Unit 04 – Danh từ B – Bài 2 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
327. 発達(はったつ)
phát đạt
phát đạt, phát triển
1
体(からだ)や心(こころ)が発達(はったつ)する
Cơ thể, tâm hồn phát triển.

2
文明(ぶんめい)が発達(はったつ)する
Nền văn minh phát triển.

3
発達(はったつ)した台風(たいふう)が近(ちか)づいている
Một cơn bão đã phát triển mạnh lên đang tiến đến gần.

類 発育(はついく)、 発展(はってん)
Phát triển
328. 体力(たいりょく)
thể lực
thể lực
1
若者(わかもの)の体力(たいりょく)が低下(ていか)している
Thể lực của giới trẻ đang suy giảm.

2
「たくさん食(た)べて、体力(たいりょく)をつけてください」
“Hãy ăn cho nhiều để tăng cường thể lực.”

連 _がある <=> ない、 _がつく、 _をつける、 _が落(お)ちる、 _が向上(こうじょう)する <=> 低下(ていか)する
Có thể lực <=> không có thể lực, tăng cường thể lực, có thể lực, thể lực bị suy yếu, thể lực tăng <=> thể lực giảm

関 気力(きりょく)、 精神力(せいしんりょく)
Nghị lực, sức sống/ sức mạnh tinh thần.
329. 出場(しゅつじょう)
xuất trường
tham gia, tham dự
1
オリンピックへの出場(しゅつじょう)が決(き)まった
Việc tham dự Olympic đã được quyết định.

2
全国(ぜんこく)大会(たいかい)に出場(しゅつじょう)する
Tham gia đại hội toàn quốc.

合 _者(しゃ)
Người tham gia

関 出(で)る
Tham gia
330. 活躍(かつやく)
hoạt dược
Thành công, hoạt động sôi nổi, tích cực, năng nổ
1
NARUTO選手(せんしゅ)の活躍(かつやく)を期待(きたい)する
Tôi kì vọng vào sự thành công của tuyển thủ Naruto.

2
友(とも)だちは運動会(うんどうかい)で大(だい)活躍(かつやく)した
Bạn của tôi đã hoạt động rất năng nổ trong đại hội thể thao.

合 大(だい)_
Làm với hiệu quả cao, thi đấu tốt.
331. 競争(きょうそう)
cạnh tranh
cạnh tranh, thi đấu
1
どちらがいい成績(せいせき)を取(と)るか、友(とも)だちと競争(きょうそう)した
Tôi đã thi đấu với bạn bè để xem bên nào sẽ dành được thành tích tốt hơn.

2
あの大学(だいがく)は競争率(きょうそうりつ)が高(たか)い
Trường đại học đó có tỉ lệ chọi cao.

連 _がきびしい、 _が激(はげ)しい
Thi đấu nghiêm túc, cạnh tranh mãnh liệt

合 _率(りつ)
Tỉ lệ cạnh tranh, tỉ lệ chọi
332. 応援(おうえん)
ứng viện
hỗ trợ, cổ vũ
1
自分(じぶん)の学校(がっこう)のチームを応援(おうえん)する
Cỗ vũ cho đội của trường mình.
333. 拍手(はくしゅ)
phách thủ
vỗ tay
1
ステージの歌手(かしゅ)に拍手(はくしゅ)をする
Vỗ tay cỗ vũ cho ca sĩ trên sân khấu.

2
ゲストを拍手(はくしゅ)で迎(むか)える
Đón khách mời bằng những tràng pháo tay.

連 _を送(おく)る、 大(おお)きな_、 盛(さか)んな_
Vỗ tay, vỗ tay to, vỗ tay nhiệt tình
334. 人気(にんき)
nhân khí
phổ biến, được yêu thích
1
彼(かれ)はクラスで一番(いちばん)人気(にんき)がある
Anh ấy được yêu thích nhất lớp.

2
新(あたら)しいゲーム機(き)か人気(にんき)だ
Máy chơi game mới đang rất được ưa chuộng.

3
人気(にんき)の映画(えいが)を見(み)る
Xem bộ phim đang được yêu thích.

連 _がある <=> ない、_が上(あ)がる <=> 下(さ)がる、_が出(で)る、_がなくなる、_が落(お)ちる、_が高(たか)い、_を集(あつ)める、_を呼(よ)ぶ
Được yêu thích <=> không được yêu thích, tăng độ quan tâm <=> giảm mức quan tâm, trở nên được yêu thích <=> mất sự yêu thích, rất được yêu thích, trở nên nổi tiếng

合 大(だい)_、 _者(もの)
Cực kì nổi tiếng/ người nổi tiếng
335. うわさ
 
Tin đồn, bàn tán, buôn chuyện
1
クラスメートのうわさをしていたら、そこに本人(ほんにん)が現(あらわ)れた
Khi đang bàn tán về bạn cùng lớp, thì người đó bất ngờ xuất hiện.

2
消費税(しょうひぜい)が上(あ)がるといううわさがある
Có tin đồn là thuế tiêu dùng sẽ tăng lên.

連 _がある、 _が流(なが)れる、 _を流(なが)す、 _を立(た)てる
Có tin đồn, tin đồn bị lan rộng, làm lan rộng tin đồn, nổi lên tin đồn, tạo tin đồn
336. 情報(じょうほう)
TÌNH BÁO
tin tức, thông tin
1
テレビからいろいろな情報(じょうほう)を得(え)る
Có được nhiều thông tin từ Tivi.

連 _を得(え)る、_が入(はい)る、_が流(なが)れる、_を流(なが)す、_を交換(こうかん)する
Lấy thông tin, tiếp thu thông tin, thông tin được lan truyền, lan truyền thông tin, trao đổi thông tin

合 _(化(か))社会(しゃかい)、 _交換(こうかん)、 _源(げん)
Thông tin hóa, xã hội thông tin, trao đổi thông tin/ nguồn thông tin
337. 交換(こうかん)
giao hoán
trao đổi, thay thế
1
{プレゼント/名刺(めいし)/情報(じょうほう)/意見(いけん) …}を交換(こうかん)する
Trao đổi {quà / danh thiếp / thông tin / ý kiến…}

2
時計(とけい)の電池(でんち)が切(き)れたので交換(こうかん)した
Đồng hồ bị hết pin nên tôi đã thay pin.

類 やり取(と)り、 取(と)り換(か)える
Thay thế
338. 流行(りゅうこう)
lưu hành/hàng
Thịnh hành,  xu hướng, trào lưu, đúng mốt, hợp thời trang, lan rộng
1
新(あたら)しい流行(りゅうこう)
Trào lưu mới.

2
流行(りゅうこう)の服(ふく)
Quần áo hợp thời trang.

3
若者(わかもの)の間(あいだ)でブログが流行(りゅうこう)している
Trong giới trẻ đang thịnh hành trào lưu viết blog.

4
インフルエンザが流行(りゅうこう)する
Dịch cúm đang lan rộng.

連 _を取(と)り入(い)れる、 _を追(お)う、 大(おお)_
Áp dụng, tiếp thu xu hướng,theo đuổi trào lưu, trào lưu lớn

合 _語(ご)、 _遅(おく)れ
Từ khóa thịnh hành, lỗi thời.

類 はやり、 ブーム
Thịnh hành, bùng nổ

関 はやる
Phát triển mạnh, lớn nhanh
339. 宣伝(せんでん)
tuyên truyền/truyện
tuyên truyền, quảng cáo , PR, công khai
1
バーゲンセールの宣伝(せんでん)が始(はじ)まった
Quảng cáo cho đợt giảm giá đã bắt đầu.

2
新商品(しんしょうひん)をテレビで宣伝(せんでん)する
Quảng cáo sản phẩm mới trên tivi.

連 _が流(なが)れる、 _を流(なが)す
Được tuyên truyền/ tuyên truyền

関 広告(こうこく)、 コマーシャル/CM、 ダイレクトメール/DM
Quảng cáo(CM), tin quảng cáo (gọi tắt DM)
340. 広告(こうこく)
quảng cáo
quảng cáo
1
{新聞(しんぶん)/雑誌(ざっし)}に新製品(しんせいひん)の広告(こうこく)がのっていた
Đăng quảng cáo sản phẩm mới trên {báo / tạp chí}

連 _が出(で)る、 _を出(だ)す、 _が載(の)る、 _を載(の)せる
Quảng cáo được đưa ra/ đưa ra quảng cáo/ quảng cáo được đăng/ đăng quảng cáo

関 宣伝(せんでん)、 コマーシャル/CM
Tuyên truyền, quảng cáo (gọi tắt CM)
341. 注目(ちゅうもく)
chú mục
sự chú ý, để ý
1
有名(ゆうめい)歌手(かしゅ)の結婚(けっこん)が注目(ちゅうもく)を集(あつ)めている
Cuộc hôn nhân của ca sĩ nổi tiếng đang thu hút sự chú ý

2
新(あたら)しいフャッションに注目(ちゅうもく)する
Chú ý đến xu hướng thời trang mới.

連 _を集(あつ)める、 _を浴(あ)びる
Thu hút sự chú ý, được chú ý

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm