Unit 01 – Danh từ A – Bài 6 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
72. 太陽(たいよう)
thái dương
mặt trời, ánh mặt trời
1
太陽(たいよう)が昇(のぼ)って、暖(あたた)かくなった
Mặt trời mọc, thời tiết trở nên ấm áp.

連 _が昇(のぼ)る <=> 沈(しず)む、 _が出(で)る
Mặt trời mọc <=> Mặt trời lặn, mặt trời ló rạng

類 日(ひ)
Mặt trời, ánh mặt trời

関 地球(ちきゅう)、 月(つき)、 星(ほし)
Trái đất, mặt trăng, ngôi sao 
73. 地球(ちきゅう)
địa cầu
trái đất, địa cầu
1
地球(ちきゅう)の環境(かんきょう)が悪化(あっか)している
Môi trường trái đất đang xấu đi.

合 _温暖化(おんだんか)
Nóng lên toàn cầu 

関 太陽(たいよう)、 月(つき)、 星(ほし)
Mặt trời, mặt trăng, ngôi sao 
74. 温度(おんど)
ôn độ
nhiệt độ
1
温度(おんど)を測(はか)る
Đo nhiệt độ.

連 _が高(たか)い <=> 低(ひく)い、 _が上(あ)がる <=> 下(さ)がる、 _を上(あ)げる <=> 下(さ)げる
Nhiệt độ cao <=> nhiệt độ thấp, nhiệt độ tăng <-> nhiệt độ giảm, tăng nhiệt độ <-> giảm nhiệt độ

関 気温(きおん)、 体温(たいおん)、 湿度(しつど)
Nhiệt độ, thân nhiệt, độ ẩm 
75. 湿度(しつど)
thấp độ
độ ẩm
1
今年(ことし)の夏(なつ)は特(とく)に湿度(しつど)が高(たか)い
Hè năm nay độ ẩm cao một cách bất thường.

2
きょうは湿度(しつど)が60%で蒸(む)し暑(あつ)い
Hôm nay trời rất oi bức, độ ẩm 60%.

連 _が高(たか)い <=> 低(ひく)い
Độ ẩm cao <=> độ ẩm thấp 

関 湿気(しっけ)、蒸(む)し暑(あつ)い
Hơi ẩm, oi bức
76. 湿気(しっけ)
thấp khí
hơi ẩm, sự ẩm ướt
1
日本(にほん)の夏(なつ)は湿気(しっけ)が多(おお)い
Mùa hè ở Nhật Bản rất ẩm ướt.

連 _が多(おお)い <=> 少(すく)ない
Có nhiều hơi ẩm <=> ít hơi ẩm 

関 湿度(しつど)、 除湿(じょしつ)、 蒸(む)し暑(あつ)い
Độ ẩm, hút ẩm, oi bức
77. 梅雨(つゆ)
mai vũ
mùa mưa
1
6月(がつ)から7月(がつ)は梅雨(つゆ)の時期(じき)だ
Từ tháng 6 đến tháng 7 là mùa mưa.

連 _に入(はい)る <=> が明(あ)ける
Bắt đầu mùa mưa <=> kết thúc mùa mưa

合 _入(い)り <=> 明(あ)け
Đầu mùa mưa <=> cuối mùa mưa

関 梅雨(ばいう)前線(ぜんせん)
Khối không khí gây mưa
78. かび
 
nấm mốc
1
梅雨(つゆ)の時期(じき)はかびがはえやすい
Vào mùa mưa, nấm mốc rất dễ sinh sôi.

連 _がはえる
Nổi mốc
79. 暖房(だんぼう)
noãn phòng
điều hòa chế độ làm ấm, máy sưởi ấm
1
寒(さむ)いので暖房(だんぼう)をつける
Bởi vì trời lạnh nên tôi bật máy sưởi.

2
この部屋(へや)は暖房(だんぼう)がきいていて暖(あたた)かい
Phòng này ấm áp nhờ hiệu quả của hệ thống sưởi ấm.

連 _をつける <=> 消(け)す、 _を入(い)れる、 _を止(と)める、 _がきく
Bật máy sưởi ấm <=> tắt máy sưởi ấm, bật máy sưởi ấm, tắt máy sưởi ấm, hiệu quả máy sưởi ấm

対 冷房(れいぼう)、 クーラー
Điều hòa chế độ làm mát, hệ thống làm mát

関 エアコン、 ヒーター、 ストーブ
Máy điều hòa, máy sưởi, lò sưởi
80. 皮(かわ)
bì
da, vỏ
1
{くだもの/やさい/どうぶつ …}の皮(かわ)
Vỏ, da {Trái cây / rau củ / động vật …}.

2
りんごの皮(かわ)をむいて食(た)べる
Gọt vỏ táo rồi ăn.

連 _をむく
Gọt vỏ 

合 毛(け)_(けがわ)
Lông thú
81. 缶(かん)
phữu
lon
1
おかしをカンに入(い)れて保存(ほぞん)する
Cho bánh kẹo vào hộp để bảo quản.

合 _づめ、 _ビール、 ドラム_
Đồ hộp, bia lon, thùng phi

関 びん、 びんづめ、 ペットボトル
Chai, đồ đóng chai, chai nhựa 
82. 画面(がめん)
họa/hoạch diện
màn hình, màn ảnh
1
パソコンの画面(がめん)をずっと見(み)ていると、目(め)が疲(つか)れる
Cứ nhìn suốt vào màn hình máy tính thì sẽ mỏi mắt.
83. 番組(ばんぐみ)
phiên tổ
chương trình ti vi, kênh
1
テレビの番組(ばんぐみ)を見(み)る
Xem chương trình Tivi.

2
新聞(しんぶん)の番組(ばんぐみ)欄(らん)
Mục lịch phát sóng chương trình Tivi trên báo.

合 テレビ_、 ニュース_、 歌(うた)_、 バラエティー_
Chương trình Tivi, chương trình tin tức, chương trình ca nhạc, chương trình giải trí tổng hợp
84. 記事(きじ)
kí sự
bài viết, phóng sự
1
この記事(きじ)のよると、日本(にほん)に住(す)む外国(がいこく)人(じん)が増(ふ)えているそうだ
Theo bài viết này, có vẻ như người nước ngoài sống ở Nhật Bản đang tăng lên.

合 新聞(しんぶん)_、 雑誌(ざっし)_
Bài báo, bài đăng trên tạp chí 
85. 近所(きんじょ)
cận sở
hàng xóm, vùng lân cận
1
近所(きんじょ)の人(ひと)とは仲良(なかよ)くしてほうがいい
Nên tạo mối quan hệ tốt với hàng xóm.

2
私(わたし)はよく近所(きんじょ)の公園(こうえん)を散歩(さんぽ)する
Tôi hay đi dạo ở công viên gần nhà.

類 付近(ふきん)、 近(ちか)く
Khu vực lân cận, gần
86. 警察(けいさつ)
cảnh sát
cảnh sát, ngành cảnh sát
1
自転車(じてんしゃ)を盗(ぬす)まれたので、警察(けいさつ)に届(とど)けた
Vì bị lấy mất xe đạp nên tôi đã báo cảnh sát.

合 _署(しょ)、 _官(かん)
Sở cảnh sát, đồn cảnh sát

関 警官(けいかん)、 おまわりさん、 交番(こうばん)
Cảnh sát, cảnh sát tuần tra, bốt cảnh sát 
87. 犯人(はんにん)
phạm nhân
tội phạm, thủ phạm
1
事件(じけん)の犯人(はんにん)
Thủ phạm của vụ việc.

2
犯人(はんにん)をつかまえる
Bắt giữ tội phạm.
88. 小銭(こぜに)
tiểu tiền
tiền lẻ, đồng lẻ
1
バスに乗(の)ってから小銭(こぜに)がないことに気(き)がつき、とても困(こま)った
Sau khi lên xe bus tôi mới nhận ra là mình không có tiền lẻ, thật rắc rối.

関 {100/10 …}円(えん)玉(だま)、 硬貨(こうか)、 (お)札(さつ)
Đồng {100/10 …} yên, đồng xu, tiền giấy

類 細(こま)かいお金(かね)
Tiền lẻ

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm