Unit 02 – Động từ A – Bài 1 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
121. 渇(かわ)く
khát
khát
1
のどがかわいた
Tôi khát nước.
122. 嗅(か)ぐ
khứu
ngửi
1
においをかぐ
Ngửi mùi.
123. 叩(たた)く
khấu
đánh, gõ, vỗ
1
子(こ)どものおしりをたたく
Đánh vào mông đứa trẻ.

2
隣(となり)の人(ひと)の肩(かた)をたたく
Vỗ vai người bên cạnh.

3
ドアをたたく
Gõ cửa.

4
スピーチが終(お)わったので、 手(て)をたたいた
Bài phát biểu kết thúc nên chúng tôi vỗ tay.

関 殴(なぐ)る
Đánh đấm
124. 殴(なぐ)る
ẩu
đánh, đấm
1
教師(きょうし)が生徒(せいと)をなぐって、問題(もんだい)になっている
Việc giáo viên đánh học sinh đang trở thành vấn đề.
125. ける
 
đá
1
ボールをける
Đá bóng.

2
彼(かれ)は怒(おこ)るとなぐったりけったりする
Anh ấy hễ mà tức giận thì cứ đấm đá lung tung.

関 叩(たた)く
Đánh, đập, gõ, vỗ
126. 抱(だ)く
bão
ôm, ẵm, bế
1
子(こ)どもを両手(りょうて)でしっかりと抱(だ)く
Ẫm đứa bé bằng hai tay một cách cẩn thận.

2
恋人(こいびと)の肩(かた)を抱(だ)く
Ôm lấy bờ vai của người yêu.
127. 倒(たお)れる
đảo
ngã, đổ
1
台風(たいふう)で木(き)が倒(たお)れた
Do bão nên cây đổ.

2
道(みち)で倒(たお)れている人(ひと)を助(たす)けた
Giúp người bị ngã trên đường.

3
父(ちち)は働(はたら)きすぎてたおれてしまった
Vì bố tôi làm việc quá nhiều nên đã ngã bệnh.
128. 倒(たお)す
đảo
làm đổ, hạ gục, đánh bại
1
花(はな)びんを倒(たお)して割(わ)ってしまった
Tôi làm đổ bình hoa và nó vỡ mất rồi.

2
ボクシングでチャンピオンをたおした
Hạ gục nhà vô địch quyền anh.

3
3対(たい)2で日本(にほん)チームがブラジルチームにたおされた
Đội Nhật Bản đã bị đội Brazil đánh bại với tỷ số 3-2.
129. 起(お)きる/ 起(お)こる
khởi
thức dậy, thức, xảy ra
1
きょうは8時(じ)に起(お)きた
Hôm nay tôi thức dậy lúc 8 giờ.

2
父(ちち)は毎晩(まいばん)遅(おそ)くまで起(お)きているようだ
Hình như đêm nào bố cũng thức khuya.

3
きのう、教室(きょうしつ)でちょっとした事件(じけん)が{起(お)きた/起(お)こった}
Hôm qua, trong lớp học đã xảy ra vụ việc nhỏ.

4
最近(さいきん)なかなかやる気(き)が{起(お)きない/起(お)こらない}
Dạo gần đây tôi chẳng có tí động lự nào cả.
130. 起(お)こす
khởi
đánh thức, dựng lên, gây ra
1
うちの子(こ)は朝(あさ)起(お)こしてもなかなか起(お)きない
Bọn trẻ nhà tôi, sáng có đánh thức chúng thì mãi chúng cũng không dậy cho.

2
倒(たお)れていた自転車(じてんしゃ)を起(お)こした
Dựng lại cái xe đạp bị đổ.

3
{事故(じこ)/事件(じけん)/問題(もんだい)/裁判(さいばん) …}を起(お)こす
Gây ra tai nạn / gây ra sự cố / gây ra vấn đề / khởi kiện …
131. 尋(たず)ねる
tầm
hỏi, xin, yêu cầu
1
交番(こうばん)で警官(けいかん)に市役所(しやくしょ)までの道(みち)をたずねた
Hỏi cảnh sát trong bốt cảnh sát đường đến tòa thị chính.

2
「ちょっとおたずねしますが……」
“Cho tôi hỏi thăm một chút ….”
132. 呼(よ)ぶ
hô
gọi
1
「名前(なまえ)を呼(よ)ばれたら返事(へんじ)をしてください」
“Vui lòng trả lời khi được gọi tên”

2
{タクシー/医者(いしゃ)}を呼(よ)ぶ
Gọi {taxi / bác sĩ} .

3
「田中(たなか)さん、ちょっと山本(やまもと)さんを呼(よ)んできてください」
“Tanaka, xin hãy gọi Yamamoto đến đây một chút.”

4
私(わたし)は彼(かれ)を「カンちゃん」と呼(よ)んでいる
Tôi gọi anh ta là “Kanchan”.

5
東京(とうきょう)は昔(むかし)は江戸(えど)と呼(よ)ばれていた
Tokyo ngày xưa được gọi là Edo.

6
{人気(にんき)/話題(わだい)/議論(ぎろん)}を呼(よ)ぶ
Trở nên nổi tiếng / Trở thành đề tài / Gây tranh cãi.
133. 叫(さけ)ぶ
khiếu
kêu gào, la hét
1
大(おお)声(こえ)で叫(さけ)んだが、 相手(あいて)は気(き)づかずに行(い)ってしまった
Dù đã gào thét lớn tiếng nhưng đối phương không nhận ra và đi mất.

2
道(みち)を歩(ある)いていたら、「助(たす)けてー」と叫(さけ)ぶ声(こえ)が聞(き)こえて
Đang đi trên đường, tôi nghe thấy một tiếng kêu “Cứu tôi với”.

合 叫(さけ)び声(こえ)
Tiếng gào thét

名 叫(さけ)び
La hét
134. 黙(だま)る
mặc
im lặng, làm thinh
1
先生(せんせい)が質問(しつもん)したが、だれも答(こた)えないでだまっている
Thầy giáo đặt câu hỏi nhưng tất cả đều im lặng không trả lời.

2
「うるさい。だまれ」
“Ồn ào quá. Im đi”

3
授業中(じゅぎょうちゅう)だまって教室(きょうしつ)を出(で)てはいけない
Không được lặng lẽ rời khỏi lớp trong giờ học.
135. 飼(か)う
tự
nuôi
1
何(なに)かペットを飼(か)いたいと思(おも)っている
Tôi muốn nuôi một con vật nào đó.

合 飼(か)い主(ぬし)
Chủ nuôi

関 えさ
Đồ ăn cho vật nuôi
136. 数(かぞ)える
số
đếm
1
数(かず)を数(かぞ)える
Đếm số.

2
「いすがいくつあるか、数(かぞ)えてください
“Hãy đếm xem có bao nhiêu cái ghế.”

3
この寺(てら)は、日本(にほん)で最(もっと)も古(ふる)い寺(てら)の一(ひと)つに数(かぞ)えられている
Ngôi đền này được tính là một trong những ngôi chùa lâu đời nhất ở Nhật Bản.

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm