Unit 10 – Động từ C – Bài 7 | Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
0:00
/
関 Liên quan: Những từ vựng liên quan đến từ vựng chính.
合 Từ ghép: Kết hợp với những từ trong danh sách để trở thành từ vựng có nghĩa.
対 Từ trái nghĩa: Từ có nghĩa trái ngược với từ vựng chính.
連 Liên từ: Kết hợp với từ vựng trong danh sách để tạo thành 1 câu, 1 từ vựng có nghĩa.
類 Từ đồng nghĩa: Những từ có nghĩa giống từ vựng chính.
慣 Cách nói thành ngữ
動 Động từ
名 Danh từ
副 Phó từ
777. たまる
 
tích tụ, bị dồn lại, ứ đọng, bị chất đống, tiết kiệm
1
{お金(かね)/水(みず)/ごみ/ストレス …}がたまる
Tiền tiết kiệm được/ nước đọng lại/ rác bị chất đống/ căng thẳng bị dồn nén
778. ためる
 
Tiết kiệm, tích trữ, chất đống
1
{お金(おかね)/水(みず)/ごみ/ストレス …}がためる
Tiết kiệm tiền/ Tích trữ nước/ chất rác thành đống/ Dồn nén căng thẳng

2
宿題(しゅくだい)をためてしまい、休(やす)みの最後(さいご)の日(ひ)にまとめてやった
Tôi đã dồn bài tập lại và làm tất cả vào ngày cuối cùng của kỳ nghỉ
779. 混(ま)じる/交(ま)じる
hỗn giao
giao nhau, lẫn vào, xen lẫn, đan xen
1
女(おんな)の子(こ)が男(おとこ)の子(こ)に交(ま)じってサッカーをしている
Bé gái đang chơi bóng đá xen lẫn với các bé trai.

2
合格(ごうかく)発表(はっぴょう)の前(まえ)は、期待(きたい)に不安(ふあん)が混(ま)じって落(お)ち着(つ)かなかった
Trước khi công bố kết quả, lo lắng xen lẫn với kỳ vọng khiến tôi không thể bình tĩnh.

3
白髪(しらが)交(ま)じり、英語(えいご)交(ま)じり、冗談(じょうだん)交(ま)じり
Pha lẫn tóc bạc, xen lẫn tiếng Anh, lẫn với những câu nói đùa.

合 [名詞(めいし)] +交(ま)じり
Danh từ + 交じり
780. 混(ま)ざる/交(ま)ざる
hỗn giao
Bị trộn vào, bị hòa vào, bị trộn lẫn
1
男女(だんじょ)が交(ま)ざってサッカーをした
Nam và nữ bị trộn lẫn vào nhau để chơi đá bóng.

2
材料(ざいりょう)が十分(じゅうぶん)混(ま)ざっていないと、おいしいケーキはできない
Nếu nguyên liệu không được trộn đều, sẽ không thể làm được chiếc bánh ngon.

3
白(しろ)いペンキに青(あお)が混(ま)ざって、水色(みずいろ)になってしまった
Sơn trắng bị trộn với xanh dương, khiến nó trở thành màu xanh nhạt.
781. 混(ま)ぜる/交(ま)ぜる
hỗn giao
trộn lẫn, xen lẫn, khuấy
1
お米(こめ)に豆(まめ)を交(ま)ぜてたいた
Trộn gạo lẫn với đậu và nấu.

2
彼(かれ)は日本語(にほんご)と中国語(ちゅうごくご)を交(ま)ぜて話(はな)す
Anh ấy nói xen lẫn tiếng Nhật và tiếng Trung.

3
赤(あか)と黄色(きいろ)を混(ま)ぜるとオレンジ色(いろ)になる
Trộn đỏ và vàng sẽ thành màu cam.

4
「さとうを入(い)れてよく混(ま)ぜてください」
“Cho đường vào và khuấy đều lên.”

合 かき_
Trộn
782. 解(と)ける/溶(と)ける
giải dung
giải quyết, tan
1
3時間(じかん)かかって、やっと問題(もんだい)が解(と)けた
Mất 3 tiếng, cuối cùng cũng giải quyết xong vấn đề.

2
長(なが)い間(あいだ)の疑問(ぎもん)が解(と)けた
Nghi vấn suốt thời gian dài đã được giải đáp.

3
春(はる)になって雪(ゆき)がとけた
Đến mùa xuân thì tuyết tan.

4
この洗剤(せんざい)は冷(つめ)たい水(みず)に溶(と)けにくい
Nước tẩy này khó tan trong nước lạnh.
783. 解(と)く/溶(と)く/溶(と)かす
giải dung
giải quyết, tan, chảy
1
数学(すうがく)の問題(もんだい)を解(と)く
Giải bài toán số học

2
電子(でんし)レンジでバターをとかす
Làm chảy bơ bằng lò vi sóng.

3
コーヒーにさとうを溶(と)かす
Khuấy tan đường trong cà phê.

4
卵(たまご)をといてフライパンに流(なが)す
Đánh tan trứng rồi cho vào chảo.
784. 含(ふく)む
hàm
bao gồm, chứa
1
レモンはビタミンCを多(おお)くふくんでいる
Quả chanh chứa nhiều vitamin C.

2
この値段(ねだん)には消費(しょうひ)税(ぜい)がふくまれている
Giá này đã bao gồm thuế tiêu dùng.
785. 含(ふく)める
hàm
bao gồm
1
うちの家族(かぞく)は、私(わたし)をふくめて5人(にん)です
Gia đình tôi, bao gồm cả tôi là có 5 người.

2
毎日(まいにち)の昼食(ちゅうしょく)代(だい)は、飲(の)み物(もの)もふくめると1000円(えん)ぐらいだ
Tiền ăn trưa hằng ngày, bao gồm cả đồ uống thì khoảng 1000 yên.
786. 抜(ぬ)ける
bạt
tháo, tuột, thiếu, rời khỏi, rút lui
1
髪(かみ)の毛(け)が抜(ぬ)ける
Tóc rụng.

2
タイヤの空気(くうき)が抜(ぬ)けた
Lốp xe bị xì hơi.

3
この書類(しょるい)は3ページ目(め)が抜(ぬ)けている
Tài liệu này thiếu trang thứ 3.

4
中村(なかむら)選手(せんしゅ)が抜(ぬ)けて、チームが弱(よわ)くなった
Tuyển thủ Nakamura rút lui, đội trở nên yếu hơn.

類 飛(と)ぶ
Tháo, tuột
787. 抜(ぬ)く
bạt
lấy ra, nhổ, cho qua, bỏ, thả lỏng (cơ thể), vượt qua
1
虫歯(むしば)を抜(ぬ)く
Nhổ răng sâu.

2
ビールのせんを抜(ぬ)く
Mở nắp chai bia.

3
体(からだ)の力(ちから)を抜(ぬ)く
Thả lỏng cơ thể.

4
朝食(ちょうしょく)を抜(ぬ)く
Bỏ bữa sáng.

5
マラソンで、前(まえ)の3人(にん)を抜(ぬ)いて、トップになった
Trong cuộc thi marathon, tôi đã vượt qua ba người phía trước và trở thành người đứng đầu.
788. 現(あらわ)れる
hiện
xuất hiện, hiện ra
1
犯人(はんにん)は金(かね)を取(と)りに現(あらわ)れたところを逮捕(たいほ)された
Tên tội phạm đã bị bắt khi xuất hiện để lấy tiền.

2
雲(くも)の間(あいだ)から月(つき)が現(あらわ)れた
Mặt trăng xuất hiện giữa đám mây.

3
新(あたら)しい薬(くすり)の効果(こうか)がすぐに現(あらわ)れた
Hiệu quả của loại thuốc mới xuất hiện ngay lập tức.
789. 現(あらわ)す
hiện
làm hiện ra
1
雲(くも)がなくなって、富士山(ふじさん)が姿(すがた)を現(あらわ)した
Mây tan đi, làm hiện lên hình ảnh núi Phú sĩ.

2
新(あたら)しい薬(くすり)がすぐに効果(こうか)を現(あらわ)した
Loại thuốc mới đã thể hiện hiệu quả ngay lập tức..
790. 表(あらわ)れる
biểu
Hiện ra, lộ ra, biểu hiện
1
彼(かれ)の顔(かお)には合格(ごうかく)した喜(よろこ)びが表(あらわ)れていた
Niềm vui vì đỗ kỳ thi hiện rõ trên khuôn mặt của anh ấy.
791. 表(あらわ)す
biểu
Thể hiện, biểu thị, biểu lộ
1
気持(きも)ちを{言葉(ことば)/絵(え)/態度(たいど) …}で表(あらわ)す
Thể hiện cảm xúc bằng {từ ngữ/ tranh vẽ/ thái độ…}.

2
地図(ちず)では「〒」は郵便局(ゆうびんきょく)を表(あらわ)す
Trên bản đồ, ký hiệu “〒” biểu thị bưu điện

Từ vựng đã thuộc
Danh sách từ vựng Mimikara Oboeru N3(耳から覚えるトレニンーグN3)Được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp và kết hợp với các tính năng học vô cùng tiện ích. Hy vọng sẽ giúp được mọi người “Nhẹ nhàng” hơn trong quá trình học từ vựng N3 của mình. Chúc các bạn học tốt!

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm