Unit 10 – Động từ C – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
751. 出来(でき)る
xuất lai
hoàn thành, xong, có thể, có phát sinh (việc không mong muốn)
1
駅前(えきまえ)に新(あたら)しいスーパーができた
Trước nhà ga, siêu thị mới đã được hoàn thành.

2
「急用(きゅうよう)ができたので、お先(さき)に失礼(しつれい)します」
“Vì có việc gấp nên tôi xin phép về trước.”

3
{友(とも)だち/子(こ)ども/にきび …}ができる
Có bạn bè / có con / nổi mụn

4
2時間(じかん)もかかって、やっと料理(りょうり)ができた
Cũng mất tận hai tiếng cuối cùng cũng nấu xong.

5
筆記(ひっき)試験(しけん)はできたのだが、面接(めんせつ)で失敗(しっぱい)してしまった
Đã hoàn thành bài thi viết, nhưng lại thất bại trong cuộc phỏng vấn.

6
彼女(かのじょ)は仕事(しごと)もできるし、性格(せいかく)もよい
Cô ấy vừa có thể làm việc tốt, vừa có tính cách tốt.

7
このおもちゃの虫(むし)はよくできている。まるで本物(ほんもの)のようだ
Người ta làm con sâu đồ chơi này giỏi ghê nhỉ. cứ như đồ thật vậy.

8
このいすは木(もく)でできている
Cái ghế này được làm bằng gỗ.

9
今年(ことし)の米(こめ)はできがいい
Gạo năm nay rất tốt.

関 生(しょう)じる、発生(はっせい)する
Phát sinh

類 完成(かんせい)
Hoàn thành

名 でき→ _がいい <=> 悪(わる)い
Hoàn thành → tốt<=>xấu
752. 切(き)れる
thiết
cắt, hết, hết hạn
1
このはさみはよく切(き)れる
Cái kéo này cắt rất sắc.

2
{定期(ていき)/賞味(しょうみ)期限(きげん)/有効(ゆうこう)期限(きげん)/契約(けいやく)}が切(き)れる
Hết {định kì/ hạn sử dụng/ hiệu lực/ hợp đồng…}.

3
電池(でんち)が切(き)れて、ラジオが聞(き)こえなくなった
Hết pin, không nghe được radio nữa.

4
{インク/燃料(ねんりょう)}が切(き)れる
Hết {mực/ nhiên liệu}.

5
料理(りょうり)を作(つく)ろうとして、塩(しお)が切(き)れていることに気(き)がついた
Tôi định nấu ăn mà nhận ra rằng muối đã hết.
753. 切(き)らす
thiết
dùng hết
1
うっかりしていて、{さとう/せっけん/トイレットペーパー …}を切(き)らしてしまった
Không để ý là đã dùng hết {đường / bột giặt/ giấy vệ sinh…}.

2
(名刺(めいし)交換(こうかん)で)「申(もう)し訳(わけ)ありません、名刺(めいし)を切(き)らしておりまして……」
(Tình huống trao đổi danh thiếp) “Thành thật xin lỗi, tôi đã hết danh thiếp ….”

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm