん)しろとうるさくて、そのたびに適当(てきとう)に返事(へんじ)をしている
Mỗi khi bố mẹ ồn ào nhắc nhở lập gia đình, tôi đều trả lời qua loa.

6
「あの人(ひと)は適当(てきとう)な人(ひと)だから、あまり信用(しんよう)しない方(ほう)がいいよ」
“Người đó không đáng tin lắm, nên tốt nhất là đừng quá tin tưởng.”

対 不適当(ふてきとう)な
Không thích hợp

合 適当(てきとう)さ
Độ thích hợp

類 いいかげんな
Thích hợp

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm