Unit 03 – Tính từ A – Bài 4 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
292. おしゃれな
 
hợp thời trang, sành điệu, sang trọng
1
彼女(かのじょ)はとてもおしゃれだ
Cô ấy rất sành điệu.

2
彼(かれ)はいつもスーツをおしゃれに着(き)こなしている
Anh ấy luôn biết cách mặc đồ vest thật sành điệu.

3
「駅前(えきまえ)におしゃれなレストランができたわよ」
“Nhà hàng sang trọng ở trước nhà ga đã được xây xong rồi đấy!”

名 おしゃれ→をする
Ăn mặc phong cách, sành điệu

類 しゃれた (+名詞(めいし))、 しゃれている
(danh từ)+ hợp thời trang, đang mốt 
293. 変(へん)な
biến
kỳ lạ, lạ
1
変(へん)なメールが届(とど)いたのですぐに消(け)した
Có một email lạ gửi đến nên tôi đã xóa ngay rồi.

2
停電(ていでん)の後(あと)、テレビの画面(がめん)が変(へん)になった
Sau khi mất điện, màn hình Tivi trở nên kỳ lạ .

3
この牛乳(ぎゅうにゅう)は、少(すこ)しにおいが変(へん)だ
Sữa bò này có mùi hơi lạ.

類 おかしい、 おかしな
Kỳ lạ, buồn cười, lố bịch
294. 不思議(ふしぎ)な
bất tư nghị
kỳ lạ, kỳ bí, kỳ quái, khó hiểu
1
この村(むら)には不思議(ふしぎ)な話(はなし)が伝(つた)わっている
Có những câu chuyện kỳ bí được truyền lại trong làng này.

2
だれもいない部屋(へや)から声(こえ)が聞(き)こえてくるとは不思議(ふしぎ)だ
Việc nghe thấy giọng nói từ căn phòng không có ai thì thật là kỳ lạ.

3
この車(くるま)はタイヤが古(ふる)くなっている。事故(じこ)が起(お)きても不思議(ふしぎ)ではない
Chiếc xe này lốp đã cũ nên dù có xảy ra tai nạn thì cũng không có gì là khó hiểu cả.

4
[不思議(ふしぎ){に/と}]・緊張(きんちょう)しやすい性格(せいかく)なのに、きのうのスピーチは不思議(ふしぎ){に/と}緊張(きんちょう)しなかった
Mặc dù là người dễ căng thẳng, nhưng trong bài phát biểu hôm qua, thật kỳ lạ là tôi không hề cảm thấy căng thẳng gì cả.

合 不思議(ふしぎ)さ
Sự kỳ lạ, huyền bí, kỳ diệu
295. ましな
 
tốt hơn, thích hợp hơn
1
せきがひどかったが、うがいをしたら前(まえ)よりましになった
Tôi bị ho nặng, nhưng sau khi súc miệng thì tôi đã cảm thấy đỡ hơn trước.

2
失敗(しっぱい)するかもしれないが、何(なに)もやらないよりはましだ
Có lẽ là sẽ thất bại nhưng vẫn còn hơn là không làm gì.

3
文章(ぶんしょう)が間違(まちが)いだらけだ。もう少(すこ)しましなものが書(か)けないのだろうか
Bài viết đầy lỗi sai. Không thể viết tốt hơn một chút được à.
296. むだな
 
vô ích
1
落(お)ちるとわかっているのに試験(しけん)を受(う)けるのは、むだなことだ
Dù biết là trượt mà vẫn dự thi thì thật là việc làm vô ích.

2
必要(ひつよう)ないものを買(か)ってお金(かね)をむだに使(つか)ってしまった
Tôi đã dùng tiền một cách lãng phí vào việc mua những đồ không cần thiết.

3
むだのないように給料(きゅうりょう)を使(つか)いたい
Tôi muốn sử dụng tiền lương sao cho không lãng phí.

4
生活(せいかつ)からむだをなくすよう心(こころ)がけている
Tôi đang cố gắng để loại bỏ sự lãng phí trong cuộc sống.

合 _づかい、_話(はなし)
Sử dụng một cách lãng phí, cuộc trò chuyện vô ích
297. 自由(じゆう)な
tự do
tự do
1
赤(あか)ちゃんがいるので、自由(じゆう)な時間(じかん)がほとんどない
Vì có em bé nên hầu như không có thời gian rảnh.

2
「ここにあるパソコンはご自由(じゆう)にお使(つか)いください」
Máy tính ở đây xin hãy dùng tự nhiên.

3
政治(せいじ)についてどう考(かんが)えるかは個人(こじん)の自由(じゆう)だ
Quan điểm như thế nào về chính trị là quyền tự do của mỗi người.

4
{表現(ひょうげん)/言論(げんろん) …}の自由(じゆう)
Tự do {thể hiện/ngôn luận…}.

合 _時間(じかん)、 _席(せき)、 _行動(こうどう)、 _主義(しゅぎ)
Thời gian tự do, ghế tự do, hành động tự do, chủ nghĩa tự do

連 _がある <=> ない
Có tự do <=> không có tự do

名 自由(じゆう)
Chủ nghĩa tự do
298. 不自由(ふじゆう)な
bất tự do
tàn tật, thiếu thốn, túng thiếu, bất tiện
1
目(め)/耳(みみ)/足(あし)/体(からだ) …}が不自由(ふじゆう)な人(ひと)
Người {khiếm thị/khiếm thính/tàn tật chân/tàn tật…}.

2
地震(じしん)でガスと電気(でんき)が止(と)まり、しばらく不自由(ふじゆう)な生活(せいかつ)をした
Điện và Gas bị ngắt do động đất, nên cuốc sống sinh hoạt thiếu thốn trong một khoảng thời gian.

3
パソコンがないと仕事(しごと)をするのに不自由(ふじゆう)だ
Không có máy tính thì làm việc rất bất tiện.

4
彼(かれ)は、お金(かね)に不自由(ふじゆう)しているらしい
Anh ấy hình như đang túng thiếu tiền bạc.

5
病気(びょうき)がちだが、生活(せいかつ)に不自由(ふじゆう)はない
Dù hay ốm đau, nhưng cuộc sống cũng không thiếu thốn thứ gì.

合 不自由(ふじゆう)さ
Sự bất tiện, sự phiền toái, sự không thoải mái

名 不自由(ふじゆう)
Không tự do

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm